Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 74, 58
C. 11, 23, 42, 74, 65, 58
D. 11, 23, 58, 65, 42, 74
Đoạn mã dưới đây mô tả thuật toán gì: B1: k = 1 B2: if M[k] == X and k !=n
B2.1: k++
B2.2: Lặp lại bước 2
B3: if (k<N) thông báo tìm thấy tại vị trí thứ k
B4: else thông báo không tìm thấy
B5: Kết thúc
A. Tìm kiếm tuyến tính phần tử X trong mảng
B. Tìm kiếm nhị phân phần tử có giá trị X
C. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
D. Tìm phần tử nhỏ nhất của mảng M gồm N phần tử
Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTB
Đâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB tăng dần bằng thuật toán Selection Sort
A. void SXDSSV( int n, SV ds[]) { int min, i, j; SV tg; for ( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for ( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB > ds[min].DTB ) min = j; if ( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}
B. void SXDSSV( int n, SV ds[]) { int min, i, j; SV tg; for ( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for ( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if ( min != i ) { tg = ds[min]; ds[min] = ds[i]; ds[i] = tg; } }}
C. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB<x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
D. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:
Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy c left = …………… và right = ………………
Bước 2: Tính middle = (left + right)/2. So sánh a[middle] với x. Có 3 khả năng:
- a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng
- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu)
- a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với left = middle + 1 (tìm trong nửa cuối)
Bước 3:
- Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp
- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toán
Giá trị cần điền vào dấu ………….. là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng
A. n và 0
B. 0 và n-1
C. n-1 và 0
D. 0 và n
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
long f5(int n)
{
if (2*n==2)
return 2;
else
return 2*n + f5(n-1);
}
int main()
{
long x = f5(3);
printf("%ld", x);
getch();
}
Để tính biểu thức s = xn với n>=0 ta chọn hàm
A. long F(int x, int n) { if (n==1) return 1; else return x*F(x,n-1); }
B. long F(int x, int n) { if (n==0) return 1; else return x*x*F(x,n-1); }
C. long F(int x, int n) { if (n==0) return 1; else return x*F(x,n-1); }
D. long F(int x, int n) { if (n==0) return 1; else return x*F(x,n); }
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB { int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc ; }; struct Node { CB info; struct Node *next; };
struct List { Node *head , *tail ; };
Đâu là đoạn mã để tính tổng phụ cấp của tất cả các cán bộ và in ra màn hình?
A.
void TinhPC (List Q) { Node *p; float s=0; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) s = s + p->info.pc; }
B.
void TinhPC (List Q) { Node *p; float s=0; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) printf(“%10.0f”, p->info.pc) }
C.
void TinhPC (List Q) { Node *p; float s=0; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) s = s + p->info.pc; printf(“\n Tong phu cap:%f”, s); }
D.
void TinhPC (List Q) { Node *p; float s=0; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) s = s + p->info.hsl; printf(“\n Tong phu cap:%f”, s); }
Cho thông tin của Hang Hoa gồm: mã hàng, tên hàng, số lượng và đơn giá.
Đâu là đoạn mã khai báo Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách liên kết đơn để lưu trữ danh sách Hang Hoa
A. struct HH { int mHang ; char tenHang [20]; float soLuong, donGia ; }; struct Node { HH info; struct Node *next, *pre; }; struct List{ Node *head, *tail;};
B. struct HH{ int mHang; char tenHang [20]; float soLuong, donGia;};struct List{ HH *head, *tail;};
C. struct HH { int mHang ; char tenHang [20]; float soLuong, donGia ; }; struct Node { HH info; struct Node *next; }; struct List{ Node *head, *tail;};
D. struct HH { int mHang ; char tenHang [20]; float soLuong, donGia ; }; HH ds[10];
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB { int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc ; }; struct Node { CB info; struct Node *next; };
struct List { Node *head , *tail ; };
Đâu là đoạn mã để sắp xếp danh sách Cán bộ theo thứ tự tăng dần của hệ số lương (hsl);
A. void SXCBThanhTien(List &Q) { Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.hsl > q->info.hsl) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; } }
B. void SXCBThanhTien(List &Q) { Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.hsl < q->info.hsl) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; } }
C. void SXCBThanhTien(List &Q) { Node *p=Q.Head,*q; CB tg; while(p!=NULL) { q=p->next; while(q!=NULL) if(p->info.pc > q->info.pc) { tg = p- >info; p->info = q->info; q->info = tg; } } }
D. void SXCBThanhTien(List &Q) { Node *p,*q; CB tg; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) for(q=p->next; q!=NULL; q=q->next) if(p->info.pc < q->info.pc) { tg = p->info; p->info = q->info; q->info = tg; } }
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB { int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc ; }; struct Node { CB info; struct Node *next; };
struct List { Node *head , *tail ; };
Đâu là đoạn mã để in ra màn hình thông tin đầy đủ của các Cán Bộ có trong danh sách liên kết.
A. void InDSCanBo (List Q) { Node *p; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) if(p->info.hsl > 4) { System.out.print(“%5d”, p->info.mcb); System.out.print(“%15s”, p->info.hoten); System.out.print(“%10s”, p->info.ns); System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl); System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc); } }
B. void InDSCanBo (List Q) { Node *p; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) System.out.print(“%15s”, p->info.hoten); }
C. void InDSCanBo (List Q) { float s; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) s = s + p->info.hsl; }
D. void InDSCanBo (List Q) { Node *p; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) { System.out.print(“%5d”, p->info.mcb); System.out.print(“%15s”, p->info.hoten); System.out.print(“%10s”, p->info.ns); System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl); System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc); } }
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main()
{
int a[20], n,i,k;
k = a[n-1];
for(i=n-2; i>=0; i--)
if (a[i] < k)
k = a[i];
}
A. a[k] có giá trị nhỏ nhất
B. a[k] có giá trị lớn nhất
C. k có giá trị nhỏ nhất
D. k có giá trị lớn nhất
Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán”
A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều sai
C. Cả hai lựa chọn đều đúng
D. Không gian
Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy
A. Giaithua
= n* Giaithua
B. Giaithua
= n* Giaithua(n+1)
C. Giaithua
= n* Giaithua(n-1)
D. Giaithua
= (n-1)* Giaithua
Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
long f3(int n)
{
if (n==1)
return 1;
else
return n*n + f3(n-1);
}
int main()
{
long x = f3(3);
printf("%ld", x);
getch();
}
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB { int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt; }; struct Node { CB info; struct Node *next; };
struct List { Node *head , *tail ; };
Đâu là đoạn mã tìm kiếm CanBo theo mã cán bộ trong DSLK đơn
A. Node *TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(strcmp(p->info.ns,k)==0) break; return p;}
B. Node *TimCBMa(List Q,int k) { Node *p; for (p=Q.Head; p!= NULL ; p=p->next) if (p->info .mcb == k ) break ; return p;}
C. Node *TimCBMa( List Q,char k[]) { Node *p; for (p=Q. Head ; p!= NULL ; p=p-> next ) if (strcmp ( p-> info .hoten, k) ==0) break ; return p; }
D. void TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->mcb == k) break;}
Các thành phần của danh sách đơn gồm:
A. Dữ liệu (data)
B. Liên kết (link)
C. Số phần tử của danh sách (number)
D. Dữ liệu (data) và liên kết (link)
Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:
A. Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k
B. Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q
C. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q
D. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k
Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đơn sử dụng phương án nào?
A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Hoán vị nội dung của phần tử
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Thay đổi mối liên kết của phần tử