Đoạn mã để tạo ra nút mới có thành phần là x trong danh sách liên kết đôi với mỗi nút gồm các thành phần (infor, next, pre) sau:
Node* get_node( Data x ){
Node *p;
p = (Node*)malloc(sizeof(Node));
if ( p == NULL )
{
printf(“Ko du bo nho”);
exit(1);
}
p ->infor = x;
p -> …. = NULL;
p -> pre = NULL;
return p;
}
Điền phần còn thiếu vào chỗ ………….
A. data
B. # link
C. infor
#
D. next
Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đôi sử dụng phương án nào?
A. Thay đổi mối liên kết của phần tử
B. Cả hai phương án trên đều đúng
C. Hoán vị nội dung của phần tử
D. Cả hai phương án trên đều sai
Phần tử thế mạng có thể được dùng khi xóa nút trong trường hợp nút có hai nhánh con là gì?
A. Cả hai phát biểu đều sai
B. là phần tử nhỏ nhất trong số các phần tử bên nhánh phải
C. là phần tử lớn nhất trong số các phần tử bên nhánh trái
D. Cả hai phát biểu đều đúng
Cho đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với tổng bậc các đỉnh là 10. Vậy số số cạnh của đồ thị là bao nhiêu
Ma trận kề của đồ thị có hướng G = <V,E>
A. Là ma trận đường chéo trên
B. Là ma trận đối xứng
C. Là ma trận không đối xứng
D. Là ma trận đơn vị
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt LNR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
A. 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41
B. 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
C. 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
D. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt LRN (Left Right Node ):
A. 16, 17, 19, 18, 31, 32, 43, 40, 35, 30
B. 30, 18, 17, 16, 19, 35, 32, 31, 40, 43
C. 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19
D. 30, 35, 40, 43, 32, 31, 18, 19, 17, 16
Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số
A. Chia hết cho 3
B. Chính phương
C. Chia hết cho 2
D. Số lẻ
Cho biết đây là ý tưởng của thuật toán nào:
Xuất phát từ dãy đầu a0, a1, …, ai, xét các phần tử sau đó từ ai+1 đến an xem có phần tử nào nhỏ hơn ai không thì hoán đổi vị trí => Sau mỗi lần luôn được dãy a0, a1, …, ai đã được sắp thứ tự
A. Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InterchangeSort
B. Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân
C.
Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort
D. Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuyến tính
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:
struct DoThi{ int n; float C[max][max];};
Cho biết đoạn chương trình con sau thực hiện gì?
void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
A. In ma trận kề của đồ thị
B. In ma trận trọng số của đồ thị
C. In danh sách kề của đồ thị
D. In danh sách cạnh của đồ thị
Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm:
A. Dữ liệu (infor), liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
B. Liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
C. Dữ liệu (infor) và liên kết với nút sau (next)
D. Dữ liệu (infor) và liên kết với nút trước (previous)
Cho đoạn chương trình như sau:
void RemoveHead( DLIST &DQ )
{
DNode*p;
if ( DQ.Head != NULL)
{
p = DQ.Head;
DQ.Head = DQ.Head -> next;
(...1...)
free(p);
if ( DQ.Head == NULL)DQ.Tail = NULL;
}
}
Đoạn lệnh được đưa vào (1) là?
A. DQ.Head -> pre = NULL;
DQ.Head -> next= NULL;
B. DQ.Head -> pre = NULL;
C. Các đáp án đều sai
D. DQ.Head -> next = NULL;
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:

A. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
B. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
C. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
D. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:

A. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
B. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
C. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
D. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:

A. (3+4)*(8-(2*6))
B. (3+4*8-2*6)
C. (3+4)*((8-2)*6)
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LNR (Left-Node-Right)?

A. 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
B. 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
C. 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
D. 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị:

A. Đỉnh f
B. Đỉnh a
C. Đỉnh b
D. Đỉnh d
Cho đồ thị sau:

Cho biết ma trận trọng số biểu diễn đồ thị trên là gì?
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

A. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
D. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho biết hình ảnh sau là gì?

A. Cây nhị phân
B. Cây tổng quát
C. Cây 2-3-4
D. Cây nhị phân tìm kiếm