Câu hỏi 170755:
Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt RNL(Right Node Left):
Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt RNL(Right Node Left):
Tổng các phần tử trên một hàng hoặc của một cột trong ma trận kề của đồ thị vô hướng G = <V,E> đúng bằng
Tổng các phần tử hàng i, cột j của ma trận kề đồ thị vô hướng G = <V,E> đúng bằng
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:
struct Canh
{
int dd,dc;
float ts;
};
struct DoThiCanh
{
int m;
Canh ds[max];
};
Đâu là đoạn mã để liệt kê danh sách tất cả các cạnh hiện có của đồ thị
Ngăn xếp còn được gọi là danh sách
Cho khai báo Stack như sau:
struct Stack
{
int top
int nut[max];
};
Cho biết phần tử đỉnh hiện tại của Stack là bao nhiều?
int a[] = {4, 5, 6, 7, 8};
int n = 5;
Stack s;
for(int i = 0; i<n; i++)
push(s, a[i]);
Cho khai báo Stack như sau:
struct Stack
{
char color[15];
int nut[max];
};
Cho biết kết quả giá trị được in ra màn hình là gì?
Push(s, “Red”);
Push(s, “Green”);
Push(s, “Blue”);
printf(“\n%15s”, Pop(s));
printf(“\n%15s”, Pop(s));
Cho dãy số sau: 30, 18, 35, 17, 40, 16, 32, 31, 43, 19. Cho biết kết quả khi duyệt cây được tạo lần lượt từ các phần tử trên bằng phương pháp duyệt NLR (Node Left Right):
Các trường hợp có thể xảy ra khi xóa một phần tử khỏi cây NPTK gồm:
Cho đoạn chương trình như sau:
void AddAfter(DLIST &DQ, DNode *q, DNode *new_element)
{
DNode *p = q -> next;
if (q != NULL)
{
new_element -> next = p;
new_element -> pre = q;
q -> next = new_element;
if (p != NULL)
…[1]…
if (q == DQ.Tail)
DQ.Tail = new_element;
}
else
AddFirst( DQ, new_element);
}
Đoạn lệnh nào được điền vào [1] cho đúng?
Đoạn mã khởi tạo danh sách rỗng sau:
void init( DList &Q ){
Q.Head = ......;
Q.Tail = NULL;
}
Phần còn thiếu điền vào dấu ……. là gì
Định nghĩa nào đúng với danh sách liên kết
Ma trận kề của đồ thị vô hướng G =<V, E> có tính chất
Cây là đồ thị vô hướng liên thông
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:
struct Canh
{
int dd,dc;
float ts;
};
struct DoThiCanh
{
int m;
Canh ds[max];
};
Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó trong đồ thị
Cho Danh sách liên kết đôi chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Tail; p!=NULL; p=p->pre)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
Cho đoạn mã sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Khai báo CTDL trên là khai báo CTDL dạng gì?
Cho các bước mô tả thuật toán như sau:
Nếu danh sách rỗng:
DQ.Head = new_element;
DQ.Tail = DQ.Head;
Ngược lại (d/s khác rỗng):
new_element -> next = DQ.Head;
DQ.Head -> pre = new_element;
DQ.Head = new_element;
Đây là mô tả của thuật toán chèn một phần tử vào danh sách liên kết đôi với vị trí chèn là?
Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?
Stack S;
InitStack(S);
Push(S, “Green”);
Push(S, “Red”);
Push(S, “Yellow”);
Pop(S,x);
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















