Tổng các phần tử hàng i, cột j của ma trận kề đồ thị có hướng G =<V,E> đúng bằng:
A. Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j.
B. Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j.
C. Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j
D. Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j.
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã để in ra màn hình thông tin đầy đủ của các Cán Bộ có trong danh sách liên kết lần lượt từ cuối trở về đầu
A. void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Tail; p!=NULL; p=p->pre)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
B. void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p= Q.Head;
While( p!=NULL)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
C. void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p= Q.Tail;
While( p!=NULL)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
D. void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số
A. Chia hết cho 3
B. Chính phương
C. Chia hết cho 2
D. Số lẻ
Cho biết đây là ý tưởng của thuật toán nào:
Xuất phát từ dãy đầu a0, a1, …, ai, xét các phần tử sau đó từ ai+1 đến an xem có phần tử nào nhỏ hơn ai không thì hoán đổi vị trí => Sau mỗi lần luôn được dãy a0, a1, …, ai đã được sắp thứ tự
A. Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InterchangeSort
B. Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân
C.
Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort
D. Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuyến tính
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:
struct DoThi{ int n; float C[max][max];};
Cho biết đoạn chương trình con sau thực hiện gì?
void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
A. In ma trận kề của đồ thị
B. In ma trận trọng số của đồ thị
C. In danh sách kề của đồ thị
D. In danh sách cạnh của đồ thị
Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm:
A. Dữ liệu (infor), liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
B. Liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)
C. Dữ liệu (infor) và liên kết với nút sau (next)
D. Dữ liệu (infor) và liên kết với nút trước (previous)
Cho đoạn chương trình như sau:
void RemoveHead( DLIST &DQ )
{
DNode*p;
if ( DQ.Head != NULL)
{
p = DQ.Head;
DQ.Head = DQ.Head -> next;
(...1...)
free(p);
if ( DQ.Head == NULL)DQ.Tail = NULL;
}
}
Đoạn lệnh được đưa vào (1) là?
A. DQ.Head -> pre = NULL;
DQ.Head -> next= NULL;
B. DQ.Head -> pre = NULL;
C. Các đáp án đều sai
D. DQ.Head -> next = NULL;
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:

A. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
B. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
C. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
D. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:

A. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
B. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
C. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
D. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:

A. (3+4)*(8-(2*6))
B. (3+4*8-2*6)
C. (3+4)*((8-2)*6)
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LNR (Left-Node-Right)?

A. 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
B. 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
C. 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
D. 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị:

A. Đỉnh f
B. Đỉnh a
C. Đỉnh b
D. Đỉnh d
Cho đồ thị sau:

Cho biết ma trận trọng số biểu diễn đồ thị trên là gì?
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

A. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
D. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho biết hình ảnh sau là gì?

A. Cây nhị phân
B. Cây tổng quát
C. Cây 2-3-4
D. Cây nhị phân tìm kiếm
Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt NLR (Node-Left-Right)?

A. 28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40
B. 40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55
C. 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55
D. 55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28
Cho biết các nút có bậc bằng 0 trong hình ảnh sau:

A. 45, 47, 50, 55
B. 28, 32, 38, 47, 55
C. 28, 30, 32, 35, 38
D. 30, 35, 50, 40
Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau:

A. 30, 35, 50, 40
B. 28, 32, 38, 47, 55
C. 28, 30, 32, 35, 38
D. 45, 47, 50, 55
Cho đồ thị trọng số G = <V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm ngắn nhất được xây dựng theo thuật toán Prim. Giả sử bắt đầu từ đỉnh 1

A. T={(1, 2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4, 5), (6,7 )}
B. T={(1, 2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6, 3), (6, 7)}
C. T = { (1, 4), (4, 3), (1, 2), (4, 5), (2, 6), (6,7) }
D. T = { (1, 2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4, 5), (6, 7) }
Cho đồ thị sau:

Cho biết ma trận kề biểu diễn đồ thị trên là gì?