Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:
Bước 1: i = 0
Bước 2: tính các giá trị j = i + 1
Bước 3: Trong khi j<n thực hiện
- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]
- j = j + 1;
Bước 4: i = i +1
nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng
B. Tìm kiếm tuyến tính
C. Sắp xếp chèn trực tiếp
.
D. Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp
Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì?
A. Là số nhánh con phải của nút đó
B. Là số nhánh con của nút đó
C. Là số nhánh con nhỏ nhất của nút con của nút đó
D. Là số nhánh con trái của nút đó
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
C. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
D. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LRN là:

A. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30
D. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
Bậc của cây có nghĩa là gì?
A. Cả hai phát biểu đều đúng
B. Là bậc nhỏ nhất của các nút trong cây
C. Là bậc lớn nhất của các nút trong cây
D. Cả hai phát biểu đều SAI
Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chính
int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}
void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}
void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(int i=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); }
printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);
}
A. Duyet cay: 4 6 7 8 9 10 11
B. Duyet cay : 8 6 10 4 9 7 11
C. Duyet cay : 8 6 4 7 10 9 11
D. Duyet cay : 4 7 6 9 11 10 8
Cho đoạn mã cài đặt phương pháp duyệt NLR:
void NLR( Tree Root )
{
if ( root != NULL )
{
< Xử lý Root >; NLR ( Root -> Left );
NLR(Root->Left) ;
[1] ……….
}
}
Đoạn mã điền vào phần trống ở dòng số [1]
A. LRN ( Root -> Right );
B. LRN ( Root -> Left );
C. NLR ( Root -> Right );
D. NLR ( Root -> Left );
Cho các phần tử 5, 10, 3, 42 lần lượt được bổ sung vào ngăn xếp (Stack). Phần tử nào được lấy ra đầu tiên
Đâu là định nghĩa của Hàng đợi
A. dạng danh sách đặc biệt trong đó các phép toán thêm vào một phần tử mới hoặc loại bỏ một phần tử trong danh sách chỉ được phép thực hiện ở một đầu của danh sách
B. Cả hai đáp án đều sai
C. Cả hai đáp án đều đúng
D. một kiểu danh sách trong đó được trang bị hai phép toán bổ sung một phần tử vào cuối danh sách và loại bỏ một phần tử ở đầu danh sách
Cho s là Stack chứa các giá trị nguyên, Kết quả của đoạn mã sau là gì?
void main()
{
int n=53, du, b=2;
stack *s;
InitStack(s);
while(n!=0)
{
du = n%b;
Push(s, du);
n = n/b;
}
cout<<“Ket qua la:”;
while( !isEmpty(s))
{
cout<<Pop(s);
}
}
A. 00211
B. 11100
C. 110202
D. 102021
Cho mảng a có N (N>=2) phần từ, x là một biến, xét đoạn mã sau cho biết đoạn mã biểu diễn thuật toán gì?
Bước 1: Khởi gán i = 0, s = 0, qua bước 2;
Bước 2: Nếu a[i] == x thì
s++; qua bước 3
Bước 3: i = i + 1;
Nếu i == n: hết mảng. Dừng, in s ra màn hình
Ngược lại: Lặp lại bước 2
A. Đếm số phần tử có giá trị bằng x trong mảng
B. Đếm số phần tử trong mảng đầu tiên trong mảng
C. Đếm số phần tử có giá trị bằng phần tử đầu tiên trong mảng
D. Tìm kiếm tuyến tính phần tử mang giá trị x trong mảng
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
long f3(int n)
{
if (n==1)
return 1;
else
return n*n + f3(n-1);
}
int main()
{
long x = f3(3);
printf("%ld", x);
getch();
}
Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy
A. Giaithua

= n* Giaithua

B. Giaithua

= n* Giaithua(n+1)
C. Giaithua

= n* Giaithua(n-1)
D. Giaithua

= (n-1)* Giaithua

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán”
A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều sai
C. Cả hai lựa chọn đều đúng
D. Không gian