[Unable to find Component]

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)

Câu hỏi 170798:

Các ứng dụng cơ bản của hàng đợi gồm

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Đảo ngược xâu ký dự
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Chuyển đổi cơ số

Câu hỏi 170797:

Cho khai báo cấu trúc:

struct NodeQueue

{

int info;

struct NodeQueue *next;

struct NodeQueue *pre;

};

struct Queue

{

NodeQueue *Rear, *Front;

}

Queue Q;

Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu gì?

void initQueue(Queue &Q)

{

Q.Rear = NULL;

Q.Front = NULL;

}

A. Khởi tạo mảng rỗng
B. Khởi tạo hàng đợi rỗng
C. Khởi tạo danh sách rỗng
D. Khởi tạo Stack rỗng

Câu hỏi 170796:

Cho đoạn mã sau

stack <int> s; for (int i = 1; i <= 5; i++)

s.push(i);

while (!s.empty()) {

cout << s.top() << endl; s.pop(); }

Kết quả in lên màn hình là gì?

A. 1, 3, 5
B. 1, 2, 3, 4, 5
C. 2, 4, 5
D. 5, 4, 3, 2, 1

Câu hỏi 170795:

Các trường hợp chèn thêm một phần tử mới vào danh sách liên kết đơn gồm:

A. Chèn thêm vào đầu danh sách và vào cuối danh sách
B. Chèn thêm vào đầu danh sách, vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết
C. Chèn thêm vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết
D. Chèn thêm vào đầu danh sách và vào sau một phần tử q đã biết

Câu hỏi 170794:

void RemoveHead ( LIST &Q ){

Node *p;

if (Q.Head != NULL)

{

p = Q.Head;

…[1] …

free(p);

if ( Q.Head == NULL )

Q.Tail = NULL;

}

}

Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:

A. Q.Head -> next = Q.Head;
B. Q.Head = NULL;
C. Q.Head = Q.Head -> next;
D. Q.Head -> next = NULL;

Câu hỏi 170793:

Đối với thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp cho dãy phần tử sau (10 phần tử):

16 60 2 25 15 45 5 30 33 20

Cần thực hiện bao nhiêu lựa chọn phần tử nhỏ nhất để sắp xếp mảng M có thứ tự tăng dần

A. 8 lần
B. 10 lần
C. 7 lần
D. 9 lần

Câu hỏi 170792:

Cho thuật toán sau:

int LinearSearch( float M[], int N, float X)

{

int k = 0;

M[N] = X;

while (M[k] !=X)//n+1

k++;

if (k<N) return k;

return -1;

}

Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:

A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = N + 2

Câu hỏi 170791:

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:

3126

Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Bubble Sort) để sắp xếp mảng giảm dần là:

A. 2
B. 4
C. 5
D. 3

Câu hỏi 170784:

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RNL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
C. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
D. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17

Câu hỏi 170783:

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:

 

A. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
D. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Câu hỏi 170782:

Phương pháp duyệt NLR là phương pháp duyệt gì?

A. Left - Right - Node
B. Left - Node - Righ
C. Cả 3 lựa chọn đều đúng
D. Node - Left - Right

Câu hỏi 170781:

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
C. 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
D. 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41

Câu hỏi 563563:

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán”

A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều sai
C. Cả hai lựa chọn đều đúng
D. Không gian

Câu hỏi 563562:

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

int main()

{

int a[20], n,i,k;

k = a[n-1];

for(i=n-2; i>=0; i--)

if (a[i] < k)

k = a[i];

}

A. a[k] có giá trị nhỏ nhất
B. a[k] có giá trị lớn nhất
C. k có giá trị nhỏ nhất
D. k có giá trị lớn nhất
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.