Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)

Câu hỏi 170816:

Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:

Bước 1: i = 0

Bước 2: tính các giá trị j = i + 1

Bước 3: Trong khi j<n thực hiện

- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]

- j = j + 1;

Bước 4: i = i +1

nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng

A.

Tìm kiếm nhị phân

B. Tìm kiếm tuyến tính
C. Sắp xếp chèn trực tiếp
.
D. Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp

Câu hỏi 170817:

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:

3126

Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp mảng tăng dần là:

A. 4
B. 3
C. 5
D. 2

Câu hỏi 170818:

Cho hàm tìm kiếm tuyến tính trong mảng 1 chiều có n phần tử

int Search( int a[], int n, int x)

{

int i;

for(i=0; i<n; i++)

if(a[i] == x) return i;

return(-1);

}

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

A. Hàm trả về vị trí phần tử đầu tiên có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1
B. Hàm luôn luôn trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x
C. Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về n
D. Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1

Câu hỏi 170819:

Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đơn sử dụng phương án nào?

A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Hoán vị nội dung của phần tử
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Thay đổi mối liên kết của phần tử

Câu hỏi 170820:

Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:

A. Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k
B. Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q
C. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q
D. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k

Câu hỏi 170821:

Danh sách liên kết là gì?

A. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập ngẫu nhiên. Mỗi phần tử là một nút.
B. Cả hai phát biểu đều đúng
C. Cả hai phát biểu đều sai
D. là tập hợp các phần tử liên kết móc nối liên tiếp với nhau, có kiểu truy cập tuần tự. Mỗi phần tử là một nút.

Câu hỏi 170822:

Cho khai báo CTDL như sau:

struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,thanhtien;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};

struct List{ Node *head, *tail;};

Đâu là đoạn mã tính tổng tiền lương của các CanBo trong DSLK đơn.

A. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.hsl;
return s;}
B. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;
return s;}
C. float TinhTongLuong (List Q){ Node *p;
float s = 0; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.thanhtien;
return s;}
D. void TinhTongLuong (List Q){ Node *p;

for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) printf(“%7.1f”, p->info.tt);
}

Câu hỏi 170823:

Đoạn mã cài đặt chèn thêm một phần tử mới vào đầu của danh sách liên kết đơn:

void insertFirst ( LIST &Q, Node *new_element ){

if ( Q.Head == NULL ) //nếu danh sách rỗng

{

Q.Head = new_element;

Q.Tail = Q.Head;

}

else//danh sách không rỗng

{

[1] ……………

[2] ……………

}

}

Đoạn mã còn thiếu để đặt vào dòn số [1] và [2].

A. Q.Head = new_element;
new_element -> next = Q.Head;
B. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head = new_element;
C. new_element -> next = Q.Head;
Q.Head -> next = new_element;
D. new_element -> next = NULL;
Q.Head -> next = new_element;

Câu hỏi 170824:

Các thành phần của danh sách đơn gồm:

A. Dữ liệu (data)
B. Liên kết (link)
C. Số phần tử của danh sách (number)
D. Dữ liệu (data) và liên kết (link)

Câu hỏi 170825:

Danh sách được cài đặt bằng cách nào:

A. Cài đặt bằng mảng
B. Cài đặt bằng danh sách liên kết
C. Cả hai đáp án đều sai
D. Cả hai đáp án đều đúng

Câu hỏi 170826:

Cho khai báo CTDL như sau:

struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};

struct List{ Node *head, *tail;};

Đâu là đoạn mã tìm kiếm CanBo theo mã cán bộ trong DSLK đơn

A. Node *TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(strcmp(p->info.ns,k)==0) break; return p;}
B. Node *TimCBMa(List Q,int k){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->info.mcb == k) break;
return p;}
C. Node *TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(strcmp(p->info.hoten,k)==0) break; return p;}
D. void TimCBMa(List Q,char k[]){ Node *p; for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) if(p->mcb == k) break;}

Câu hỏi 83245:

Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTB

Đâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB giảm dần bằng thuật toán Selection Sort

A. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB<x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
B. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int max, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { max = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB > ds[max].DTB ) max = j; if(max!= i )
{ tg = ds[max];
ds[max] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
C. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
D. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}

Câu hỏi 83246:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 4 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

A. 11, 23, 42, 74, 65, 58
B. 11, 23, 42, 65, 58, 74
C. 11, 23, 42, 58, 65, 74
D. 11, 23, 42, 58, 74, 65

Câu hỏi 83247:

Đoạn mã sau đây sử dụng thuật toán Sắp xếp gì?

void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}

A. Quick Sort
B. Interchange Sort
C. Selection Sort
D. Insertion Sort

Câu hỏi 83248:

Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?

int TK_SV_Ten_Tuyentinh(int n, SV ds[], char ht[]){ for(int i = 0; i<n; i++) if ( strcmp(ds[i].HoTen, ht)==0) break; if (i<n) return 1; else return -1;}

A. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1
B. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách (ds) có SV có tên là ht hay không? Nếu có thì trả lại giá trị là 1, ngược lại không có trả lại giá trị là -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm tuyến tính
C. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm nhị phân
D. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị vị trí của phần tử tìm thấy nếu không có trả lại giá -1

Câu hỏi 83249:

Cho thuật toán tìm nhị phân không đệ quy sau:

int NrecBinarySearch( int M[], int N, int X)

{

int First = 0;

int Last = N -1;

while ( First <= Last)

{

int Mid = (First + Last)/2;

if ( X == M[Mid]) return Mid;

if ( X < M[Mid]) Last = Mid - 1;

else First = Mid + 1;

}

return -1;

}

Chọn câu đúng nhất trong trường hợp tốt nhất khi phần tử ở giữa của mảng có giá trị bằng X:

A. Số phép gán: Gmin = 3 Số phép so sánh: Smin = 2
B. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sán: Smin = 3
C. Số phép gán: Gmin = 0 Số phép so sánh: Smin = 2
D. Số phép gán: Gmin = 2 Số phép so sánh: Smin = 2

Câu hỏi 83250:

Cho đoạn chương trình:

void QuickSort( int a[ ], int L , int R )

{

int i,j,x;

x= a[(L+R)/2];

i =…;

j = ...;

do

{

while ( a[i] < x ) i++;

while ( a[j] > x ) j--;

if ( i <= j )

{

Hoanvi (a[i], a[j]);

i++; j--;

}

} while(i<j);

if (L<j) QuickSort(a,L,j);

if (i<R) QuickSort(a,i,R);

}

Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng

A. i=0; j=n-1;
B. i=0; j=R;
C. i=L; j=n-1;
D. i=L; j=R;

Câu hỏi 83251:

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int F(int a[], int n)

{

if (n==1)

return a[0];

else

return 1 + F(a,n-1);

}

int main()

{

int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};

printf("%d",F(a,5));

getch();

}

A. 7
B. 6
C. 4
D. 5

Câu hỏi 305011:

Đoạn mã khởi tạo danh sách rỗng sau:

void init( List &Q ){

Q.Head = ......;

Q.Tail = NULL;

}

Phần còn thiếu điền vào dấu ……. là gì

A. NILL
B. O
C. NULL
D. Không phải các đáp án trên

Câu hỏi 305012:

Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?

void InDSCanBo (List Q)

{

Node *p;

for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)

{

System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);

System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);

System.out.print(“%10s”, p->info.ns);

System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);

System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);

}

}

A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.