[Unable to find Component]

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)

Câu hỏi 170798:

Các ứng dụng cơ bản của hàng đợi gồm

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Đảo ngược xâu ký dự
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Chuyển đổi cơ số

Câu hỏi 170797:

Cho khai báo cấu trúc:

struct NodeQueue

{

int info;

struct NodeQueue *next;

struct NodeQueue *pre;

};

struct Queue

{

NodeQueue *Rear, *Front;

}

Queue Q;

Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu gì?

void initQueue(Queue &Q)

{

Q.Rear = NULL;

Q.Front = NULL;

}

A. Khởi tạo mảng rỗng
B. Khởi tạo hàng đợi rỗng
C. Khởi tạo danh sách rỗng
D. Khởi tạo Stack rỗng

Câu hỏi 170783:

Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự RNL là:

 

A. 46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6
B. 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46
C. 30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46
D. 8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Câu hỏi 170782:

Phương pháp duyệt NLR là phương pháp duyệt gì?

A. Left - Right - Node
B. Left - Node - Righ
C. Cả 3 lựa chọn đều đúng
D. Node - Left - Right

Câu hỏi 170781:

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NLR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 17, 19, 20, 31, 32, 36, 41
C. 17, 20, 19, 32, 41, 36, 31
D. 31, 19, 17, 20, 36, 32, 41

Câu hỏi 170778:

Cho khai báo Stack như sau:

struct Stack

{

int top

int nut[max];

};

Đoạn mã thực hiện thao tác gì?

int Top(Stack &s)

{

int tg;

if ( isEmpty(s) == 1 )

{

printf("Ngan xep rong");

exit(1);

}

else

{

tg = s.nut[s.top];

}

return tg;

}

A. Thực hiện tính tổng các phần tử đang có trong Staclk
B. Trả lại giá trị của phần tử đỉnh hiện tại của Stack
C. Duyệt qua lần lượt từng phần tử trong Stack và in thông tin lần lượt ở đỉnh ra
D. Bổ sung thêm phần tử mới vào đỉnh của Stack

Câu hỏi 170770:

Cho khai báo cấu trúc cây NPTK:

struct Node

{

     int key;

     Node *Left, *Right;

};

typedef Node *Tree;

và CTC insertNode(Tree &T, item x) để chèn thêm phần tử mới vào cây nhị phân tìm kiếm, nếu chèn thành công trả lại giá trị 0 nếu không chèn thành công trả lại giá trị -1

Đoạn mã nào sau đây để cho phép nhập liên tiếp các số nguyên đến khi bằng 0 thì dừng và tạo cây nhị phân tìm kiếm từ các số nguyên đã nhập đó.

A. Node* searchKey(Tree T, int x) { if (T!=NULL) { if (T->key == x)
{ Node *P = T; return P;} if (T->key > x)
return searchKey(T->Left, x); if (T->key < x)
return searchKey(T->Right, x); } return NULL;}
B. void CreateTree(Tree &T)
{
int x;
while (1)
{
printf("Nhap vao Node: ");
scanf("%d", &x);
if (x == 0) break;
int check = insertNode(T, x);
if (check == -1)
printf("Node da ton tai!");
else if (check == 0)
printf("Khong du bo nho");
}
}
C. void LNR(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}
D. int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x)
return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x)
return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}

Câu hỏi 170768:

Ứng dụng cơ bản của ngăn xếp gồm

A. Tính giá trị biểu thức
B. Chuyển đổi cơ số
C. Đảo ngược xâu ký tự
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 313112:

Đoạn mã khởi tạo danh sách rỗng sau:

void init( DList &Q ){

Q.Head = ......;

Q.Tail = NULL;

}

Phần còn thiếu điền vào dấu ……. là gì

A. NILL
B. O
C. NULL
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 313111:

Định nghĩa nào đúng với danh sách liên kết

A. Danh sách liên kết là tập hợp các phần tử mà đặt kế cận với nhau trong vùng nhớ
B. Danh sách liên kết là cấu trúc dữ liệu dạng cây
C. Danh sách liên kết là cấu trúc dữ liệu tự định nghĩa
D. Danh sách liên kết là tập hợp các phần tử mà giữa chúng có sự kết nối với nhau dựa vào liên kết của chúng

Câu hỏi 313103:

Cho các bước mô tả thuật toán như sau:

Nếu danh sách rỗng:

DQ.Head = new_element;

DQ.Tail = DQ.Head;

Ngược lại (d/s khác rỗng):

new_element -> next = DQ.Head;

DQ.Head -> pre = new_element;

DQ.Head = new_element;

Đây là mô tả của thuật toán chèn một phần tử vào danh sách liên kết đôi với vị trí chèn là?

A. Chèn sau phần tử đã biết
B. Chèn trước phần tử đã biết
C. Chèn vào đầu danh sách
D. Chèn vào cuối danh sách

Câu hỏi 313101:

Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
C. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
D. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17

Câu hỏi 313093:

Phần tử thế mạng có thể được dùng khi xóa nút trong trường hợp nút có hai nhánh con là gì?

A. Cả hai phát biểu đều sai
B. là phần tử nhỏ nhất trong số các phần tử bên nhánh phải
C. là phần tử lớn nhất trong số các phần tử bên nhánh trái
D. Cả hai phát biểu đều đúng

Câu hỏi 313091:

Cho đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với tổng bậc các đỉnh là 10. Vậy số số cạnh của đồ thị là bao nhiêu

A. 4
B. 5
C. 6
D. 3

Câu hỏi 563558:

Độ phức tạp thuật toán được đánh giá có loại nào?

A. Cả hai loại được liệt kê
B. Độ phức tạp thời gian
C. Độ phức tạp không gian
D. Không phải các loại liệt kê

Câu hỏi 563557:

Thuật toán được biểu diễn bằng cách nào

A. Sơ đồ khối
B. Tất cả các cách được liệt kê
C. Giả mã
D. Liệt kê từng bước

Câu hỏi 563556:

Để xác định giải thuật đệ quy cần xác định gì?

A. Phần tử neo
B. Cả hai lựa chọn đều đúng
C. Công thức tổng quát
D. Cả hai lựa chọn đều sai

Câu hỏi 563555:

Để tính biểu thức s = ½ + 2/3 + ¾ + … + n/(n+1) ta chọn hàm

A. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)(n+1)/(n+1) + F(n-1);
}
B. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/ ( n) + F(n-1);
}
C. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F(n-1);
}
D. float F(int n)
{
if (n==1)
return 1.0/2;
else
return (float)n/(n+1) + F (n-1);
}

Câu hỏi 563554:

Để tính biểu thức s = ½ + ¼ + … + 1/(2n) với n>=1 ta chọn hàm

A. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/n + F(n-1);
}
B. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/2*n + F(n-1);
}
C. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/(2*n) + F(n-1);
}
D. float F( int n )
{
if (n ==1 )
return 1.0/2;
else
return 1.0/(2*n) + F1(n-1);
}

Câu hỏi 563553:

Cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau:

long F(int n)

{

if ((2*n+1) ==1)

return 1;

else

return (2*n+1)+F(n-1);

}

void main()

{

long x=F(3);

printf("%ld", x);

}

A. 16
B. 6
C. 16.00
D. 9
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.