Cơ sở dữ liệu - IT06 (256)
Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu) và F = { Số sản phẩm Tên sản phẩm}. Kết quả tách về dạng cao hơn là?
A. R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm); R1(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
B. R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm, Lượng yêu cầu)
C. R3(Số hoá đơn, Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4(Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
D. R3(Số sản phẩm, Lượng yêu cầu); R4 (Số Hóa đơn; Số sản phẩm, Tên sản phẩm)
Các loại ràng buộc toàn vẹn trong mô hình dữ liệu quan hệ?
A. Ràng buộc miền giá trị
B. Ràng buộc khóa
C. Tất cả các loại ràng buộc đều đúng
D. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
Đâu là nguyên tắc chuyển đổi "chuyển thực thể có thuộc tính đa trị" khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ?
A. Trong quan hệ ban đầu loại bỏ thuộc tính đa trị
B. Sinh ra quan hệ mới trong đó thuộc tính khóa của nó sẽ bao gồm thuộc tính khóa của quan hệ ban đầu và thuộc tính gây ra sự đa trị
C. Cả hai nguyên tắc chuyển đổi đều sai
D. Cả hai nguyên tắc chuyển đổi đều đúng
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV , HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho thông tin của nhân viên có địa chỉ Hà nội.
A. HOTEN,DIACHI = 'Hà nội'(NHANVIEN)
B. DIACHI = 'Hà nội' (NHANVIEN)
C. DIACHI = 'Hà nội' (NHANVIEN)
D. HOTEN, DIACHI = 'Hà nội' (NHANVIEN)
Cho lược đồ quan hệ: DUAN (MaDA , TenDA, DiaDiem, TGBatDau, MaDV ) và DONVI (MaDV , TenDV, DienThoai). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết tên dự án và địa điểm thực hiện dự án do phòng Tài vụ thực hiện?
A. TenDA, DiaDiem( TenDV = 'TaiVu'(DUAN) * TenDV = 'TaiVu'(DONVI))
B. TENDA,DiaDiem ( TenDV = 'TaiVu' (DUAN *DONVI))
C. TenDA, DiaDiem( TenDV = 'TaiVu'(DUAN) * TenDV = 'TaiVu'(DONVI))
D. TENDA,DiaDiem( TenDV = 'TaiVu'(DUAN *DONVI))
Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN
MNV , , Ten, NS, GT, HSL, DC, MĐV) và PB (MaPB , TenPB, DiaChi, DienThoai). Cho biết biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho danh sách họ tên, lương và tên phòng ban của nhân viên?
A. HOTEN, LUONG(NHANVIEN) * TenPB(PB)
B. HONV, TENNV, LUONG, TenPB(NHANVIEN)
C.
HONV, TENNV, HSL* 720000, TenPB (NHANVIEN * PB)
D. HONV, TENNV, TenPB(NHANVIEN * PB)
Cho F={ A1A2A3, A4A5A6, A3A1, A2A5A3, A2A3A4}.
Chọn phát biểu đúng?
A. A2A3->A4
B. A3->A1
C. Không có phụ thuộc hàm dư thừa
D. A1A2->A3
Cho
F={ AB->C, D->EG, C->A, BE->C, BC->D}. Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái là:
A. BC->D
B. BE->C
C. AB->C; BE->C
D. Các đáp án đưa ra đều sai
Cho quan hệ R(ABCD) và 2 tập pth
F= {A ->C, D->B, C->ABD};
G= {A->C, D->B, C->A, C->B, C->D}.
Hỏi F và G có tương đương nhau
Cho lược đồ quan hệ: =<U,F>
U={A,B,C,D,E,G,H}
F={BH->CA, H->BG, GH->AD, DH->CG }.
Các phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái?
A. Không có phụ thuộc hàm có thuộc tính dư thừa ở vế trái
B. BH->CA; GH->AD
C. BH->CA;
D. BH->CA; GH->AD; DH->CG
Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể
A. Hình elio nét đôi đậm với tên của thuộc tính
B. Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính
C. Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính
D. Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính
Ràng buộc kiểu được định nghĩa là?
A. Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
B. Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL.
C. Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
D. Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
Đâu KHÔNG được coi là mô hình dữ liệu (Data Model)?
A. Mô hình dữ liệu mức ngoài
B. Mô hình dữ liệu vật lý
C. Mô hình dữ liệu ký hiệu
D. Mô hình dữ liệu mức quan niệm
Đâu là ký hiệu được dùng để biểu diễn thuộc tính suy dẫn trong mô hình ER?
A. Hình elip có nét đứt đôi
B. Hình elip nét đơn
C. Hình elip nét đôi
D. Hình elip có nét đứt đơn
Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác
A. Cả hai loại trên đều sai
B. Tập thực thể mạnh
C. Cả hai loại trên đều đúng
D. Tập thực thể yếu
Ràng buộc kiểu:
A. Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
B. Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
C. Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.
D. Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.
Lực lượng tham gia liên kết là (min,max). Hỏi thành phần min có thể nhận giá trị là gì?
A. 1, 1 số cụ thể, n
B. 1, n
C. 0,1, n
D. 0, 1, 1 số cụ thể
Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác.
A. Tập thực thể mạnh.
B. Tập thực thể yếu.
Ký hiệu được sử dụng cho tập thực thể yếu là?
A. Hình chữ nhật nét đôi chứa tên thực thể
B. Hình chữ nhật bo trong góc nét đôi chứa tên thực thể
C. Hình chữ nhật nét đơn chứa tên thực thể
D. Hình chữ nhật bo tròn góc chứa tên thực thể
Cho hai thực thể NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN. Biết: mỗi NHÂN VIÊN có thể đóng bảo hiểm cho một số NGƯỜI THÂN nào đó khi họ là nhân viên của đơn vị?
Vậy đâu là thực thể yếu?
A. Cả thực thể NGƯỜI THÂN và NHÂN VIÊN đều là thực thể yếu
B. NGƯỜI THÂN
C. Không có thực thể yếu
D. NHÂN VIÊN