Cơ sở dữ liệu - IT06 (256)

Câu hỏi 540263:

Trong mô hình Client/Server nhiều lớp KHÔNG gồm lớp nào?

A. Lớp Khách (Client)
B. Lớp giao dịch (Business Tier)
C. Lớp người dùng (User)
D. Lớp nguồn dữ liệu (Data Source)

Câu hỏi 540255:

Các loại dữ liệu bao gồm:

A. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân.
C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File
D. Tập các File số liệu

Câu hỏi 540254:

Ký hiệu để mô tả thuộc tính đa trị là gì?

A. Hình elip tô màu nét đôi
B. Hình elip tô màu nét đơn
C. Hình elip nét đơn
D. Hình elip nét đôi

Câu hỏi 540252:

Cơ sở dữ liệu là gì?

A. Cả hai phát biểu đều đúng
B. Cả hai phát biểu đều sai
C. là tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau
D. là tập hợp dữ liệu không có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị trữ tin nhằm thỏa mãn đồng thời cho nhiều người sử dụng khác nhau với các mục đích khác nhau

Câu hỏi 540249:

Khi xây dựng CSDL của bài toán cần đảm bảo tối thiểu bao nhiêu yêu cầu

A. 5
B. 6
C. 4
D. 7

Câu hỏi 540248:

Đâu là phát biểu của thuộc tính phức của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?

A. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
B. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
C. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
D. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể

Câu hỏi 540247:

Cho biết phát biểu sau là của bước nào trong thiết kế CSDL?

“Tại bước này, ta phải chỉ rõ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập, cách tổ chức tệp cho cơ sở dữ liệu của bài toán”

A. Thiết kế quan niệm
B. Tổng hợp và phân tích yêu cầu
C. Thiết kế vật lý
D. Thiết kế mức logic

Câu hỏi 540245:

Đâu là phát biểu của thuộc tính đơn trị của thực thể trong mô hình thực thể liên kết?

 

A. là thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, mỗi thành phần mang ý nghĩa độc lập
B. là thuộc tính có chứa một hoặc một vài giá trị cho một thực thể cụ thể
C. là thuộc tính không thể chia nhỏ thành các phần riêng biệt nhỏ hơn
D. là thuộc tính chỉ có thể nhận một giá trị duy nhất cho một thực thể cụ thể

Câu hỏi 540244:

Ký hiệu được dùng để mô tả thuộc tính của thực thể

A. Hình elip nét đôi đơn với tên của thuộc tính.
B. Hình elip nét đậm với tên của thuôc tính.
C. Hình nét đôi đậm với tên của thuộc tính.
D. Hình elip nét đơn với tên của thuộc tính.

Câu hỏi 540243:

Các bước thực hiện xây dựng mô hình thực thể ER làm gì?

A. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
B. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
C. Xác định thực thể và thuộc tính -> Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ
D. Liệt kê và lựa chọn thông tin -> xác định thực thể và thuộc tính -> xác định mối quan hệ và thuộc tính quan hệ -> vẽ sơ đồ ER và xác định lực lượng tham gia -> chuẩn hóa và rút gọn sơ đồ

Câu hỏi 540242:

Đâu là phát biểu của thuộc tính khóa của thực thể trong mô hình ER?

A. là thuộc tính được nhập trực tiếp từ khi tạo ra thực thể
B. là thuộc tính xác định giá trị của thực thể
C. là thuộc tính có giá trị duy nhất giúp phân biệt thực thể này với thực thể khác
D. là thuộc tính được tạo ra từ các thuộc tính khác của thực thể

Câu hỏi 540241:

Loại thực thể nào không tồn tại độc lập được mà phải phụ thuộc vào một kiểu thực thể khác.

A. Tập thực thể mạnh.
B. Tập thực thể yếu.

Câu hỏi 540240:

Ký hiệu được sử dụng cho tập thực thể yếu là?

A. Hình chữ nhật nét đôi chứa tên thực thể
B. Hình chữ nhật bo trong góc nét đôi chứa tên thực thể
C. Hình chữ nhật nét đơn chứa tên thực thể
D. Hình chữ nhật bo tròn góc chứa tên thực thể

Câu hỏi 540238:

Cho hai thực thể NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN. Biết: mỗi NHÂN VIÊN có thể đóng bảo hiểm cho một số NGƯỜI THÂN nào đó khi họ là nhân viên của đơn vị?

Vậy đâu là thực thể yếu?

A. Cả thực thể NGƯỜI THÂN và NHÂN VIÊN đều là thực thể yếu
B. NGƯỜI THÂN
C. Không có thực thể yếu
D. NHÂN VIÊN

Câu hỏi 540237:

Cho bảng tblNHANVIEN(MaNV, HoTen, Luong, GioiTinh).

Ý nghĩa của biểu thức đại số sau:

SUM (Lương)( tblNHANVIEN)

A. Đếm số nhân viên có lương
B. Tính lương trung bình của các Nhân viên
C. Cho biết giá trị lương cao nhất
D. Tính tổng lương của các Nhân viên

Câu hỏi 540236:

Cho bảng:

- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)

- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)

- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).

Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số dự án đã tham gia của từng nhân viên”

A. MaSoNVℑCount(MaSoDA)(tblThucHienDA)
B. ℑSum(MaSoDA)(tblThucHienDA)
C. ℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)
D. MaSoDAℑCount(MaSoNV)(tblThucHienDA)

Câu hỏi 540235:

Cho lược đồ quan hệ: NHANVIEN ( MaNV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh, HeSoLuong, DiaChi, MaĐV). Chọn biểu thức đại số quan hệ thực hiện: Cho biết thông tin gồm họ tên, giới tính, hệ số lương của các nhân viên có hệ số lương >5.

A. HoTen, GioiTinh, HeSoLuong (Hesoluong>5 (NHANVIEN) )
B. HoTen, GioiTinh, Hesoluong>5 (NHANVIEN)
C. HoTen, GioiTinh, HeSoLuong >5 (NHANVIEN)
D. HoTen, GioiTinh, HeSoLuong (Hesoluong>5 (NHANVIEN) )

Câu hỏi 540233:

Đâu là ký hiệu được dùng cho phép toán chọn trong các phép toán đại số quan hệ?

A.
B. Π
C. σ
D. *

Câu hỏi 540231:

Đâu là ký hiệu được dùng cho phép toán chiếu trong các phép toán đại số quan hệ?

A. *
B. Π
C. σ
D.

Câu hỏi 540230:

Cho bảng:

- tblDuAn(TenDA, MaSoDA, DiaDiemDA, TGianBatDau)

- tblNhanVien(TenNV, MaSoNV, HoTen, GioiTinh, Luong)

- tblThucHienDA(MaSoDA, MaSoNV, SoGioLam).

Cho biết đâu là biểu thức đại số quan hệ thực hiện “Tính Tổng số giờ đã làm dự án của từng nhân viên”

A. Sum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
B. MaSoNVCount(SoGioLam)(tblThucHienDA)
C. MaSoNVSum(SoGioLam)(tblThucHienDA)
D. MaSoNVMax(SoGioLam)(tblThucHienDA)
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.