Khai thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu áp dụng như thế nào?
A. Theo năm
B. Theo quý
C. Theo tháng
D. Theo từng lần nhập
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế gì?
A. Gián thu
B. Khấu trừ
C. Trực tiếp
D. Trực thu
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế đánh vào đối tượng nào?
A. Cả 3 phương án
B. Hàng hóa thuộc diện hạn chế tiêu dùng như thuốc lá, rượu, bia, bài lá, vàng mã...
C. Hàng tiêu dùng thông thường
D. Dịch vụ thiết yếu như vận tải, sửa chữa...
Tại Việt Nam hiện nay, sử dụng .... mức thuế suất thuế TTĐB?
A. Hai
B. Ba
C. Nhiều
D. Một
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Vàng mã
B. Rượu vang
C. Thuốc lá điếu
D. Tất cả các phương án
Căn cứ tính thuế TTĐB dựa trên:
A. Giá tính thuế, thuế suất
B. Mức thuế tuyệt đối quy định
C. Giá tính thuế
D. Thuế suất
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Thuế nhập khẩu
B. Giá mua từ đối tác nước ngoài hoặc Thuế nhập khẩu
C. Giá mua từ đối tác nước ngoài và Thuế nhập khẩu
D. Giá mua từ đối tác nước ngoài
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB, không tách được riêng thuế khi phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Không có phương án nào
B. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
C. Nợ TK111,131/Có TK511; Định kỳ
Nợ TK511/Có TK3332
D. Tất cả các phương án
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng trong nước không bao gồm :
A. Không có phương án nào đúng
B. Thuế giá trị gia tăng và Thuế nhập khẩu
C. Thuế bảo vệ môi trường và Thuế giá trị gia tăng
D. Thuế bảo vệ môi trường và Thuế nhập khẩu
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB, tách được riêng thuế khi phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK111/131
Có TK511; Định kỳ: Nợ TK511/Có TK3332
B. Không có phương án nào
C. Tất cả các phương án
D. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB mà chưa xác định được thuế tại thời điểm giao dịch phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Không có phương án nào
B. Nợ TK511/ Có TK3332
C. Nợ TK111,131/Có TK511, 33311
( doanh thu gồm có cả thuế TTĐB)
D. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
Đặc điểm của thuế là:
A. Tính pháp lý cao
B. Tính bắt buộc
C. Tính không hoàn trả trực tiếp
D. Tất cả các phương án
Yếu tố nào sau đây thuộc kết cấu của một sắc thuế
A. Tất cả các yếu tố
B. Phạm vi tính thuế
C. Căn cứ tính thuế
D. Đối tượng nộp thuế
Quản lý thuế qua đối tượng tổ chức kinh doanh dịch vụ thì gọi đối tượng này là gì?
A. Phòng tư vấn thuế
B. Doanh nghiệp tư vấn
C. Đại lý thuế
D. Tất cả các phương án
Chữ viết tắt sau: HSKT có nghĩa là gì trong quản lý thuế
A. Hồ sơ khai thuế
B. Hồ sơ kiểm tra
C. Hồ sơ khấu trừ
D. Cả 3 phương án
Xử lý vi phạm về thuế do bộ phận nào của cơ quan quản lý thuế thực hiện:
A. Bộ phận một cửa
B. Bộ phận tin học
C. Bộ phận kiểm tra thuế
D. Bộ phận kê khai
Nộp thuế có thể tiến hành bằng nộp trực tiếp bằng tiền mặt hoặc nộp qua tại cán bộ thuế
A. Tùy vùng
B. Tùy quốc gia
C. Đúng
D. Sai
Hồ sơ khai thuế gồm ... giấy tờ
A. Hai
B. Một
C. Không
D. Nhiều
Đặc điểm của thuế là tính pháp lý cao do
A. Các quy định về Thuế do cơ quan có thẩm quyền cao trong bộ máy Nhà nước ban hành
B. Do người nộp muốn ràng buộc Nhà nước
C. Do yêu cầu của nền kinh tế
D. Do mong muốn của người dân
Thuế là một nguồn thu .... của NSNN
A. Chủ yếu
B. Thứ yếu
C. Ít
D. Không quan trọng