Phân loại thuế theo thẩm quyền gồm có mấy loại thuế?
Thuế là một khoản đóng góp:
A. Của doanh nghiệp
B. Của cá nhân
C. Tự nguyện
D. Bắt buộc vào NSNN
Luật quản lý thuế quy định về:
A. Tất cả các phương án
B. Quy định với người nộp thuế
C. Đối tượng áp dụng
D. Phạm vi điều chỉnh
Đặc điểm của thuế là tính bắt buộc cao do
A. Do không có thỏa thuận trong giao dịch chuyển tiền từ người nộp sang ngân sách mà hoàn toàn mang tính bắt buộc
B. Có sự thỏa thuận trong chuyển tiền nộp thuế
C. Do người nộp muốn ràng buộc Nhà nước
D. Do đảm bảo về hạ tầng
Phân loại thuế theo thẩm quyền gồm:
A. Thuế địa phương
B. Thuế Trung ương
C. Thuế cơ sở
D. Thuế Trung ương và thuế địa phương
Luật quản lý thuế quy định về cách thức ghi chép, định khoản về thuế
A. Sai
B. Đúng
C. Tùy vùng
D. Không rõ
Luật quản lý thuế có đối tượng áp dụng là …
A. Tất cả các phương án
B. Công chức thuế
C. Người nộp thuế
D. Cơ quan quản lý thuế
Hồ sơ khai thuế liên quan đến đất được xử lý tại bộ phận nào của cơ quan thuế?
A. Nơi nhận hồ sơ
B. Bộ phận quản lý các khoản thu từ đất
C. Phòng dữ liệu của cơ quan thuế
D. Bộ phận kê khai và khấu trừ thuế
Khi mua vật liệu nhập khẩu dùng cho Sản xuất hàng chịu thuế TTĐB định khoản thuế TTĐB tính được như thế nào?
A. Nợ TK33311/Có TK3332
B. Nợ TK155/Có TK3332
C. Nợ TK3332 đầu ra/Có TK3332 đầu vào
D. Nợ TK152/Có TK3332
Hàng nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Cả ba loại
B. Bìa
C. Giấy học sinh
D. Vàng mã
Căn cứ tính thuế TTĐB trong trường hợp được khấu trừ là:
A. Thuế suất
B. Thuế TTĐB của hàng bán ra trong kỳ
C. Thuế TTĐB của hàng bán ra trong kỳ và Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu của nguyên vật liệu đầu vào tương ứng
D. Thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu của nguyên vật liệu đầu vào tương ứng
Điều kiện để khấu trừ thuế tiêu thụ đặc biệt với trường hợp nhập khẩu nguyên vật liệu chịu thuế TTĐB sản xuất hàng chịu thuế TTĐB là có:
A. Chứng từ nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu
B. Hợp đồng mua
C. Hóa đơn mua nguyên vật liệu
D. Cả 3 phương án
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt để tiêu dùng nội bộ, cho, biếu, tặng, khuyến mại, quảng cáo không thu tiền, ghi:
A. Nợ TK641, 642/Có TK156,154/Có TK3332
B. Nợ TK632/Có TK156,154/Nợ TK641,642/Có TK511/Có TK3332
C. Tất cả các phương án
D. Nợ TK632/Có TK156,154
Nhập khẩu 1.000 chai rượu 42 độ, giá tính thuế nhập khẩu 1.000.000 đ, thuế nhập khẩu 65%, thuế tiêu thụ đặc biệt 65%, thuế TTĐB định khoản như thế nào?
A. Nợ TK156/ Có TK3332 1.000.000.000
B. Nợ TK156/ Có TK3332 1.650.000.000
C. Nợ TK156/ Có TK3332 1.072.500.000
D. Nợ TK156/ Có TK3332 650.000.000
Khai thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu áp dụng như thế nào?
A. Theo năm
B. Theo quý
C. Theo tháng
D. Theo từng lần nhập
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế gì?
A. Gián thu
B. Khấu trừ
C. Trực tiếp
D. Trực thu
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế đánh vào đối tượng nào?
A. Cả 3 phương án
B. Hàng hóa thuộc diện hạn chế tiêu dùng như thuốc lá, rượu, bia, bài lá, vàng mã...
C. Hàng tiêu dùng thông thường
D. Dịch vụ thiết yếu như vận tải, sửa chữa...
Tại Việt Nam hiện nay, sử dụng .... mức thuế suất thuế TTĐB?
A. Hai
B. Ba
C. Nhiều
D. Một
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Vàng mã
B. Rượu vang
C. Thuốc lá điếu
D. Tất cả các phương án
Căn cứ tính thuế TTĐB dựa trên:
A. Giá tính thuế, thuế suất
B. Mức thuế tuyệt đối quy định
C. Giá tính thuế
D. Thuế suất