Vận tải quốc tế áp dụng thuế suất nào?
A. 5%
B. 10%
C. Tất cả các phương án
D. 0%
Giá tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Thuế TTĐB, Thuế bảo vệ môi trường
B. Thuế nhập khẩu
C. Giá mua từ đối tác nước ngoài
D. Tất cả các phương án
Xuất bán hàng hóa chịu thuế TTĐB, không tách được riêng thuế tại thời điểm phát sinh biết tổng giá thanh toán chưa bao gồm thuế GTGT là 500 tr.đ, thuế suất thuế TTĐB 25% kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK111,131 500 tr.đ
Có TK511 400 tr.đ
Có TK3332 100tr.đ
B. Nợ TK111,131/Có TK511 500 tr.đ
; cuối kỳ
Nợ TK511/Có TK3332 100 tr.đ
C. Không có phương án nào
D. Nợ TK111,131 500 tr.đ
Có TK511 500 tr.đ
Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Rượu
B. Vàng mã
C. Thuốc lá
D. Đường
Nồng độ rượu là mức nào để phân chia thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. 20 độ
B. 30 độ
C. 40 độ
D. 10 độ
Tài khoản để theo dõi thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. TK151
B. TK156
C. TK333
D. TK3332
Điều kiện thực hiện kế toán hoàn thuế TTĐB đã nộp là:
A. Thuế TTĐB nộp thừa khi sáp nhập, chia tách, giải thể , phá sản... và một số trường hợp khác
B. Hàng hóa là nguyên vật liệu nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng xuất khẩu
C. Tất cả các phương án
D. Hàng tạm nhập tái xuất
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB mà chưa xác định được thuế tại thời điểm giao dịch phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Không có phương án nào
B. Nợ TK511/ Có TK3332
C. Nợ TK111,131/Có TK511, 33311
( doanh thu gồm có cả thuế TTĐB)
D. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB, tách được riêng thuế khi phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK111/131
Có TK511; Định kỳ: Nợ TK511/Có TK3332
B. Không có phương án nào
C. Tất cả các phương án
D. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng trong nước không bao gồm :
A. Không có phương án nào đúng
B. Thuế giá trị gia tăng và Thuế nhập khẩu
C. Thuế bảo vệ môi trường và Thuế giá trị gia tăng
D. Thuế bảo vệ môi trường và Thuế nhập khẩu
Khi xuất bán hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB, không tách được riêng thuế khi phát sinh thì kế toán định khoản như thế nào?
A. Không có phương án nào
B. Nợ TK111,131/Có TK511/Có TK3332
C. Nợ TK111,131/Có TK511; Định kỳ
Nợ TK511/Có TK3332
D. Tất cả các phương án
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Thuế nhập khẩu
B. Giá mua từ đối tác nước ngoài hoặc Thuế nhập khẩu
C. Giá mua từ đối tác nước ngoài và Thuế nhập khẩu
D. Giá mua từ đối tác nước ngoài
Căn cứ tính thuế TTĐB dựa trên:
A. Giá tính thuế, thuế suất
B. Mức thuế tuyệt đối quy định
C. Giá tính thuế
D. Thuế suất
Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Vàng mã
B. Rượu vang
C. Thuốc lá điếu
D. Tất cả các phương án
Tại Việt Nam hiện nay, sử dụng .... mức thuế suất thuế TTĐB?
A. Hai
B. Ba
C. Nhiều
D. Một
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế đánh vào đối tượng nào?
A. Cả 3 phương án
B. Hàng hóa thuộc diện hạn chế tiêu dùng như thuốc lá, rượu, bia, bài lá, vàng mã...
C. Hàng tiêu dùng thông thường
D. Dịch vụ thiết yếu như vận tải, sửa chữa...
Hiện nay tại Việt Nam Thuế TTĐB là thuế gì?
A. Gián thu
B. Khấu trừ
C. Trực tiếp
D. Trực thu
Khai thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu áp dụng như thế nào?
A. Theo năm
B. Theo quý
C. Theo tháng
D. Theo từng lần nhập
Nhập khẩu 1.000 chai rượu 42 độ, giá tính thuế nhập khẩu 1.000.000 đ, thuế nhập khẩu 65%, thuế tiêu thụ đặc biệt 65%, thuế TTĐB định khoản như thế nào?
A. Nợ TK156/ Có TK3332 1.000.000.000
B. Nợ TK156/ Có TK3332 1.650.000.000
C. Nợ TK156/ Có TK3332 1.072.500.000
D. Nợ TK156/ Có TK3332 650.000.000
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt để tiêu dùng nội bộ, cho, biếu, tặng, khuyến mại, quảng cáo không thu tiền, ghi:
A. Nợ TK641, 642/Có TK156,154/Có TK3332
B. Nợ TK632/Có TK156,154/Nợ TK641,642/Có TK511/Có TK3332
C. Tất cả các phương án
D. Nợ TK632/Có TK156,154