Đối tượng nào áp dụng tính thuế GTGT theo khấu trừ:
A. Cơ sở KD có doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở lên (trừ trường hợp khác theo quy định)
B. Cơ sở KD có doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở lên (trừ trường hợp khác theo quy định); Cơ sở kinh doanh đăng ký tự nguyện áp dụng; Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan tới dầu khí
C. Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan tới dầu khí
D. Cơ sở kinh doanh đăng ký tự nguyện áp dụng
Hiện nay tại Việt Nam để tính thuế GTGT sử dụng phương pháp tính thuế nào?
A. Khấu trừ
B. Trực tiếp
C. Khoán
D. Khấu trừ và Trực tiếp
Kế toán thuế GTGT hàng nhập khẩu sử dụng TK nào?
A. TK333
B. TK33311
C. Tất cả các phương án
D. TK33312
Chứng từ có liên quan tới kế toán thuế TNDN là:
A. Chứng từ về chi phí được giảm trừ
B. Chứng từ về doanh thu
C. Tất cả các phương án
D. Chứng từ về nộp thuế, kê khai, quyết toán thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế thuộc loại nào?
A. Thuế thu nhập
B. Thuế tiêu dùng
C. Cả 3 phương án
D. Thuế tài sản
Tài khoản để định khoản kế toán Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là:
A. TK247
B. TK333
C. TK243
D. TK8212
Tạm tính thuế TNDN theo thời gian nào ?
A. Tháng
B. Tuần
C. Năm
D. Quý
Tài khoản để kế toán theo dõi chi phí thuế TNDN hiện hành là:
A. TK333
B. TK811
C. TK821
D. TK8211
Kết chuyển chi phí thuế hiện hành vào TK nào?
A. Nợ TK632/Có TK8211
B. Nợ TK911/Có TK8211
C. Nợ TK421/Có TK8211
D. Tất cả các phương án
Cuối năm, thuế TNDN số phải nộp là 250 tr.đ, số tạm tính là 200 tr.đ thì định khoản:
A. Nợ TK8211/Có TK3334 50 tr.đ
B. Nợ TK138/Có TK3334 50 tr.đ
C. Nợ TK8212/Có TK3334 50 tr.đ
D. Nợ TK3338/Có TK112 50 tr.đ
Thuế thu nhập doanh nghiệp xác định trên:
A. Thu nhập tính thuế
B. Thu nhập
C. Lợi nhuận kế toán
D. Thu nhập chịu thuế
Tài khoản để kế toán thuế định khoản thu nhập doanh nghiệp?
A. TK3331
B. TK3332
C. TK333
D. TK3334
Khi quyết toán thuế TNDN số phải nộp lớn hơn số tạm tính thì bổ sung số thiếu, định khoản:
A. Nợ TK8211/Có TK3334
B. Nợ TK138/Có TK3334
C. Nợ TK3338/Có TK112
D. Nợ TK8212/Có TK3334
Khi quyết toán thuế TNDN số phải nộp ít hơn số tạm tính thì giảm số thừa, định khoản:
A. Nợ TK8211/Có TK3334
B. Nợ TK8212/Có TK3334
C. Nợ TK3334/Có TK8211
D. Nợ TK3338/Có TK112
Tài khoản để kế toán định khoản thuế thu nhập hoãn lại phải trả là:
A. TK347
B. TK333
C. TK247
D. TK243
Thu nhập chịu thuế xác định bằng:
A. Doanh thu – chi phí được giảm trừ - Thu nhập khác
B. Doanh thu – chi phí được giảm trừ
C. Doanh thu – chi phí được giảm trừ + Thu nhập khác
D. Tất cả các phương án
Từ 1/1/2016, mức thuế suất TNDN phổ biến là.... áp dụng cho năm 2016, 2017
Có những cách tính thuế TNDN nào?
A. Theo tỷ lệ % trên doanh thu và theo mức thuế ấn định
B. Theo tỷ lệ % trên thu nhập tính thuế và theo mức thuế ấn định
C. Không có phương án nào đúng
D. Theo tỷ lệ % trên thu nhập tính thuế và theo tỷ lệ % trên doanh thu
Hàng quý khi tạm tính thuế TNDN định khoản:
A. Nợ TK3334/Có TK112
B. Nợ TK138/Có TK3334
C. Nợ TK8211/Có TK3334
D. Nợ TK8212/Có TK3334
Kết chuyển chi phí thuế hiện hành vào cuối kỳ định khoản thế nào?
A. Nợ TK911/Có TK8211
B. Nợ TK642/Có TK8211
C. Tất cả các phương án
D. Nợ TK421/Có TK8211