Kế toán thuế - AC07 (132)

Câu hỏi 612269:

Hàng hóa dịch vụ xuất khẩu áp dụng thuế suất GTGT nào?

A. 0%
B. Tất cả các phương án
C. 5%
D. 10%

Câu hỏi 612268:

Tính thuế theo phương pháp khấu trừ cần xác định được những yếu tố nào?

A. Thuế đầu ra
B. Thuế đầu vào và Thuế đầu ra
C. Thuế đầu vào hoặc Thuế đầu ra
D. Thuế đầu vào

Câu hỏi 612260:

Đối tượng nào áp dụng tính thuế GTGT theo khấu trừ:

A. Cơ sở KD có doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở lên (trừ trường hợp khác theo quy định)
B. Cơ sở KD có doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở lên (trừ trường hợp khác theo quy định); Cơ sở kinh doanh đăng ký tự nguyện áp dụng; Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan tới dầu khí
C. Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan tới dầu khí
D. Cơ sở kinh doanh đăng ký tự nguyện áp dụng

Câu hỏi 612259:

Hiện nay tại Việt Nam để tính thuế GTGT sử dụng phương pháp tính thuế nào?

A. Khấu trừ
B. Trực tiếp
C. Khoán
D. Khấu trừ và Trực tiếp

Câu hỏi 612257:

Chứng từ có liên quan tới kế toán thuế TNDN là:

A. Chứng từ về chi phí được giảm trừ
B. Chứng từ về doanh thu
C. Tất cả các phương án
D. Chứng từ về nộp thuế, kê khai, quyết toán thuế

Câu hỏi 612256:

Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế thuộc loại nào?

A. Thuế thu nhập
B. Thuế tiêu dùng
C. Cả 3 phương án
D. Thuế tài sản

Câu hỏi 612255:

Tài khoản để định khoản kế toán Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là:

A. TK247
B. TK333
C. TK243
D. TK8212

Câu hỏi 612289:

Vận tải quốc tế áp dụng thuế suất nào?

A. 5%
B. 10%
C. Tất cả các phương án
D. 0%

Câu hỏi 612288:

Tại Việt Nam sử dụng mấy mức thuế suất thuế GTGT cho hàng bán ra trong nước nộp thuế theo phương pháp khấu trừ hiện nay?

A. 4
B. 1
C. 2
D. 3

Câu hỏi 612287:

Thuế GTGT 5% áp dụng với loại mặt hàng nào?

A. Điện thương phẩm
B. Vận tải
C. Bánh kẹo
D. Nước sạch

Câu hỏi 612286:

Tại Việt Nam sử dụng những mức thuế suất thuế GTGT nào cho hàng bán ra trong nước nộp thuế theo phương pháp khấu trừ hiện nay?

A. Tất cả các phương án
B. 10%
C. 5%
D. 0%

Câu hỏi 612285:

Kế toán thuế GTGT hàng nhập khẩu tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì ghi nhận :

A. Tất cả các phương án
B. TK152,156,211…/ Có TK33312
C. Nợ TK133/ Có TK33312
D. TK642/ Có TK33312

Câu hỏi 612284:

Nguyên tắc khấu trừ thuế là:

A. Thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ nào được kê khai khấu trừ khi xác định số thuế phải nộp của kỳ đó.
B. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được khấu trừ toàn bộ, kể cả thuế GTGT không được bồi thường của hàng hóa, dịch chịu thuế bị tổn thất và Thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ nào được kê khai khấu trừ khi xác định số thuế phải nộp của kỳ đó
C. Kê khai thuế cho nhiều kì khác nhau để khấu trừ
D. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được khấu trừ toàn bộ, kể cả thuế GTGT không được bồi thường của hàng hóa, dịch chịu thuế bị tổn thất.

Câu hỏi 612283:

Hiện nay tại Việt Nam để tính thuế GTGT sử dụng mấy phương pháp?

A. 5
B. 3
C. 4
D. 2

Câu hỏi 612282:

Cuối kỳ kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ thực hiện như thế nào?

A. Tất cả các phương án
B. Nợ TK133
Có TK33311
C. Nợ TK33311
Có TK133
D. Nợ TK33312
Có TK33311

Câu hỏi 612281:

Tại Việt Nam hiện nay mức thuế suất thuế GTGT nào cho hàng bán ra trong nước nộp thuế theo phương pháp khấu trừ là phổ biến nhất?

A. 5%
B. 12%
C. 10%
D. 0%

Câu hỏi 612275:

Khai thuế GTGT theo quý áp dụng với doanh nghiệp:

A. Có tổng doanh thu năm liền kề dưới 50 tỷ
B. Có tổng doanh thu năm liền kề dưới 10 tỷ
C. Doanh thu trên 5 tỷ
D. Có tổng doanh thu năm liền kề trên 50 tỷ

Câu hỏi 612274:

Hàng nông sản xuất khẩu áp dụng thuế suất nào?

A. 5%
B. Tất cả các phương án
C. 0%
D. 10%

Câu hỏi 612272:

Đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý nộp thuế GTGT theo phương pháp nào?

A. Phương pháp khấu trừ
B. Không có phương án
C. Phương pháp trực tiếp
D. Phương pháp khấu trừ và phương pháp trực tiếp

Câu hỏi 612271:

Nếu tổng thuế đầu vào 55 tr.đ, đầu ra 65 tr.đ, Cuối kỳ kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ thực hiện như thế nào?

A. Tất cả các phương án
B. Nợ TK33312 65
Có TK33311 65
C. Nợ TK33311 55
Có TK133 55
D. Nợ TK133 55
Có TK33311 55
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.