Bus điều khiển gồm những tín hiệu nào sau đây
A. Tín hiệu xung nhịp đồng hồ, Tín hiệu thu hồi vùng nhớ, Tín hiệu trả lời ngắt
B. Tín hiệu đọc cổng vào/ra, Tín hiệu trả lời ngắt, Tín hiệu thu hồi vùng nhớ
C. Tín hiệu ghi bộ nhớ, Tín hiệu trả lời ngắt, Tín hiệu chuẩn bị vùng nhớ
D. Tín hiệu ghi cổng vào/ra, Tín hiệu yêu cầu ngắt, Tín hiệu xung nhịp đồng hồ.
Tín hiệu xung nhịp đồng hồ, Tín hiệu trả lời ngắt, Tín hiệu ghi cổng vào ra
Hãy cho biết các loại Bus trong máy tính?
A. Bus địa chỉ, Bus dữ liệu, Bus điều khiển
B. Bus điều khiển, Bus dữ liệu, Bus hệ thống
C. Bus hệ thống, Bus dữ liệu, Bus lệnh
D. Bus dữ liệu, Bus lệnh, Bus địa chỉ
Thiết bị 3 trạng thái dùng để làm gì?
A. Tăng tốc độ truy nhập Bus
B. Tránh xung đột Bus
C. Chuyển luồng tín hiệu khi có sự cố
D. Cung cấp quyền điều khiển Bus cho CPU
Hệ thống Bus dùng để làm gì?
A. Kết nối giữa các thiết bị ngoại vi với nhau.
B. Làm môi trường truyền tin giữa các thiết bị
C. Kết nối giữa CPU với bộ nhớ chính.
D. Kết nối giữa CPU với các thiết bị ngoại vi.
Có mấy loại tín hiệu trong Bus điều khiển?
Dữ liệu được truyền giữa CPU với các thiết bị theo dạng nào?
A. Truyền dạng nối tiếp
B. Truyền dạng song song
C. Truyền theo khối
D. Truyền vừa song song vừa nối tiếp
Một ô nhớ có kích thước quy định là bao nhiêu?
A. 2 bytes
B. 4 bytes
C. 1 bit
D. 1 byte
Phương pháp truyền tin phổ biến trên Bus là gì?
A. Đồng bộ và dị bộ.
B. Đồng bộ và Song song
C. Đồng bộ
D. Dị bộ
Chu kỳ Bus là gì?
A. Là khoảng thời gian tín hiệu được truyền trên Bus
B. Là khoảng thời gian “làm tươi” (Refesh) đường truyền Bus
C. Là khoảng thời gian đóng, mở thiết bị 3 trạng thái
D. Là khoảng thời gian CPU thực hiện thao tác truyền thông với 1 đối tượng
Có bao nhiêu phương pháp xác định địa chỉ toán hạng?
Một đơn vị xử lý Trung tâm bao gồm các nhóm tập lệnh cơ bản nào?
A. Nhóm lệnh xử lý dữ liệu
B. Nhóm lệnh vào – ra
C. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
D. Tất cả các phương án
ALU được dùng để làm gì?
A. Ghi nhớ địa chỉ vùng nhớ và quản lý địa chỉ vùng nhớ của chương trình đang thực thi
B. Ra lệnh điều khiển quá trình vào ra dữ liệu với các thiết bị ngoại vi
C. Thực hiện các thao tác số học và logic trên dữ liệu đầu vào
D. Tất cả các phương án
Chu kỳ gián tiếp là gì?
A. Chu kỳ để chuẩn bị thực hiện lệnh
B. Chu kỳ để xác định địa chỉ theo kiểu định vị gián tiếp
C. Chu kỳ kết thúc lệnh cũ và chuyển sang thực hiện lệnh mới
D. Chu kỳ thực hiện lệnh từ một CPU khác gửi tới
Mục tiêu thiết kế các bộ VLX trung tâm sử dụng hệ lệnh CISC là gì?
A. Tận dụng hiệu năng làm việc của CPU
B. Cung cấp các ngôn ngữ lập trình bậc cao và phức tạp
C. Tất cả các phương án
D. Đơn giản hóa nhiệm vụ người viết chương trình dịch
Chức năng của đơn vị CU
A. Giải mã lệnh.
Tạo chuỗi điều khiển tín hiệu
Điều phối hoạt động máy tính
B. Mã hóa lệnh
Quản lý bộ nhớ
Điều khiển hoạt động của máy tính
C. Giải mã lệnh
Quản lý bộ nhớ
Điều khiển hoạt động của máy tính
D. Giải mã lệnh
Thực hiện phép tính số học logic
Điều khiển hoạt động của máy tính
Trong những chức năng sau đâu là chức năng chính của ngăn xếp?
A. Tất cả các phương án
B. Lưu địa chỉ trở về chương trình chính
C. Lưu giá trị các tham số, biến toàn cục của chương trình con
D. Bảo vệ thanh ghi của CPU
Khi gặp lệnh RET, CPU sẽ thực hiện công việc gì?
A. Khôi phục giá trị các thanh ghi của CPU
B. Quay trở về chương trình chính.
C. Đọc nội dung thanh ghi SP và nạp vào PC
D. Lấy địa chỉ chương trình con tại đáy ngăn xếp lưu và lưu vào PC
Hình vẽ sau là ký hiệu của thành phần nào trong kiến trúc của ALU?

A. Bộ cộng
B. Bộ dồn kênh
C. Bộ cộng đủ n bit
D. Bộ cộng đủ 1 bit
Chu kỳ ngắt dùng để làm gì?
A. Để chuẩn bị dừng các thao tác đang thực hiện, quay trở về thực hiện lại chu kỳ lệnh để tính toán lại
B. Để dừng các thao tác đang được thực hiện và chuyển sang thực hiện chu kỳ lệnh mới
C. Để dừng các thao tác đang thực hiện, bảo vệ dữ liệu và chuyển sang thực hiện chu kỳ lệnh mới
D. Tất cả các phương án đều sai
Những thành phần nào sau đây nằm trong một chu kỳ lệnh
A. Chu kỳ nhập lệnh
Chu kỳ trực tiếp
Chu kỳ thực hiện lệnh
Chu kỳ ngắt
B. Chu kỳ nhập lệnh
Chu kỳ gián tiếp
Chu kỳ thực hiện lệnh
Chu kỳ ngắt
C. Chu kỳ nhập lệnh
Chu kỳ giải mã lệnh
Chu kỳ thực hiện lệnh
Chu kỳ phục hồi lệnh
D. Chu kỳ nhập lệnh
Chu kỳ giải mã lệnh
Chu kỳ thực hiện lệnh
Chu kỳ hủy lệnh