Kiến trúc máy tính - IT02 (203)

Câu hỏi 789283:

Khuôn dạng đầy đủ của một vi lệnh bao gồm:

A. Trường mã thao tác, trường chứa thông tin về địa chỉ toán hạng hoặc thông tin về địa chỉ lệnh tiếp theo
B. Trường chứa thông tin về địa chỉ vi lệnh tiếp theo, trường chứa thông tin điều khiển
C. Trường chứa thông tin về địa chỉ vi lệnh tiếp theo, trường chứa thông tin điều khiển, trường chứa thông tin xác định điều kiện rẽ nhánh
D. Trường mã thao tác, trường chứa thông tin về địa chỉ lệnh tiếp theo

Câu hỏi 789278:

Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình (Mục 2.3.4, KTMT Elearning ), một số vi lệnh (Bảng 2-5) có chứa bit điều khiển hoạt hoá vi thao tác PC PC + 1. Việc thực hiện vi thao tác PC PC + 1 đóng vai trò :

A. Xác định vị trí vi lệnh tiếp theo cần thực hiện
B. Xác định vị trí thủ tục (chương trình con) lệnh máy tiếp theo cần thực hiện
C. Xác định vị trí vi thủ tục tiếp theo cần thực hiện
D. Xác định vị trí lệnh máy tiếp theo cần thực hiện

Câu hỏi 789266:

Xét một máy tính với tập lệnh máy khuôn dạng 8-bit, với phần địa chỉ chỉ có một thành phần địa chỉ 5 bit. Dạng gợi nhớ của lệnh máy như sau: Tên lệnh xxxxx, trong đó xxxxx là số nhị phân 5 bit. Lệnh LOAD xxxxx thực hiện nạp nội dung ô nhớ địa chỉ xxxxx vào thanh tích luỹ ACC. Giả sử ACC chứa gía trị 01101, ô nhớ 10110 chứa gía trị 10101. Vậy khi thực hiện lệnh LOAD 10110, ACC sẽ có giá trị:

A. 11001
B. 01101
C. 10101
D. 10110

Câu hỏi 789258:

Cho địa chỉ vật lý bộ nhớ chính của máy tính là 16 bit, ký hiệu xxxx(Hexa, viết tắt là H). Cho kích thước của mỗi ô nhớ trong bộ nhớ chính là 8 bit. Giả sử chương trình con nằm ở vùng nhớ bắt đầu từ địa chỉ 5100H, giá trị của con trỏ ngăn xếp trước khi gọi và thực hiện chương trình con là SP = 7300H. Giả sử địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh gọi chương trình con là 2500H và lệnh gọi chương trình con chiếm 3 ô nhớ. Khi đó lệnh gọi chương trình con sẽ có dạng sau:

A. CALL 5100H
B. CALL 2503H
C. CALL 2500H
D. CALL 7300H

Câu hỏi 789257:

Tổ chức và quản lý bộ nhớ là để:

A. Người dùng không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý, không phải quản lý trực tiếp vùng nhớ được cấp ở mức bộ nhớ vật lý. Người dùng được cấp và sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý, đồng thời cho phép quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ.
B. Người dùng được cấp và sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý, đồng thời cho phép quản lý và bảo vệ chặt chẽ các vùng nhớ của từng nhiệm vụ cũng như sử dụng tối ưu không gian nhớ.
C. Người dùng không phải quan tâm và quản lý trực tiếp vùng nhớ được cấp ở mức bộ nhớ vật lý và không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý.
D. Người dùng không phải phụ thuộc vào kích thước cũng như cấu tạo của bộ nhớ vật lý và còn được cấp cũng như sử dụng một không gian lưu trữ (gọi là bộ nhớ ảo) lớn hơn khả năng của bộ nhớ vật lý

Câu hỏi 789255:

Cho địa chỉ vật lý bộ nhớ chính của máy tính là 16 bit, ký hiệu xxxx(Hexa, viết tắt là H). Cho kích thước của mỗi ô nhớ trong bộ nhớ chính là 8 bit. Giả sử chương trình con nằm ở vùng nhớ bắt đầu từ địa chỉ 5100H, giá trị của con trỏ ngăn xếp trước khi gọi và thực hiện chương trình con SP = 7300H. Giả sử địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh gọi chương trình con là 2500H và lệnh gọi chương trình con chiếm 3 ô nhớ. Kết quả của việc thực hiện lệnh gọi chương trình con CALL, ngăn sếp sẽ chứa giá trị sau:

A. 5100H
B. 7300H
C. 2503H
D. 2500H

Câu hỏi 789253:

Hệ thống bộ nhớ vật lý của máy tính, xét cả trình tự ưu tiên truy cập từ đơn vị xử lý trung tâm, là hệ thống bộ nhớ:

A. 5 mức, nếu tính cả mức thanh ghi của đơn vị xử lý trung tâm: thanh ghi, cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ thứ cấp, lưu trữ ngoài
B. 4 mức, nếu tính cả mức thanh ghi của đơn vị xử lý trung tâm: thanh ghi, cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ thứ cấp
C. 3 mức, nếu tính cả mức thanh ghi của đơn vị xử lý trung tâm: thanh ghi, bộ nhớ chính, bộ nhớ thứ cấp
D. 2 mức, nếu tính cả mức thanh ghi của đơn vị xử lý trung tâm: thanh ghi, bộ nhớ chính

Câu hỏi 789252:

Kỹ thuật định thời nào được sử dụng để thực hiện trao đổi thông tin giữa đơn vị xử lý trung tâm với các đối tượng bên trong hệ thống máy tính:

A. Kỹ thuật truyền tin đồng bộ và truyền tin không đồng bộ
B. Kỹ thuật truyền tin đồng bộ
C. Kỹ thuật truyền tin không đồng bộ

Câu hỏi 789249:

Thực tiễn hoạt động nào của đơn vị xử lý trung tâm trong khi thực hiện truy cập bộ nhớ chính đã cho phép sử dụng bộ nhớ cache :

A. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một vùng nhớ hữu hạn của bộ nhớ chính
B. Tại một thời điểm đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một ô nhớ của bộ nhớ chính
C. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một chương trình đang chạy trong bộ nhớ chính
D. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một ô nhớ của bộ nhớ chính

Câu hỏi 789247:

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang, địa chỉ offset (địa chỉ lệch) là con số:

A. xác định vị trí ô nhớ trong trang chứa nó
B. xác định vị trí ô nhớ trong trang và khung trang chứa nó
C. xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý
D. xác định vị trí ô nhớ trong khung trang chứa nó

Câu hỏi 789240:

Các đơn vị xử lý trung tâm 32 bit họ Intel x86 hỗ trợ quản lý bộ nhớ theo phân trang và sử dụng hai mức bảng trang là Thư mục trang và Bảng trang. Thư mục trang gồm các mục thư mục trang PDE, Bảng trang gồm các mục bảng trang PTE, trong đó:

A. PDE chứa địa chỉ bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ khung trang và thông tin về khung trang
B. PDE chứa địa chỉ bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ trang và thông tin về trang
C. PDE chứa bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ trang và thông tin về trang
D. PDE chứa bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ khung trang và thông tin về khung trang

Câu hỏi 789239:

Thao tác đầu tiên để đơn vị xử lý trung tâm chuyển đến nhiệm vụ tiếp theo là:

A. truy cập đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo
B. truy cập Bộ mô tả LDT của nhiệm vụ tiếp theo
C. truy cập Bộ mô tả TSS của nhiệm vụ tiếp theo
D. truy cập Bộ mô tả đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

Câu hỏi 789238:

Sự khác biệt trong các thao tác đơn vị xử lý trung tâm khi thực hiện lệnh gọi xa ( FAR CALL) so với gọi gần (NEAR CALL) đến một chương trình con đích có mức đặc quyền thấp hơn là:

A. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP
B. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP
C. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn của chương trình con đích vào CS
D. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ offset của chương trình con đích vào IP

Câu hỏi 789237:

Trong chế độ thực và chế độ 8086 ảo, các thanh ghi đoạn CS, DS, ES và SS được dùng để chứa:

A. các đoạn có tên tương ứng
B. địa chỉ nền của các đoạn vật lý có tên tương ứng
C. địa chỉ của các đoạn có tên tương ứng
D. địa chỉ nền của các đoạn có tên tương ứng

Câu hỏi 677590:

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn, địa chỉ offset (địa chỉ lệch) là con số:

A. xác định vị trí ô nhớ trong đoạn ảo chứa nó
B. xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý
C. xác định vị trí ô nhớ trong đoạn vật lý chứa nó
D. xác định vị trí ô nhớ trong đoạn chứa nó

Câu hỏi 677589:

Khi đơn vị xử lý trung tâm thực hiện các lệnh tạo vòng lặp, thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây đóng vai trò chứa số đếm xác định số lần thực hiện vòng lặp:

A. EBX (hoặc BX)
B. ECX (hoặc CX)
C. EDX (hoặc DX)
D. EAX (hoặc AX)

Câu hỏi 677588:

Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80x86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B . Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Lệnh máy MOVE A, B thực hiện chuyển giá trị toán hạng từ nguồn B đến đích A. Ký hiệu [xxxxH] là nội dung của ô nhớ địa chỉ xxxxH. Giả định AX = 1853H và ô nhớ địa chỉ 5140H đang chứa giá trị 2040H. Sau khi lệnh MOV AX, [5140H] được thực hiện thì :

A. AX = 1853H
B. AX = 2040H
C. AX = 5140H
D. AX = 0402H

Câu hỏi 677587:

Các lệnh máy của một chương trình ứng dụng đang chạy sẽ được đơn vị xử lý trung tâm lần lượt nhập vào từ:

A. Bộ nhớ thứ cấp của máy tính
B. Hệ thống bộ nhớ của máy tính
C. Bộ nhớ chính của máy tính
D. Bộ nhớ ảo của máy tính

Câu hỏi 677586:

Kiến trúc cơ bản của các máy vi tính họ PC :

A. là giống nhau theo chuẩn kiến trúc dòng máy vi tính PC/AT, nếu sử dụng đơn vị xử lý trung tâm của Intel, và có cải biến nhẹ qua các thế hệ
B. là giống nhau theo chuẩn kiến trúc dòng máy vi tính PC/AT không phụ thuộc vào hãng chế tạo, nhưng có cải biến nhẹ qua các thế hệ
C. là khác nhau và tuỳ thuộc vào hãng chế tạo
D. là giống nhau nếu là sản phẩm của cùng một hãng chế tạo nhưng khác nhau giữa các hãng

Câu hỏi 677585:

Trong số các thông tin chứa trong Bộ mô tả cổng giao dịch, có thông tin về:

A. vị trí (địa chỉ) nền đoạn mã lệnh cần truy cập
B. vị trí Bộ mô tả đoạn mã lệnh cần truy cập trong Bảng bộ mô tả đích
C. vị trí (địa chỉ) đoạn mã lệnh cần truy cập
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.