Đâu không phải là đặc điểm của các máy tính loại RISC
A. Thực hiện lệnh trong nhiều chu kỳ nhịp
B. Khuôn dạng và mã lệnh cố định
C. Sử dụng chương trình dịch để tối ưu hóa hiệu năng làm việc
D. Ít lệnh và ít kiểu xác định địa chỉ
Hãy chi ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Lệnh được nhập vào IR, phần mã lệnh sẽ được ghi vào ACC
B. Lệnh được nhập vào IR sau đó phần mã lệnh sẽ được chuyển sang ID để giải mã
C. Lệnh được nhập vào IR, phần địa chỉ lệnh sẽ được chuyển sang ID để giải mã
D. Lệnh được nhập vào IR, phần mã lệnh được nhập vào PC
Đơn vị xử lý trung tâm CPU gồm những thành phần chính nào?
A. Tất cả các phương án
B. Khối điều khiển và khối lưu trữ dữ liệu
C. Khối điều khiển và khối xử lý chỉ thị
D. Khối điều khiển và khối xử lý dữ liệu
Trong các chỉ thị lệnh sau, chỉ thị nào không làm thay đổi giá trị của PC?
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các lệnh sau:
- Nhập lệnh
- Tạo địa chỉ toán hạng
- Giải mã lệnh
- Nhập toán hạng
- Thực thi lệnh
A. 2, 1, 3, 4, 5
B. 1, 3, 2, 4, 5
C. 1, 2, 4, 5, 3
D. 2, 1, 3, 4, 5
Chức năng của thành phần ALU là gì?
A. Bộ đồng toán học, cho phép xử lý các phép toán học với dấu chấm động
B. Bộ xử lý toán học, chuyên biệt để thực hiện các phép tính với các số lớn
C. Thực hiện các phép tính số học, logic và các phép xử lý dữ liệu khác
D. Bộ đồng toán học, hỗ trợ xử lý tính toán song song.
Chức năng của thành phần MAR là gì?
A. Lưu trữ dữ liệu để nạp vào ALU tính toán
B. Lưu trữ địa chỉ của chương trình mà CPU đang thực thi
C. Lưu trữ địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh hoặc toán hạng của CPU cần truy nhập
D. Lưu trữ địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh hoặc toán hạng của CPU đang truy cập
Trong các chỉ thị lệnh sau, chỉ thị nào sẽ thay đổi giá trị của MBR?
A. JC
B. STORE
C. Tất cả đều sai
D. LOAD
Thành phần nào không có trong không có trong kiến trúc của CPU
A. CU
B. BU
C. Registers
D. ALU
Hãy chỉ ra phát biểu đúng về PC?
A. Giá trị của PC chỉ có thể tăng tuần tự
B. Giá trị của PC luôn tự động tăng lên 1 sau mỗi chu kỳ lệnh
C. Giá trị của PC tăng tuần tự nhưng có thể thay đổi đột biến
D. Không có phương án đúng
Ở khuôn dạng đơn, một giá trị số dấu chấm động sẽ có độ dài là bao nhiêu bits?
Chương trình máy tính được định nghĩa là gì?
A. Một chuỗi các chỉ thị được đặt trong bộ nhớ
B. Một chuỗi các biến nhớ được chuyển cho CPU tính toán
C. Một chuỗi các dữ liệu liên tiếp được CPU xử lý
D. Một chuối các chỉ thị được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ
Một chỉ thị máy có khuôn dang bao gồm các thành phần nào?
A. Mã thao tác và địa chỉ chương trình
B. Dữ liệu và địa chỉ chương trình
C. Mã thao tác và dữ liệu
D. Mã thao tác và địa chỉ
Cho sơ đồ xử lý dữ liệu giữa CPU và Bộ nhớ như sau:
MBR <- M1001
ACC <- ACC + MBR
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sơ đồ trên thực hiện phép ghi dữ liệu từ ACC sang ô nhớ có địa chỉ 1001
B. Sơ đồ trên thực hiện phép cộng giữa giá trị MBR và ACC
C. Sơ đồ trên yêu cầu nạp giá trị của ô nhớ tại địa chỉ 1001 rồi thực hiện phép cộng với 1 toán hạng ở ACC. Kết quả lưu lại về ACC
D. Sơ đồ trên yêu cầu giải phóng giá trị tại MBR sang ô nhớ có địa chỉ 1001 rồi thực hiện phép cộng giữa MBR và ACC. Kết quả lưu lại ở ACC
Địa chỉ vật lý của một đơn vị nhớ trong bộ nhớ máy tính là con số:
A. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
B. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
C. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
D. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
Địa chỉ vật lý của một đơn vị nhớ trong bộ nhớ máy tính là con số:
A. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
B. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
C. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
D. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
Địa chỉ vật lý của một đơn vị nhớ trong bộ nhớ máy tính là con số:
A. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
B. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
C. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
D. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
Địa chỉ vật lý của một đơn vị nhớ trong bộ nhớ máy tính là con số:
A. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
B. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
C. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
D. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
Địa chỉ vật lý của một đơn vị nhớ trong bộ nhớ máy tính là con số:
A. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
B. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
C. được gắn trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gán cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
D. được gán trên mỗi đơn vị nhớ nếu đây là bộ nhớ RAM và được gắn cho mỗi đơn vị nhớ nếu đây là thiết bị đĩa từ
Trong ví dụ thiết kế một đơn vị điều khiển vi lập trình (Mục 2.3.4, KTMT Elearning), việc giải mã lệnh máy được thực hiện:
A. thông qua thực thi ba vi lệnh để hoạt hoá các tín hiệu điều khiển ba vi thao tác

B. thông qua thực thi hai vi lệnh để hoạt hoá các tín hiệu điều khiển hai vi thao tác sau:

C. thông qua việc thực thi vi lệnh để hoạt hoá tín hiệu điều khiển vi thao tác

D. bằng mạch giải mã điện tử (Bộ giải mã)