Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây hình thành được cơ cấu kinh tế khu vực?
A. Liên minh hải quan
B. Thị trường chung
C. Khu vực thương mại tự do
D. Liên minh kinh tế
Khối EU được coi là :
A. Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)
B. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
C. Thị trường chung (common Market)
D. Liên minh kinh tế (Economic Union)
Một nước khi gia nhập ASEAN, tham gia AFTA thì:
A. Bắt buộc phải thực hiện CEPT
B. Chỉ phải thực CEPT nếu Mỹ chấp thuận
C. Có thể tham gia CEPT
D. Không phải thực hiện CEPT
Loại trợ cấp phải cam kết cắt giảm theo lộ trình nhất định theo Hiệp định nông nghiệp là:
A. Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
B. Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
C. Trợ cấp xuất khẩu
D. Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
Khối AFTA được coi là:
A. Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)
B. Liên minh kinh tế (Economic Union)
C. Thị trường chung (common Market)
D. Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
Tổ chức nào được coi là hội nhập kinh tế quốc tế?
A. EU
B. NAFTA
C. WTO
D. AFTA
Liên minh kinh tế xuất hiện trong tổ chức nào dưới đây?
A. WTO
B. AFTA
C. NOFTA
D. EU
Thuế bù giá là thuế đánh vào hàng hóa được:
A. xuất khẩu với giá cao hơn giá nội địa
B. đầu cơ xuất khẩu
C. nhập khẩu với giá cao hơn giá nội địa
D. trợ cấp xuất khẩu
Theo Adam Smith, một nước có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất một hàng hóa được hiểu là
A. Chi phí cơ hội để sản xuất hàng hoá đó nhỏ hơn so với nước khác
B. Tiền công bình quân của nước đó là thấp hơn so với nước khác
C. Năng suất lao động để sản xuất hàng hoá đó thấp hơn so với nước khác
D. Năng suất lao động để sản xuất hàng hoá đó cao hơn so với nước khác
Theo Adam Smith, nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế là do có sự khác biệt về:
A. tổ hợp tương đối các yếu tố đầu vào
B. sở thích của người tiêu dùng
C. công nghệ sản xuất
D. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
Một hàng hóa có hàm lượng lao động lớn nghĩa là:
A. Tỷ lệ lao động trên vốn để sản xuất hàng hóa đó cao hơn hàng hóa khác
B. Hàng hóa đó được sản xuất ở những nước có nguồn lao động dồi dào
C. Chi phí lao động để sản xuất hàng hóa đó cao hơn các hàng hóa khác trong nước
D. Chi phí lao động để sản xuất hàng hóa đó cao hơn nước khác
Lựa chọ tối ưu của nhà sản xuất là điểm:
A. nằm vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
B. nằm dưới đường giới hạn khả nằng sản xuất
C. nằm phía dưới hoặc vượt ra ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
D. nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
Việt Nam được coi là có lợi thế so sánh hơn Mỹ trong sản xuất mặt hàng X khi:
A. chi phí sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam thấp hơn ở Mỹ
B. chi phí cơ hội sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam lớn hơn ở Mỹ
C. chi phí sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ
D. chi phí cơ hội sản xuất mặt hàng X ở Việt Nam nhỏ hơn ở Mỹ
Trong mô hình lợi thế tuyệt đối của Adam Smith:
A. Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội tăng dần
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng và có chi phí cơ hội tăng dần
C. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng và có chi phí cơ hội là không đổi
D. Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội là không đổi
Đường đồng phí là:
A. Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mang lại cùng một độ thỏa dụng
B. Tổ hợp có thể có của đầu vào (K- Vốn, giá vốn là r. L- Lao động, giá lao động là w) có thể mua với chi phí (C) cho trước
C. Tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của doanh nghiệp khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa
D. Tổ hợp có thể có của đầu vào (K- Vốn, L- Lao động) để sản xuất ra cùng một mức sản lượng
Đâu là một trong các giả định mà Heckscher-Ohlin đưa ra trong mô hình của mình:
A. chỉ có vốn (K) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
B. vốn và lao động được di chuyển tự do trong nước mà không ra nước ngoài
C. chỉ có 2 quốc gia sản xuất hai loại hàng hóa bằng công nghệ khác nhau
D. chỉ có lao động (L) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
Theo HO, nguyên nhân dẫn đến thương mại quốc tế là do có sự khác biệt về:
A. sở thích của người tiêu dùng
B. công nghệ sản xuất
C. hiệu suất theo quy mô ở các ngành
D. tổ hợp tương đối các yếu tố đầu vào
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm:
A. Nằm dưới đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Đường bàng quan nằm trên dưới đường ngân sách
C. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
D. Đường bàng quan có điểm nằm dưới đường ngân sách
Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng khi:
A. hiệu suất giảm dần theo quy mô
B. chi phí cơ hội tăng dần
C. hiệu suất tăng dần theo quy mô
D. chi phí cơ hội là không đổi
Nhược điểm của chính sách thương mại tự do là:
A. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm
B. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện
C. thị trường trong nước điều tiết chủ yếu bởi quy luật tự do cạnh tranh cho nên nền kinh tế dễ rơi vào tình trạng khủng hoảng, phát triển mất ổn định, bị lệ thuộc vào tình hình kinh tế chính trị ở bên ngoài
D. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước