Một inner class có thể truy xuất những gì của class bao nó?
A. Chỉ các biến static, instance
B. Chỉ các biến final, instance
C. Chỉ các biến final, static
D. Tất cả các biến static, final, instance
Cơ chế phương thức ảo phải được kết hợp với kỹ thuật nào trong kế thừa?
A. Kỹ thuật ghi đè phương thức (overriding method).
B. Kỹ thuật nạp chồng phương thức (overloading method).
C. Kỹ thuật xử lý đa luồng (multiThreading).
D. Kỹ thuật xử lý giao diện đồ họa (Graphics).
Từ khóa nào xác định các thuộc tính hay phương thức được truy nhập trong phạm vi lớp cha, lớp con và các lớp ngoài lớp cha đều truy nhập được?
A. public
B. protected
C. extends
D. private
Chọn phát biểu đúng:
A. implements là từ khoá cho java biết lớp này là lớp trừu tượng.
B. Có thể tạo ra các thể hiện (instances) của 1 lớp trừu tượng (abstract).
C. Từ khóa extends xác định lớp ta đang định nghĩa kế thừa từ lớp nào.
D. Nếu có từ khóa final khi định nghĩa lớp, chương trình dịch java biết đây là một lớp hằng, có thể kế thừa.
Trong java, khi ta khai báo và gọi hàm tạo không đối đối tượng lớp dẫn xuất, hàm tạo của lớp cơ sở có được tự động gọi hay không?
A. Chỉ hàm tạo có đối được tự động gọi
B. Không
C. Chỉ hàm tạo không đối được tự động gọi.
Chọn phát biểu đúng:
A. TextComponent extends TextField
B. TextArea extends TextField.
C. TextField extends TextComponent
D. TextComponent extends TextArea
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:
class NhanSu
{
int maNS, namSinh;
Strinh hoTen;
void nhapNS( )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Ma:”);
maNS = sc.nextInt( );
System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);
hoTen = sc.nextLine( );
System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);
namSinh = sc.nextInt( );
}
void xuatNS( )
{
System.out.printf(“\n%7d”, maNS);
System.out.printf(“%15s”, hoTen);
System.out.printf(“%7d”, namSinh);
}
}
class HocSinh extends NhanSu
{
float diemTB;
void nhapHS( )
{
super.nhapNS();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap DTB:”);
diemTB = sc.nextFloat( );
}
void xuatHS( )
{
super.xuatNS();
System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);
}
}
A. Xây dựng NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
B. -Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
C. -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:
+Thuộc tính: điểm Trung bình
+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh
D. Xây dựng HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh
Khi các thành viên trong lớp cơ sở trùng tên với các thành viên mới trong lớp dẫn xuất thì chúng ta sử dụng từ khóa nào để truy cập xử lý các thành viên lớp cơ sở?
A. Từ khóa abstract
B. Từ khóa implements
C. Từ khóa super
D. Từ khóa extends
Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:
A. Mỗi lớp phải có constructor và destructor.
B. Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình.
C. Tính public, protected và private.
D. Tính cho phép hàm ảo, hàm thuần ảo và hàm friend.
Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
public class XuLyFile{
public void docFile(File f, ListArray<SV> lstSV)
throws FileNotFoundException, IOException, ClassNotFoundException
{
FileInputStream fin = new FileInputStream(f);
ObjectInputStream in = new ObjectInputStream(fin);
lstSV = (ArrayList)in.readObject();
in.close();
}
}
A. Thực hiện lưu danh sách sinh viên (SV) với các SV được lưu trong ArrayList (lstSV) vào file
B. Thực hiện lưu thông tin của SV lstSV vào file
C. Thực hiện đọc thông tin của SV từ file vào đối tượng lstSV
D. Thực hiện đọc danh sách sinh viên từ file vào lưu lại vào ArrayList lstSV
Giai đoạn nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: đặc tả chi tiết kết quả của giai đoạn thiết kế?
A. Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
B. Lập trình (Programming)
C. Thiết kế (Design)
D. Kiểm tra (Testing)
Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?
public class NV {
float hsl;
public NV( float xx) { hsl = xx; }
public NV
{ hsl = 0; }
float tinhluong
{ return hsl * 1500000; }
float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; }
public static void main(String arg[])
{
NV x = new NV( );
System.out.print(“1. Ket qua:” + x.tinhluong
);
System.out.print(“2. Ket qua:” + x.tinhluong( 1 ));
}
}
A. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl
- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
B. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl, pc
- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
C. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl, pc
- phương thức: Khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
D. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl
- phương thức: khởi tạo không có tham số, khởi tạo có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?
public class HCN {
int x, y;
public HCN( int xx, int yy)
{
x = xx; y = yy;
}
int dientich
{ return x * y; }
public static void main(String arg[])
{
HCN x = new HCN( 4, 5 );
System.out.print(“Ket qua:” + x.dientich
);
}
}
A. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
B. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính chu vi hình chữ nhật = (x+y)*2). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình chu vi của HCN là 18
C. Xây dựng lớp HCN. Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
D. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
Từ khóa nào trong khai báo phương thức của lớp cho phép chương trình thực hiện đa luồng (multi threads)?
A. synchronized
B. interface
C. native
D. abstract
Đâu là đoạn mã xây dựng lớp NV với yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl
- phương thức: tính lương được nạp chồng theo hai cách, lương không có phụ cấp và lương có phụ cấp ( = hsl * 1500000 hoặc = (hsl+pc) * 1500000
A. public class NV {
float tinhluong( float hsl ) {
return hsl * 1500000; }
float tinhluong( float hsl, float pc) {
return (hsl+pc) * 1500000; }
}
B. public class NV {
float hsl;
float pc;
float tinhluong1( ) {
return hsl * 1500000; }
float tinhluong2( ) {
return (hsl+pc) * 1500000; }
}
C. public class NV {
float hsl, pc;
float luong1, luong2;
float tinhluong( ) {
luong1 = hsl*1500000;
luong2 = (pc+hsl)*1500000;
}
}
D. public class NV {
float hsl;
float tinhluong( ) {
return hsl * 1500000; }
float tinhluong( float pc) {
return (hsl+pc) * 1500000; }
}
Trong trường hợp một phương thức không có giá trị trả về, ta dùng từ khóa gì?
A. Từ khóa Null
B. Từ khóa Default
C. Từ khóa void
D. Không khai báo từ khóa
Trong 3 lớp đối tượng sau thì các lớp nào đáp ứng đặc trưng kế thừa trong lập trình hướng đối tượng: lớp Sách, lớp Ô tô và lớp Tạp chí.
A. Lớp Sách và lớp Ô tô
B. Lớp Tạp chí và lớp Ô tô
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Lớp Sách và lớp Tạp chí
Sử dụng toán tử nào để sinh đối tượng từ lớp cho việc sử dụng, khai thác và xử lý?
A. Toán tử continue
B. Toán tử while
C. Toán tử new
D. Toán tử case
Sau khi một chương trình nguồn java được dịch, phần mở rộng của tệp kết quả là gì?
A. >java
B. .h
C. .class
D. .java
Thành phần nào là thành phần (dưới dạng các hàm) trong đối tượng để mô tả hành vi (behavior) hay khả năng xử lý của đối tượng?
A. Thuộc tính
B. Phương thức
C. Đối tượng
D. Tất cả các phương án đều đúng