[Unable to find Component]

Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng - IT07 (208)

Câu hỏi 664354:

Đâu là đoạn mã xây dựng lớp HocSinh theo sơ đồ sau:

A. class HocSinh extend NhanSu
{
float diemTB;
void nhapHS(  )
{
NhanSu.nhapNS();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap DTB:”);
diemTB = sc.nextFloat(  );
}
void xuatHS(  )
{
NhanSu.xuatNS();
System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);
}
}
B. class HocSinh extends NhanSu
{
float diemTB;
void nhapHS(  )
{
super.nhapNS();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap DTB:”);
diemTB = sc.nextFloat(  );
}
void xuatHS(  )
{
super.xuatNS();
System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);
}
}
C. class HocSinh
{
int maNS, namSinh;
Strinh hoTen;
float diemTB;
void nhapHS(  )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Ma:”);
maNS = sc.nextInt(  );
System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);
hoTen = sc.nextLine(  );
System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);
namSinh = sc.nextInt(  );
System.out.print(“Nhap DTB:”);
diemTB = sc.nextFloat(  );
}
void xuatHS(  )
{
System.out.printf(“\n%7d”, maNS);
System.out.printf(“%15s”, hoTen);
System.out.printf(“%7d”, namSinh);
System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);
}
}
D. class HocSinh
{
float diemTB;
void nhapHS(  )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap DTB:”);
diemTB = sc.nextFloat(  );
}
void xuatHS(  )
{
System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);
}
}

Câu hỏi 664353:

Trong sơ đồ kế thừa sau, đâu là lớp được gọi là Lớp Cơ sở

A. Lớp HocSinh
B. Lớp HocSinh và GiaoVien
C. Lớp NhanSu
D. Lớp GiaoVien

Câu hỏi 664352:

Đâu là đoạn mã để tạo hình tròn như hình minh hoạ

A. class MyFrame extends Frame
{
public MyFrame(String title)
{
super(title);
}
public void paint(Graphics g)
{
g.setColor(Color.BLUE);
g.drawOval(40, 40, 80, 80);
}
}
B. class MyFrame extends Frame
{
public void paint(Graphics g)
{
g.setColor(Color.BLUE);
g.fillOval(40, 40, 80, 80);
}
}
C. class MyFrame extends Frame
{
public MyFrame(String title)
{
super(title);
}
public void paint(Graphics g)
{
g.setColor(Color.BLUE);
g.fillOval(40, 40, 80, 80);
}
}
D. class MyFrame extends Frame
{
public MyFrame(String title)
{
super(title);
g.setColor(Color.BLUE);
g.fillOval(40, 40, 80, 80);
}
}

Câu hỏi 664351:

Cho lớp HangHoa được xây dựng như sau:

public class HangHoa{

private String tenHH;

private int soLuong;

private float donGia;

public String getTenHH() {

return tenHH;

}

public void setTenHH(String name) {

this.tenHH = name;

}

public int getSoLuong() {

return soLuong;

}

public void setSoLuong(int sl) {

this.soLuong = sl;

}

public float getDonGia() {

return donGia;

}

public void setDonGia(float dg) {

this.donGia = dg;

}

}

 

Đâu là đoạn mã để tạo đối tượng HangHoa với giá trị lấy từ các điều khiển trên giao diện như hình:

A. private HangHoa getHangHoa (  ){

HangHoa hh = new HangHoa();

hh.tenHH = txtTenHH.getText();

hh.soLuong = Integer.parseInt(txtSoLuong.getText());

hh.donGia = Float.parseFloat(txtDonGia.getText());

return hh;
}
B. private HangHoa getHangHoa (  ){

HangHoa hh = new HangHoa();

hh.tenHH = txtTenHH.getText();

hh.soLuong = txtSoLuong.getText();

hh.donGia = txtDonGia.getText();

return hh;
}
C. private void getHangHoa( HangHoa hh ){

hh.setTenHH(txtTenHH.getText());

hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));

hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));

}
D. private HangHoa getHangHoa (  ){

HangHoa hh = new HangHoa();

hh.setTenHH(txtTenHH.getText());

hh.setSoLuong(Integer.parseInt(txtSoLuong.getText()));

hh.setDonGia(Float.parseFloat(txtDonGia.getText()));

return hh;
}

Câu hỏi 664350:

Để thêm lần lượt 03 mục cho List như hình minh hoạ thì đoạn mã là gì?

A. colorList = new List(3, false);
colorList.add("Yellow");
colorList.add("Green");
colorList.add("Black");
B. colorList = new List(3, false);
colorList.add("Yellow");
colorList.add("Black");
colorList.add("Green");
C. colorList = new List(3, false);
colorList.add("Green");
colorList.add("Black");
colorList.add("Yellow");
D. colorList = new List(3, false); colorList.add("Black");
colorList.add("Yellow");
colorList.add("Green");

Câu hỏi 147636:

Đâu là đoạn mã xây dựng lớp GiaoVien theo sơ đồ sau:

A. class GiaoVien
{
int maNS, namSinh;
Strinh hoTen;
float luongThang;
void nhapGV(  )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Ma:”);
maNS = sc.nextInt(  );
System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);
hoTen = sc.nextLine(  );
System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);
namSinh = sc.nextInt(  );
System.out.print(“Nhap Luong:”);
luongThang = sc.nextFloat(  );
}
void xuatGV(  )
{
System.out.printf(“\n%7d”, maNS);
System.out.printf(“%15s”, hoTen);
System.out.printf(“%7d”, namSinh);
System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);
}
}
B. class GiaoVien extend NhanSu
{
float luongThang;
void nhapGV(  )
{
NhanSu.nhapNS();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Luong:”);
luongThang = sc.nextFloat(  );
}
void xuatGV(  )
{
NhanSu.xuatNS();
System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);
}
}
C. class GiaoVien
{
float luongThang;
void nhapGV(  )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Luong:”);
luongThang = sc.nextFloat(  );
}
void xuatGV(  )
{
System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);
}
}
D. class GiaoVien extends NhanSu
{
float luongThang;
void nhapGV(  )
{
super.nhapNS();
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap Luong:”);
luongThang = sc.nextFloat(  );
}
void xuatGV(  )
{
super.xuatNS();
System.out.printf(“%7.1f”, luongThang);
}
}

Câu hỏi 231261:

Một lớp khi hiện thực 1 giao diện (sử dụng từ khóa implements) cần phải hiện thực những phương thức nào của giao diện đó?

A. Các phương thức tạo lập và hủy bỏ.
B. Các phương thức trừu tượng.
C. Tất cả các phương thức.
D. Các phương thức tạo lập.

Câu hỏi 231262:

Cho lớp NV như sau:

public class NV {

float hsl;

float tinhluong(  )   { return hsl * 1500000; }

void nhap(  ) 

{

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print(“Nhap HSL:”);

hsl = sc.nextFloat(  ) ;

}

}

 

Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:

-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)

-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím

 

 

A. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV(  )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV(  );
x.nhap(  );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong(  )
{
float s = 0;
for(NV x: lstNV)
s = s + x.tinhluong(  );
}
}
B. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV(  )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
x.nhap(  );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong(  )
{
float s;
for(NV x: lstNV)
s = s + x.tinhluong(  );
}
}
C. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV(  )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV(  );
x.nhap(  );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong(  )
{
float s = 0;
for(int i=0; i<n; i++)
s = s + lstNV[i].tinhluong(  );
}
}
D. class DSNV
{
ArrayList lstNV;
void nhapDSNV(  )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV(  ) ;
x.nhap(  ) ;
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong(  )
{
float s;
for(int i=0;i<n;i++)
s = s + lstNV.get(i).tinhluong(  ) ;
}
}

Câu hỏi 231263:

Từ khóa nào được sử dụng trong khai báo lớp nếu ta muốn gói khác có thể sử dụng được lớp này?

A. private
B. public
C. abstract
D. protected

Câu hỏi 170887:

Phương thức nào được dùng để lấy về một URL của Applet file?

A. getCodeBase();
B. getAppletBase();
C. getDocumentBase();
D. getParameter();

Câu hỏi 170888:

Quá trình nào có thể thực hiện nhiều lần trong vòng đời của applet?

A. stop()
B. destroy()
C. init()
D. start()

Câu hỏi 170889:

Phương thức nào được sử dụng trong việc khởi tạo đối tượng để cung cấp cho applet?

A. init()
B. stop()
C. start()
D. destroy()

Câu hỏi 170890:

Những chức năng giao tiếp mạng căn bản trong Java được bao hàm trong các lớp và giao diện thuộc gói nào?

A. java.security
B. java.awt
C. java.io
D. java.net

Câu hỏi 170891:

Đâu là cấu trúc vòng đời của một chương trình applet cơ bản?

A. Creation - Initialization - Starting - Stop - Destroy
B. Initialization - Creation - Starting - Stop - Destroy
C. Initialization - Starting - Creation - Stop - Destroy
D. Creation - Starting - Initialization - Stop - Destroy

Câu hỏi 170892:

Cho đối tượng Button (tinhtoan), câu lệnh sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?

tinhtoan.setVisible( false );

A. Đặt chế độ không cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
B. Đặt chế độ cho phép bấm chuột (click) vào nút bấm tinhtoan để thực hiện một thao tác nào đó
C. Đặt chế độ cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy
D. Đặt chế độ không cho phép hiển thị nút bấm tinhtoan lên màn hình khi chương trình chạy

Câu hỏi 170893:

Các phương thức nào sau đây là phương thức của lớp Graphics?

A. drawLine(int, int, int, int);
B. setLayout(Object);
C. drawString(int, String, int, int);
D. setVisible(boolean);

Câu hỏi 170894:

Chúng ta có thể sử dụng tham chiếu kiểu giao diện để xử lý đối tượng hay không?

A. Có thể.
B. Không thể.
C. Tùy tình huống.

Câu hỏi 170895:

Một lớp nếu ta muốn đảm bảo rằng không ai được tạo đối tượng thuộc lớp đó thì nên xây dựng lớp đó là?

A. Lớp độc lập.
B. Lớp trừu tượng.
C. Lớp con (lớp dẫn xuất).
D. Lớp cha (lớp cơ sở)

Câu hỏi 170896:

Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:

public class Test01

{private int x,y;

Test01()

{x = y = 5;

}

Test01(int k)

{x=y=k;

}

public void hien()

{System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);

}

public static void main(String [] arg)

{Test02 ts = new Test02();

ts.hien();

}

}

class Test02 extends Test01

{private int z;

Test02(int k)

{super(k);

z=k;

}

}

A. x = 5, y = 5
B. x = 10, y = 10
C. x = 5, y = 10
D. x = 10, y = 5

Câu hỏi 170897:

Giả thiết lớp B thừa kế từ lớp A. Sau khi khai báo một đối tượng lớp B thì thứ tự thực hiện các hàm tạo của 2 lớp là?

A. Hàm tạo lớp B, hàm tạo lớp A
B. Các hàm tạo thực hiện theo thứ tự ngẫu nhiên.
C. Hàm tạo lớp A, hàm tạo lớp B
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.