Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng - IT07 (208)

Câu hỏi 170921:

Chọn phát biểu đúng:

A. Một event adapter là một cung cấp các cài đặt mặc định cho các event listener tương ứng.
B. Tất cả các phát biểu đều đúng.
C. Các event listeners là các interface qui định các phương thức cần phải cài đặt để xử lý các sự kiệc liên quan khi sự kiện đó xảy ra.
D. Lớp WindowAdapter được dùng để xử lý các sự kiện liên quan đến cửa sổ màn hình.

Câu hỏi 170922:

Chọn phương thức để hiện thị Frame lên màn hình?

A. display()
B. setVisible()
C. Tất cả các câu trên đều sai
D. displayFrame()

Câu hỏi 170923:

Dòng lệnh sau đây có nghĩa là gì?

Frame frame = new Frame(“Example on Frame”);

frame.setSize(500,500);

A. Tạo Frame với tiêu đề là “Example on Frame”
B. Tạo Frame được đặt tại vị trí toạ độ (500,500) của màn hình
C. Tạo Frame với tiêu đề “Example on Frame” và kích thước là 500x500
D. Tạo Frame với tiêu đề là “Example on Frame” và đặt tại vị trí toạ độ (500,500) của màn hình

Câu hỏi 170924:

Các phương thức nào sau đây không thể dừng sự thực thi của một thread?

A. notify();
B. sleep();
C. stop();
D. wait();

Câu hỏi 170925:

Chọn phương thức dùng để gán nội dung cho Label:

A. setLabel()
B. setLabelText()
C. setText()
D. setTextLabel()

Câu hỏi 170927:

Chọn phát biểu đúng:

A. Thể hiện của CheckBoxGroup có thể phát sinh ActionEvent.
B. Thể hiện của TextArea có thể phát sinh ActionEvent.
C. Thể hiện của TextField có thể phát sinh ActionEvent.
D. Thể hiện của button có thể phát sinh ActionEvent.

Câu hỏi 170928:

Các phương thức được khai báo dùng các tiền tố nào thì không được khai báo là trừu tượng (abstract)?

A. static
B. public
C. Mặc định
D. protected

Câu hỏi 170929:

Lớp trừu tượng thường có ít nhất bao nhiêu phương thức trừu tượng?

A. 2 phương thức trừu tượng.
B. 1 phương thức trừu tượng.
C. 3 phương thức trừu tượng.
D. Tất cả các phương thức phải là phương thức trừu tượng.

Câu hỏi 170930:

Chọn cách sửa ít nhất để đoạn mã sau biên dịch đúng

final class Aaa

{int xxx;

void yyy(){xxx = 1;}

}

class Bbb extends Aaa

{final Aaa finalRef = new Aaa();

final void yyy()

{System.out.println(“In method yyy()”);

finalRef.xxx = 12345;

}

}

A. Xoá từ final ở dòng 7
B. Không cần phải chỉnh sửa gì
C. Xóa từ final ở dòng 1
D. Xóa từ final ở dòng 1 và 7

Câu hỏi 170931:

Chọn câu phát biểu đúng:

A. Một lớp trừu tượng không thể chứa phương thức final.
B. Một lớp final không thể chứa các phương thức trừu tượng.

Câu hỏi 170933:

Cho ví dụ sau:

class First {

public First (String s) {

System.out.println(s);

}

}

public class Second extends First {

public static void main(String args []) {

new Second();

}

}

Cho biết kết quả biên dịch và thực thi của lớp Second?

A. Một thể hiện (instance) của lớp Second được tạo ra.
B. Lỗi khi chạy vì lớp First không có constructor không tham số.
C. Xuất ra một chuỗi trên màn hình.
D. Lỗi khi biên dịch vì lớp First không có constuctor không tham số.

Câu hỏi 170934:

Giả thiết có 3 lớp A, B và C với mô hình thừa kế: Lớp B thừa kế từ lớp A, Lớp C thừa kế từ lớp B. Trong thân các phương thức lớp C ta có thể truy cập trực tiếp đến các thành phần nào của lớp A?

A. Chỉ các thành phần public
B. Các thành phần private
C. Các thành phần mặc định
D. Các thành phần protected và public

Câu hỏi 170935:

Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:

class NhanSu

{

int maNS, namSinh;

Strinh hoTen;

void nhapNS(  )

{

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print(“Nhap Ma:”);

maNS = sc.nextInt(  );

System.out.print(“Nhap Ho Ten:”);

hoTen = sc.nextLine(  );

System.out.print(“Nhap Nam Sinh:”);

namSinh = sc.nextInt(  );

}

void xuatNS(  )

{

System.out.printf(“\n%7d”, maNS);

System.out.printf(“%15s”, hoTen);

System.out.printf(“%7d”, namSinh);

}

}

class HocSinh extends NhanSu

{

float diemTB;

void nhapHS(  )

{

super.nhapNS();

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print(“Nhap DTB:”);

diemTB = sc.nextFloat(  );

}

void xuatHS(  )

{

super.xuatNS();

System.out.printf(“%7.1f”, diemTB);

}

}

A. Xây dựng NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự
B. -Xây dựng lớp HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự, nhập Học sinh, Xuất Học sinh
C. -Xây dựng lớp NhanSu thoả mãn:
+Thuộc tính:Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên
+Phương thức: Nhập nhân sự, Xuất nhân sự

-Xây dựng lớp HocSinh kế thừa từ lớp NhanSu bổ sung thêm:
+Thuộc tính: điểm Trung bình
+Phương thức: nhập Học sinh, Xuất Học sinh
D. Xây dựng HocSinh thoả mãn:
+Thuộc tính: Mã Nhân sự, Năm sinh, Họ Tên, điểm Trung bình
+Phương thức: Nhập Học sinh, Xuất Học sinh

Câu hỏi 170936:

Khi các thành viên trong lớp cơ sở trùng tên với các thành viên mới trong lớp dẫn xuất thì chúng ta sử dụng từ khóa nào để truy cập xử lý các thành viên lớp cơ sở?

A. Từ khóa abstract
B. Từ khóa implements
C. Từ khóa super
D. Từ khóa extends

Câu hỏi 170937:

Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:

A. Mỗi lớp phải có constructor và destructor.
B. Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình.
C. Tính public, protected và private.
D. Tính cho phép hàm ảo, hàm thuần ảo và hàm friend.

Câu hỏi 170938:

Đoạn mã sau đây thực hiện gì?

public class XuLyFile{

public void docFile(File f, ListArray<SV> lstSV)

throws FileNotFoundException, IOException, ClassNotFoundException

{

FileInputStream fin = new FileInputStream(f);

ObjectInputStream in = new ObjectInputStream(fin);

lstSV = (ArrayList)in.readObject();

in.close();

}

}

A. Thực hiện lưu danh sách sinh viên (SV) với các SV được lưu trong ArrayList (lstSV) vào file
B. Thực hiện lưu thông tin của SV lstSV vào file
C. Thực hiện đọc thông tin của SV từ file vào đối tượng lstSV
D. Thực hiện đọc danh sách sinh viên từ file vào lưu lại vào ArrayList lstSV

Câu hỏi 170939:

Giai đoạn nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: đặc tả chi tiết kết quả của giai đoạn thiết kế?

A. Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
B. Lập trình (Programming)
C. Thiết kế (Design)
D. Kiểm tra (Testing)

Câu hỏi 170940:

Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?

public class NV {

float hsl;

public NV( float xx) { hsl = xx; }

public NVtrứng { hsl = 0; }

float tinhluongtrứng { return hsl * 1500000; }

float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; }

public static void main(String arg[])

{

NV x = new NV( );

System.out.print(“1. Ket qua:” + x.tinhluongtrứng);

System.out.print(“2. Ket qua:” + x.tinhluong( 1 ));

}

}

A. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl
- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
B. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl, pc
- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
C. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl, pc
- phương thức: Khởi tạo có tham số, khởi tạo không có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000
D. Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:
- thuộc tính: hsl
- phương thức: khởi tạo không có tham số, khởi tạo có tham số, tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000

Câu hỏi 170941:

Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?

public class HCN {

int x, y;

public HCN( int xx, int yy)

{

x = xx; y = yy;

}

int dientichtrứng { return x * y; }

public static void main(String arg[])

{

HCN x = new HCN( 4, 5 );

System.out.print(“Ket qua:” + x.dientichtrứng);

}

}

A. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
B. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính chu vi hình chữ nhật = (x+y)*2). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình chu vi của HCN là 18
C. Xây dựng lớp HCN. Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20
D. Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y. Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y). Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5. In ra màn hình diện tích của HCN là 20

Câu hỏi 170942:

Giả thiết lớp SONGUYEN đã được định nghĩa, ta khai báo mảng a và xin cấp phát vùng nhớ lưu trữ các phần tử của a bằng lệnh:

int n=3;

SONGUYEN [] a= new SONGUYEN [n];

Lúc này, Giá trị ngầm định của mỗi phần tử mảng đối tượng a là gì?

A. null
B. 0
C. 3
D. 1
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.