[Unable to find Component]

Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng - IT07 (208)

Câu hỏi 680433:

Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?

public class Vidu1 {

public Vidu1(  )

{

System.out.print(“\n Xin chao ban!”);

}

public Vidu1( String x)

{

System.out.print(“\n Xin chao ban:” + x);

}

public static void main(String arg[])

{

Vidu1 x = new Vidu1(  );

}

}

A. Le Hang
B. Xin chao ban: Le Hang
C. Xin chao ban!
D. Không in gì ra màn hình

Câu hỏi 26273:

Các phát biểu nào sau đây đúng?

A. 128 >> 1 bằng –64
B. 128 >> 1 bằng 64
C. 128 >>> 1 bằng 32
D. 128 >>> 1 bằng –64

Câu hỏi 26272:

Cho phương thức như sau:

public void add(int a) {…}

Các phương thức overrload phương thức trên có thể trả về kiểu nào sau đây?

A. void
B. int
C. double
D. Kiểu bất kỳ

Câu hỏi 26271:

Cho biết kết quả của chương trình sau:

public class Test {

static int age;

public static void main (String args []) {

age = age + 1;

System.out.println("The age is " + age);

}

}

A. Lỗi khi chạy (runtime)
B. The age is 1
C. Lỗi biên dịch
D. Không xuất ra gì màn hình

Câu hỏi 26270:

Một lớp lồng (nested class) có thể truy cập đến các thành viên của lớp bao bên ngoài hay không?

A. Chỉ có thể với các thành viên public
B. Không thể
C. Có thể
D. Chỉ có thể với các thành viên protect

Câu hỏi 26269:

Khai báo nào là không hợp lệ?

A. float f = 45.0;
B. String s="";
C. double d = 45.0;
D. int i = 32;

Câu hỏi 26268:

Cho các câu lệnh java theo thứ tự sau:

Dòng 1: StringBuffer sb = new StringBuffer("abc");

Dòng 2: String s = new String("abc");

Dòng 3: sb.append("def");

Dòng 4: s.append("def");

Dòng 5: sb.insert(1, "zzz");

Dòng 6: s.trim();

Lựa chọn phát biểu đúng:

A. Lỗi biên dịch tại dòng 5.
B. Lỗi biên dịch tại dòng 3.
C. Lỗi biên dịch tại dòng 6.
D. Lỗi biên dịch tại dòng 4.

Câu hỏi 26267:

Khi ta truyền một biến đối tượng lớp (trong lời gọi phương thức), java áp dụng cơ chế truyền gì?

A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Truyền tham chiếu.
C. Truyền tham trị.

Câu hỏi 26266:

Cho đoạn code sau:

public class Test {

}

Lựa chọn nào sau đây có thể dùng để định nghĩa một hàm tạo (constructor) cho lớp trên?

A. public static void Test() {…}
B. public static Test() {…}
C. public void Test() {…}
D. public Test() {…}

Câu hỏi 26265:

Ta sử dụng từ khóa nào cho khai báo phương thứ của lớp nếu không muốn nó bị ghi đè ở lớp dẫn xuất?

A. Từ khóa void
B. Từ khóa abstract
C. Từ khóa final
D. Từ khóa native

Câu hỏi 26264:

Trong một lớp (class) bất kỳ, ta có thể định nghĩa bao nhiều hàm tạo?

A. 2 hàm tao (không đối và có đối)
B. 1 hàm tạo
C. Nhiều hàm tạo

Câu hỏi 306516:

Kiểu dữ liệu byte có phạm vi trong khoảng nào?

A. 0 đến 65535
B. (-256) đến 255
C. (-32,768) đến 32,767
D. (-128) đến 127

Câu hỏi 306515:

Chọn phát biểu đúng:

A. Ta có thể sử dụng giá trị trả về của hàm để phân biệt sự khác nhau giữa hai phương thức nạp chồng.
B. Hàm tạo có thể có đối số như các phương thức thông thường khác.
C. Hàm tạo không bắt buộc phải có tên trùng với tên của lớp.
D. Trong một lớp chỉ có thể có nhiều nhất 1 hàm tạo.

Câu hỏi 306514:

Các method nào dưới đây không phải là của một đối tượng String?

A. toString()
B. trim()
C. equals(String)
D. round()

Câu hỏi 306513:

Lời gọi constructor của lớp cha (super class) được đặt ở đâu trong constructor?

A. Ở dòng đầu tiên
B. Ở dòng cuối cùng
C. Không thể gọi constructor của super class
D. Bất kỳ đâu

Câu hỏi 364134:

Có báo nhiêu loại lớp lồng (nested class)?

A. 3 loại
B. 1 loại
C. 2 loại
D. 4 loại

Câu hỏi 116843:

Biểu thức nào sau đây hợp lệ?

A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. String x = “Hello”; int y = 9; x = x + y;
C. String x = null; int y = (x != null) && (x.length() > 0) ? x.length() : 0;
D. String x = “Hello”; int y = 9; x +=y;

Câu hỏi 116842:

Chọn phát biểu đúng?

A. Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu.
B. Chỉ kiểu dữ liệu cơ sở mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển đổi kiểu dữ liệu của biến tham chiếu phải sử dụng phép ép kiểu.
C. Phép ép kiểu đối với dữ liệu số có thể cần phép kiểm tra khi thực thi.
D. Chỉ biến tham chiếu mới được chuyển đổi kiểu tự động; để chuyển kiểu của 1 biến kiểu cơ sở phải sử dụng phép toán ép kiểu.

Câu hỏi 116841:

Có bao nhiêu cách để truy xuất đến thuộc tính tĩnh trong một lớp?

A. 2 cách
B. 1 cách
C. 4 cách
D. 3 cách

Câu hỏi 116840:

Trong phương thức tĩnh ta có thể truy cập các thành viên (thuộc tính) nào của lớp?

A. Thuộc tính tĩnh
B. Thuộc tính protected
C. Thuộc tính có kiểu lớp
D. Thuộc tính public
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.