Những chức năng giao tiếp mạng căn bản trong Java được bao hàm trong các lớp và giao diện thuộc gói nào?
A. java.security
B. java.awt
C. java.io
D. java.net
Phương thức nào được sử dụng trong việc khởi tạo đối tượng để cung cấp cho applet?
A. init()
B. stop()
C. start()
D. destroy()
Quá trình nào có thể thực hiện nhiều lần trong vòng đời của applet?
A. stop()
B. destroy()
C. init()
D. start()
Phương thức nào được dùng để lấy về một URL của Applet file?
A. getCodeBase();
B. getAppletBase();
C. getDocumentBase();
D. getParameter();
Từ khóa nào được sử dụng trong khai báo lớp nếu ta muốn gói khác có thể sử dụng được lớp này?
A. private
B. public
C. abstract
D. protected
Cho lớp NV như sau:
public class NV {
float hsl;
float tinhluong( ) { return hsl * 1500000; }
void nhap( )
{
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap HSL:”);
hsl = sc.nextFloat( ) ;
}
}
Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:
-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)
-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím
A. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV( )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV( );
x.nhap( );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong( )
{
float s = 0;
for(NV x: lstNV)
s = s + x.tinhluong( );
}
}
B. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV( )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
x.nhap( );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong( )
{
float s;
for(NV x: lstNV)
s = s + x.tinhluong( );
}
}
C. class DSNV
{
ArrayList<NV> lstNV;
void nhapDSNV( )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV( );
x.nhap( );
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong( )
{
float s = 0;
for(int i=0; i<n; i++)
s = s + lstNV[i].tinhluong( );
}
}
D. class DSNV
{
ArrayList lstNV;
void nhapDSNV( )
{
int n,i;
Scanner sc = new Scanner(System.in);
System.out.print(“Nhap so NV:”);
N = sc.nextInt();
lstNV = new ArrayList( n );
for(i=0;i<n;i++)
{
NV x = new NV( ) ;
x.nhap( ) ;
lstNV.add( x );
}
}
void tinhTongLuong( )
{
float s;
for(int i=0;i<n;i++)
s = s + lstNV.get(i).tinhluong( ) ;
}
}
Một lớp khi hiện thực 1 giao diện (sử dụng từ khóa implements) cần phải hiện thực những phương thức nào của giao diện đó?
A. Các phương thức tạo lập và hủy bỏ.
B. Các phương thức trừu tượng.
C. Tất cả các phương thức.
D. Các phương thức tạo lập.
Chọn phát biểu đúng:
A. MouseListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
B. MouseMotionListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
C. Tất cả các phát biểu đều đúng.
D. MouseClickListener interface định nghĩa các phương thức để xử lý sự kiện nhấn chuột.
Khi có nhiều component được gắn các bộ lắng nghe của cùng một loại sự kiện thì component nào sẽ nhận được sự kiện đầu tiên?
A. Component đầu tiên được gắn bộ lắng nghe sự kiện.
B. Component cuối cùng được gắn bộ lắng nghe sự kiện.
C. Không thể xác định component nào sẽ nhận trước.
D. Không thể có nhiều hơn một bộ lắng nghe cho cùng một loại sự kiện.
Cho một component comp và một container cont có kiểu trình bày là BorderLayout. Cho biết cách để gắn comp vào vị trí đầu của cont ?
A. addTop(cont,comp)
B. comp.add("North",cont)
C. cont.add(comp,BorderLayout.NORTH)
D. cont.addTop(comp)
Chọn kiểu trình bày để đặt các component trên khung chứa dưới dạng bảng.
A. GridLayout
B. FlowLayout
C. BorderLayout
D. CardLayout
Dòng lệnh nào sau đây tạo ra một TextField có thể hiển thị tối đa 10 ký tự, giá trị khởi đầu là “hello”?
A. TextField tf1 = new TextFiled(10);
B. TextField tf1 = new TextField(“hello”,10);
C. TextField tf1 = new TextFiled(“hello”);
D. textField tf1 = new textFiled(“hello”,10);
Chọn phát biểu đúng:
A. Các thành phần private chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và lớp kế thừa từ nó.
B. Bắt buộc khi khai báo lớp, ta phải chỉ rõ phạm vi bởi 1 trong 3 từ khóa: private, protected hoặc public.
C. Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa từ nó.
D. Các thành phần public có thể được truy nhập từ bên trong lẫn bên ngoài lớp nhưng cùng gói (package) với lớp đó.
Giả thiết lớp A là lớp trừu tượng. Trong lớp A ta khai báo 2 phương thức sau:
- Phương thức 1: public abstract void nhap();
- Phương thức 2: private abstract void hien();
Khai báo phương thức nào là khai báo hợp lệ?
A. Khai báo phương thức 1.
B. Khai báo phương thức 2.
C. Cả hai khai báo phương thức là hợp lệ.
D. Cả hai khai báo phương thức là không hợp lệ.
Hàm (phương thức) nào của lớp không thể khai báo abstract?
A. Phương thức final
B. Phương thức có kiểu khác void
C. Phương thức có phạm vị public
D. Phương thức bình thường
Giả thiết trong lớp A có khai báo thuộc tính x (được gán bằng 10) và phương thức Test(). Trong phương thức Test() có khao báo 1 biến x (được gán bằng 5). Dòng lệnh sau (trong thân phương thức Test() sẽ in giá trị gì?
System.out.println(x);
A. In giá trị: 5
B. In giá trị: 0
C. Lỗi biên dịch chương trình.
D. In giá trị: 10
Thuộc tính của lớp có thể có kiểu là chính lớp đó hay không?
Giai đoạn nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: các kết quả của quá trình phân tích được mở rộng thành một giải pháp kỹ thuật.
A. Thiết kế (Design)
B. Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
C. Kiểm tra (Testing)
D. Lập trình (Programming)
Bước nào trong các bước phân tích và phát triển một hệ thống phần mềm hướng đối tượng thực hiện: tìm hiểu các trường hợp sử dụng (use case) để nắm bắt các yêu cầu của người sử dụng (khách hàng), của vấn đề cần giải quyết.
A. Thiết kế (Design)
B. Lập trình (Programming)
C. Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)
D. Kiểm tra (Testing)
Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:
public class Test01
{private int x,y;
Test01()
{x = y = 5;
}
Test01(int k)
{x=y=k;
}
private void hien()
{System.out.printf("x = %d, y = %d",x,y);
}
public static void main(String [] arg)
{Test01 ts = new Test01(10);
ts.hien();
}
}
A. Lỗi biên dịch chương trình
B. x = 10, y = 5
C. x = 5, y = 5
D. x = 10, y = 10