Theo trường phái trọng nông, nguồn gốc duy nhất của của cải là?
A. Cả lao động công nghiệp và nông nghiệp.
B. Lao động trong nông nghiệp
C. Lao động trong công nghiệp
D. Lao động trong thương nghiệp
F. Quesnay chia xã hội thành ba giai cấp, là:
A. Giai cấp sở hữu, giai cấp sản xuất và giai cấp không sản xuất
B. Giai cấp nông dân, giai cấp sản xuất và giai cấp không sản xuất
C. Giai cấp địa chủ, giai cấp nông dân và giai cấp công nhân
D. Giai cấp sở hữu, giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
“Tín điều” lớn nhất của A.Smith là gì?
A. Đưa ra hai định nghĩa về giá trị
B. Coi lao động nông nghiệp có năng suất cao hơn lao động công nghiệp
C. Chủ trương trả tiền lương cao cho công nhân
D. Bỏ qua yếu tố C khi phân tích tái sản xuất tư bản xã hội
Hạn chế của trường phái trọng thương là?
A. Chưa biết đến các phạm trù và các quy luật kinh tế
B. Ít tính thực tiễn, mang nặng tính lý luận
C. Tuyệt đối hóa vai trò của nội thương
D. Ít tính lý luận, coi trọng phát triển sản xuất
“Tiền không phải lúc nào cũng là tiêu chuẩn của sự giàu có”, đây là luận điểm của ai ?
A. David Ricardo
B. Jean Baptiste Say
C. Adam Smith
D. Wiliam Petty
Tác giả cuốn “Những nguyên lý của kinh tế chính trị học” năm 1817 là?
A. Adam Smith
B. Jean Baptiste Say
C. David Ricardo
D. Wiliam Petty
Theo F.Quesnay, giai cấp sản xuất là?
A. những người làm việc trong lĩnh vực ngư nghiệp.
B. những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.
C. những người làm việc trong lĩnh vực thương nghiệp.
D. những người làm việc trong lĩnh vực công nghiệp.
Lý thuyết giá trị - ích lợi?
A. về sau ủng hộ quan điểm giá trị của trường phái cổ điển.
B. ủng hộ quan điểm giá trị của trường phái cổ điển.
C. trái ngược quan điểm giá trị của trường phái cổ điển.
D. lúc đầu ủng hộ quan điểm giá trị của trường phái cổ điển.
A.Smith cho rằng, giá trị hàng hóa do?
A. Quan hệ cung cầu về hàng hóa quyết định
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa quyết định.
C. Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định.
D. Sự khan hiếm về hàng hóa quyết định.
Mối quan hệ giữa môn Lịch sử kinh tế chính trị, và môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là ?
A. Lịch sử các học thuyết kinh tế là kết quả của Lịch sử kinh tế chính trị
B. Lịch sử kinh tế chính trị là kết quả của Lịch sử các học thuyết kinh tế
C. Lịch sử các học thuyết kinh tế là cơ sở của Lịch sử kinh tế chính trị
D. Lịch sử kinh tế chính trị là cơ sở của Lịch sử các học thuyết kinh tế
Chế độ “tỉnh điền” thời Trung Hoa cổ đại là ?
A. Toàn bộ đất đai là của quan lại
B. Toàn bộ đất đai là của tư
C. Toàn bộ đất đai là của công
D. Vừa có cả đất công, vừa có cả đất tư
Tư tưởng kinh tế cổ đại là tư tưởng kinh tế của của giai cấp ?
A. Địa chủ, quý tộc
B. Chủ nô
C. Chủ nô, địa chủ, quý tộc
D. Tư sản, đại địa chủ
M. Friedman, khi xem xét các yếu tố nội sinh và ngoại sinh của nền kinh tế, ông cho rằng:
A. Tiền và cầu tiền là yếu tố nội sinh
B. Tiền và cầu tiền là hàm số của thu nhập
C. Tiền và cầu tiền là yếu tố ngoại sinh
D. Tiền và cầu tiền là vừa nội sinh vừa ngoại sinh
Nguyên tắc cơ bản của “Nền kinh tế thị trường xã hội” ở CHLB Đức là?
A. Đặc biệt coi trọng vai trò kinh tế của Nhà nước
B. Phát triển nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
C. Tuyệt đối hóa nguyên tắc công bằng xã hội
D. Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội
Theo P.A.Samuelson, tín hiệu trên thị trường là?
A. Giá cả
B. Giá trị
C. Cạnh tranh
D. Lợi nhuận
Lý thuyết của M. Fiedman cho rằng căn bệnh nan giải của xã hội là:
A. Lạm phát
B. Thất nghiệp
C. Đói nghèo
D. Khủng hoảng
Theo trường phái trọng cung ở Mỹ, để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, họ chủ trương:
A. Tăng mức thuế
B. Tăng hệ thống thuế
C. Cố định mức thuế
D. Giảm mức thuế
Đại biểu của trường phái trọng cung ở Mỹ là?
A. David Ricardo.
B. Robert Lucas.
C. Miltol Friedman.
D. Athur Laffer.
Đại biểu của trường phái trọng tiền hiện đại ở Mỹ là?
A. Athur Laffer.
B. Miltol Friedman.
C. Robert Lucas.
D. David Ricardo.
Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào:
A. Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt.
B. Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông và giá trị của đồng tiền.
C. Khối lượng tư bản đem cho vay và hiệu quả giới hạn của tư bản.
D. Khối lượng hàng hóa lưu thông và giá cả hàng hóa trên thị trường.