Theo quan điểm của Keynes, doanh nhân không đầu tư khi?
A. lãi suất thị trường cao hơn “hiệu quả giới hạn” của tư bản.
B. hiệu quả đầu tư của tư bản tăng lên.
C. lãi suất thị trường ổn định.
D. lãi suất thị trường thấp hơn“hiệu quả giới hạn” của tư bản..
Theo J.M.Keynes, để thoát khỏi khủng hoảng, thất nghiệp?
A. Phải khuyến khích dân chúng tăng tiết kiệm, hạn chế tiêu dùng.
B. Nhà nước phải thực sự điều tiết nền kinh tế.
C. Phải kết hợp giữa thị trường và nhà nước trong điều tiết kinh tế
D. Phải tạo môi trường phát huy cơ chế tự điều chỉnh của thị trường
Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào:
A. Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt.
B. Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông và giá trị của đồng tiền.
C. Khối lượng tư bản đem cho vay và hiệu quả giới hạn của tư bản.
D. Khối lượng hàng hóa lưu thông và giá cả hàng hóa trên thị trường.
Đại biểu của trường phái trọng tiền hiện đại ở Mỹ là?
A. Athur Laffer.
B. Miltol Friedman.
C. Robert Lucas.
D. David Ricardo.
Đại biểu của trường phái trọng cung ở Mỹ là?
A. David Ricardo.
B. Robert Lucas.
C. Miltol Friedman.
D. Athur Laffer.
Theo trường phái trọng cung ở Mỹ, để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, họ chủ trương:
A. Tăng mức thuế
B. Tăng hệ thống thuế
C. Cố định mức thuế
D. Giảm mức thuế
Lý thuyết của M. Fiedman cho rằng căn bệnh nan giải của xã hội là:
A. Lạm phát
B. Thất nghiệp
C. Đói nghèo
D. Khủng hoảng
Theo P.A.Samuelson, tín hiệu trên thị trường là?
A. Giá cả
B. Giá trị
C. Cạnh tranh
D. Lợi nhuận
Nguyên tắc cơ bản của “Nền kinh tế thị trường xã hội” ở CHLB Đức là?
A. Đặc biệt coi trọng vai trò kinh tế của Nhà nước
B. Phát triển nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
C. Tuyệt đối hóa nguyên tắc công bằng xã hội
D. Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội
M. Friedman, khi xem xét các yếu tố nội sinh và ngoại sinh của nền kinh tế, ông cho rằng:
A. Tiền và cầu tiền là yếu tố nội sinh
B. Tiền và cầu tiền là hàm số của thu nhập
C. Tiền và cầu tiền là yếu tố ngoại sinh
D. Tiền và cầu tiền là vừa nội sinh vừa ngoại sinh
Chế độ “tỉnh điền” thời Trung Hoa cổ đại là ?
A. Toàn bộ đất đai là của quan lại
B. Toàn bộ đất đai là của tư
C. Toàn bộ đất đai là của công
D. Vừa có cả đất công, vừa có cả đất tư
Theo trường phái trọng thương, lợi nhuận do:
A. Lao động nông nghiệp sinh ra
B. Lưu thông, mua bán sinh ra
C. Lao động công nghiệp sinh ra
D. Lao động sản xuất sinh ra
Mối quan hệ giữa hàng hóa và tiền tệ theo trường phái trọng thương ?
A. Tiền tệ là phương tiện làm tăng khối lượng hàng hóa.
B. Tiền tệ là động lực làm tăng khối lượng hàng hóa.
C. Hàng hóa là mục đích làm tăng khối lượng tiền tệ.
D. Hàng hóa là phương tiện làm tăng khối lượng tiền tệ.
Theo D.Ricardo, thực thể của giá trị là?
A. Số lượng lao động cụ thể kết tinh trong hàng hóa.
B. Số lượng lao động phức tạp kết tinh trong hàng hóa
C. Số lượng lao động kết tinh trong hàng hóa
D. Số lượng lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa
Tiêu chuẩn một quốc gia giàu có theo trường phái trọng thương là ?
A. Tiền tệ (vàng, bạc)
B. Của cải vật chất
C. Phát triển công nghiệp
D. Hàng hóa
Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ tư bản cố định và tư bản lưu động
A. David Ricardo (1772 – 1823)
B. Anne Robert Jacques Turgot (1727 – 1771)
C. Wiliam Petty (1623 – 1687)
D. Adam Smith (1723 – 1790)
Theo K.Marx, lao động cụ thể có vai trò, là:
A. Tạo ra giá trị giá trị mới (v + m) kết tinh trong hàng hóa.
B. Tạo ra toàn bộ giá trị hàng hóa (c + v+ m)
C. Bảo tồn và di chuyển chi phí sản xuất (c + v) vào sản phẩm.
D. Bảo tồn và di chuyển giá trị cũ (c) vào trong sản phẩm mới.
Theo K.Marx, lao động trừu tượng có vai trò, là:
A. Bảo tồn và di chuyển chi phí sản xuất (c + v) vào sản phẩm mới.
B. Tạo ra giá trị mới (v + m) kết tinh trong hàng hóa.
C. Tạo ra toàn bộ giá trị hàng hóa (c + v+ m)
D. Bảo tồn và di chuyển giá trị cũ (c) vào trong sản phẩm mới.
Theo K. Marx, để có giá trị thặng dư siêu ngạch, các nhà tư bản phải tìm mọi cách để ?
A. Tăng năng suất lao động xã hội
B. Tăng cường độ lao động của công nhân
C. Tăng trình độ bóc lột giá trị thặng dư
D. Tăng năng suất lao động cá biệt
Chọn phương án đúng:
Theo K.Marx ?
A. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng
B. Lao động tư nhân tạo ra giá trị sử dụng
C. Lao động xã hội tạo ra giá trị sử dụng
D. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng