Lý thuyết xác suất và thống kê toán học - EG11 (287)

Câu hỏi 66990:

Ước lượng số cá trong hồ, đánh bắt 200 con cá đánh dấu và thả xuống hồ. Sau đó đánh bắt 1600 con thấy có 80 con được đánh dấu. Với độ tin cậy bằng 0,9, hãy ước lượng số cá hiện có trong hồ?

A. (3392;4974)
B. (3390;4874)
C. (3392;4874)
D. (3392;4884)

Câu hỏi 66989:

Giá trị nào dưới đây thích hợp với mức ý nghĩa trong kiểm định giả thuyết thống kê?

A. 0,95
B. 0,9
C. 0,5
D. 0,01

Câu hỏi 66957:

Một mẫu gồm 200 sinh viên được chọn ngẫu nhiên và tính được tuổi trung bình của họ là 22,4 (năm) và độ lệch chuẩn của mẫu đó bằng 3 (năm). Để ước lượng khoảng tin cậy của tuổi trung bình của sinh viên thì phân phối nào sau đây được sử dụng?

A. Phân phối chuẩn
B. Phân phối xấp xỉ chuẩn
C. Phân phối siêu bội
D. Phân phối t (Student)

Câu hỏi 66954:

Giá trị nào dưới đây thích hợp với khoảng tin cậy?

A. 0,96
B. 0,2
C. 0,05
D. 0,03

Câu hỏi 66952:

Kiểm tra 2000 hộ gia đình. Để điều tra nhu cầu tiêu dùng một loại hàng hóa tại vùng đó, người ta nghiên cứu ngẫu nhiên 100 gia đình và thấy có 60 gia đình có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên.

Với độ tin cậy 95%. Ước lượng bằng khoảng tin cậy đối xứng số gia đình trong vùng có nhu cầu về loại hàng hóa nói trên?

A. (1008;1392)
B. (1020;1392)
C. (1008;1492)
D. (1008;1400)

Câu hỏi 66942:

Tung 1 con xúc xắc 5 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt lẻ chấm.

Khẳng định nào là sai?

A. P (X = 3) = 10/32
B. E (X) = 2,5
C. X ~ B (5; 1/6)
D. X ~ B (5; 0,5)

Câu hỏi 66941:

Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (10; 0,2)

Y = X + 5.

Khẳng định nào là sai?

A. E(Y) = 8
B. V(Y) = 1,6
C. Y ~ B (10; 0,7)

Câu hỏi 66940:

Cho biến ngẫu nhiên X có E (X) = 5 V (X) = 1

Khẳng định nào là đúng?

A. E (X2) = 25
B. E (X2) = 24
C. E (X2) = 26

Câu hỏi 66938:

Cho X ~ N (1, 1)  ; Y = X – 2.

Khẳng định nào là đúng?

A. Y~ N (-1, -1)
B. E (XY) = -1
C. E (XY) = 0.1
D. Y~ N (-1, 1)

Câu hỏi 66934:

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (60, 2). Biến ngẫu nhiên liên tục Y có phân phối chuẩn N (40, 2). Đáp án nào sai dưới đây?

A. P (36 < Y < 44) ≥ 0,875
B. P (56 < X < 64) ≥ 0,875
C. P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44)

Câu hỏi 66909:

A, B độc lập       

P(A) = 0,6 P(B) = 0,3

Khẳng định nào là đúng?

A. P(A+B) = 0,9
B. P(A+B) = 0,18
C. P(A+B) = 0,72

Câu hỏi 66908:

Một máy bay đang bay sẽ bị rơi khi cả 2 dộng cơ bị hỏng hoặc phi công điều khiển bị mất hiệu lực lái. Biết xác suất để động cơ thứ nhất hỏng là 0,2; của dộng cơ thứ 2 là 0,3. Xác suất để máy bay rơi là :

A. 0,154
B. 0,155
C. 0,153
D. 0,152

Câu hỏi 66901:

Khi nào có thể áp dụng BĐT Trê bư sép đối với biến ngẫu nhiên X?

A. Khi kỳ vọng và phương sai của X hữu hạn
B. Chỉ cần phương sai hữu hạn
C. Chỉ cần kỳ vọng hữu hạn
D. Mọi trường hợp

Câu hỏi 66900:

Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B (n,p). n = 1000, p = 0,01. Đáp án nào đúng dưới đây?

A. P (0 < X < 20) ≥ 0,901
B. P (0 < X < 20) > 0,902
C. P (0 < X < 20) > 0,90

Câu hỏi 66894:

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (30, 2).

Đáp án nào đúng dưới đây?

A. P (26 < X < 34) ≤ 0,87
B. P (26 < X < 34) ≥ 0,875
C. P (26 < X < 34) > 0,86

Câu hỏi 66893:

Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết

P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                

P (X = 2, Y = 5) = 0,3

P(X=3,Y=4)=0,4                                        

P(X = 3, Y = 5) = A  

Khẳng định nào sau đây đúng? 

A. A = 0,2
B. A = 0,1
C. A = 0,15

Câu hỏi 600426:

Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất

X

2

4

5

7

8

Pi

0,2

0,15

0,3

d

0,15

Khẳng định nào là sai?

A. d = 0,2
B. P (X ≥ 4) = 0,8
C. d = 0,25

Câu hỏi 680462:

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn hóa N (0,1).

Đáp án nào đúng dưới đây?

A. P (0 < X < 3) = 0,9973/2
B. P (0 < X < 3) = 0,9973/3
C. Cả 3 đáp án đều sai
D. P (0 < X < 3) = 0,9973

Câu hỏi 680430:

Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) với các giả thiết

P (X = 2, Y = 4) = 0,2                                

P (X = 2, Y = 5) = 0,3

P(X=3,Y=4)=0,4 

P(X = 3, Y = 5) = A  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A = 0,1
B. A = 0,25
C. A = 0,2
D. A = 0,15

Câu hỏi 825089:

Tần suất mẫu là:

A. Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong tổng thể và số phần tử của tổng thể
B. Không đáp án nào đúng
C. Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và kích thước Mẫu
D. Tỷ số giữa số phần tử mang dấu hiệu cần nghiên cứu có trong mẫu và số phần tử của tổng thể
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.