Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian gồm có:
A. 3 chỉ tiêu.
B. 5 chỉ tiêu.
C. 6 chỉ tiêu.
D. 4 chỉ tiêu.
Tốc độ phát triển bình quân là:
A. Số bình quân điều hòa của các tốc độ phát triển liên hoàn.
B. Số bình quân cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn.
C. Số bình quân nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.
Có tài liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 tăng bình quân là:
A. 15,0 tỷ đồng.
B. 14,0 tỷ đồng.
C. 18,0 tỷ đồng.
D. 17,5 tỷ đồng.
Xếp hạng chính xác của dữ liệu từ loại thấp nhất cho đến loại cao nhất là:
A. Khoảng, định danh, tỷ lệ và thứ bậc.
B. Định danh, thứ bậc, khoảng và tỷ lệ.
C. Định danh, khoảng, thứ bậc và tỷ lệ.
D. Thứ bậc, định danh, khoảng và tỷ lệ.
Chỉ tiêu thống kê là:
A. Biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu.
B. Tiêu chí mà biểu hiện bằng số của nó phản ánh quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tương kinh tế-xã hội trong điều kiện lịch sử cụ thể.
C. Biểu hiện lượng gắn với chất của hiện tượng nghiên cứu.
Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc?
A. Thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân.
B. Số người trong quán cà phê trong khoảng thời gian từ 12 đến 14 giờ.
C. Hóa đơn tiền điện hàng tháng của hộ gia đình.
D. Phần trăm người dân sống dưới mức nghèo ở Hà Nội.
Tiêu thức thống kê được chia thành:
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
Độ lệch tuyệt đối bình quân là:
A. Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.
B. Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.
C. Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số.
Số tuyệt đối thời kỳ phản ánh:
A. Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Quan hệ so sánh giữa 2 mức độ của cùng 1 hiện tượng ở 2 thời gian liền nhau.
C. Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định.
So với điều tra toàn bộ, điều tra chọn mẫu có các ưu điểm sau:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Cho phép mở rộng nội dung điều tra.
C. Tiết kiệm đươc thời gian và nhân, tài, vật lực; công việc chuẩn bị được tiến hành nhanh hơn.
D. Có thể tuyển chọn được cán bộ điều tra có kinh nghiệm và có trình độ; tài liệu điều tra có độ chính xác cao.
Các loại sai số trong điều tra chọn mẫu gồm:
A. Sai số hệ thống.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Sai số ngẫu nhiên.
D. Sai số chọn mẫu.
Sau khi phân tích kết quả một mẫu điều tra, người ta tính được với xác suất là 0,88, giới hạn trên khi suy rộng số bình quân tổng thể chung là 122 và giới hạn dưới là 106. Điều đó có nghĩa, với xác suất là:
A. 0,88 thì µ = 114, điểm giữa của khoảng trên.
B. 88% thì µ nằm trong khoảng 106 và 122.
C. 88%, µ ≤ 114.
D. 88%, µ ≥ 106.
Trong điều tra chọn mẫu, cỡ mẫu phụ thuôc vào:
A. Phạm vi sai số chọn mẫu.
B. Độ tin cậy của phép ước lượng.
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Mức độ biến thiên của tiêu thức nghiên cứu.
Trong điều tra chọn mẫu, tổng thể mẫu là tổng thể:
A. Bao gồm các bộ phận hợp thành.
B. Bao gồm n đơn vị được chọn ngẫu nhiên từ N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.
C. Bao gồm N đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.
Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ là bước thứ:
Các bước giải một bài toán phân tích hồi quy và tương quan gồm:
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 6 bước.
D. 5 bước.
Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b1 phản ánh:
A. Y không phụ thuộc vào X.
B. Sự thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị.
C. Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y.
Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b0 phản ánh:
A. Y không phụ thuộc vào X.
B. Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y.
C. Sự thay đổi cuả Y khi X tăng 1 đơn vị.
Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:
A. Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội.
B. Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể.
C. Các hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất?
A. Số trung vị và mốt
B. Mốt và số trung bình cộng
C. Số trung bình cộng và số trung bình nhân
D. Số trung bình cộng và số trung vị