Số bình quân nhân là:
A. Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau.
B. Là một dạng đặc biệt của số bình quân cộng.
C. Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn vị tổng thể.
Đơn vị tính của số tuyệt đối là:
A. Không có đơn vị tính.
B. Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.
C. Cả 3 phương án trên đều sai.
D. Số lần, số % hoặc các đơn vị kép.
Số tuyệt đối thời điểm phản ánh:
A. Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định.
B. Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của người lao động:
A. Chi phí quảng cáo
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt
C. Phụ cấp độc hại
D. Chi phí văn phòng phẩm
Có tài liệu về doanh nghiệp X năm 2020

Giá trị gia tăng năm 2020 là:
A. 9000 trđ
B. 8000 trđ
C. 15000 trđ
D. 7000 trđ
Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và
giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết luận
A. Mối quan hệ giữa (x) với

là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa (x) với

là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa (x) với

là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa (x) với

là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập lần đầu người lao động:
A. Chi phí nhiên liệu
B. Chi bằng tiền ăn trưa cho người lao động
C. Ủng hộ đồng bào lũ lụt
D. Chi phí cầu phà, hộ chiếu
Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:

Chỉ số đơn về giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc của phân xưởng B là (lần):
A. 1,12
B. 0,929
C. 1,2
D. 0,917
Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là
A. 108,8%
B. 105,7%
C. 110,7%
D. 125,1%
Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:
A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng
Giá trị trung bình cộng giản đơn được tính bằng công thức nào?
A. ∑xf∑f
B. ∑f∑x
C. ∑xn
D. ∑x∑f
Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?
A. ∑xf∑f
B. ∑f∑x
C. ∑x∑f
D. ∑xn
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Giữa các tổ có tính chất khác nhau
B. Giữa các tổ có tính chất như nhau
C. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau..
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X
Mode (Mo) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

A. 46,1345
B. 34,6154
C. 29,5611
D. 43,7814
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân trong Xí nghiệp X

Năng suất lao động bình quân của công nhân trong xí nghiệp là
Tính chiều cao trung bình của 10 sinh viên sau?

A. 169,4 cm
B. 164 cm
C. 164,9 cm
D. 167,5 cm
Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.
Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:
A. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
B. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
C. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
D. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.