Bảng cân đối kế toán của M.T.S năm 2018 cho thấy 740 triệu trên tài khoản cổ phiếu phổ thông và 5,200 triệu trên tài khoản bổ sung thặng dư vốn. Bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy hai chỉ tiêu tương ứng này lần lượt là 815 triệu và 5,500 triệu. Nếu công ty chi trả cổ tức 490 triệu năm 2019, dòng tiền tới cổ đông trong năm này là bao nhiêu?
A. 105 triệu đồng
B. 115 triệu đồng
C. 135 triệu đồng
D. 100 trệu đồng
Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí sản xuất chung
C. Chi phí vật tư trực tiếp
D. Chi phí cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp
Chi phí nào dưới đây được xếp vào loại chi phí theo nội dung kinh tế?
A. Chi phí vật tư trực tiếp
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định
C. Chi phí trả lương cho bộ phận giám đốc
D. Chi phí sản xuất chung
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.
A. Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt
B. Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo
C. Là quà biếu quà tặng
D. Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh nội dung kinh tế gì?
A. Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Một đồng vốn kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Một đồng vốn kinh doanh có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế.
D. Không đáp án nào đúng.
Xác định giá thành toàn bộ sản phẩm dịch vụ bằng:
A. Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng
C. Giá thành sản xuất + Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí trong sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất
Bảng cân đối kế toán của E.D.S năm 2018 cho thấy tài sản cố định ròng 3,4 tỷ, bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy tài sản cố định ròng là 4,2 tỷ. Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019 cho thấy chi khấu hao là 0.385 tỷ. Chi tiêu vốn ròng năm 2019 là bao nhiêu?
A. 1.389 tỷ đồng
B. 1.692 tỷ đồng
C. 1.185 tỷ đồng
D. 1.589 tỷ đồng
Công ty TNHH Trường An có doanh thu 586 triệu, chi phí 247 triệu, chi khấu hao 43 triệu, chi lãi 32 triệu và thuế suất 20%, chi trả cổ tức ưu đãi bằng tiền mặt là 73 triệu. Hỏi: Thu nhập ròng dành cho các cổ đông thường của công ty là bao nhiêu?
A. 264 triệu đồng
B. 138.2 triệu đồng
C. 211.2 triệu đồng
D. 191 triệu đồng
Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục.
A. Chi phí bằng tiền khác.
B. Chi phí nhân công
C. Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất.
D. Chi phí vật tư mua ngoài
Công ty Thiên Hà có vốn lưu động ròng 1370 tỷ, nợ ngắn hạn 3720 tỷ và hàng tồn kho 1950 tỷ. Hệ số thanh khoản hiện hành?
A. 1.36 lần
B. 1.24 lần
C. 1.37 lần
D. 1.42 lần
Phần tài sản của bảng cân đối kế toán gồm:
A. Tài sản lưu động
B. Tài sản cố dịnh và đầu tư xây dựng cơ bản.
C. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.
D. Tài sản lưu động và tài sản ngoài bảng.
Công ty Bách Vân có khoản bổ sung thu nhập giữ lại trong năm vừa kết thúc là 430 tỷ. Công ty chi trả 175 tỷ cổ tức bằng tiền mặt và có tổng vốn chủ sở hữu cuối kỳ 5300 tỷ. Nếu hiện tại công ty có 2,100,000 cổ phần cổ phiếu phổ thông, thu nhập trên cổ phần là bao nhiêu?
A. 300.098 đồng
B. 304.098 đồng
C. 288.095 đồng
D. 290.987 đồng
Công ty ABC có doanh thu 29 tỷ, tổng tài sản 17,5 tỷ và tổng nợ 6,3 tỷ. Nếu biên lợi nhuận là 8% thì ROE?
A. 24.98%
B. 18.46%
C. 20.71%
D. 23.47%
Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?
A. Thu từ thanh lí tài sản cố định.
B. Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ.
C. Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh.
D. Thu từ cho thuê tài sản.
Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
A. Hàng tồn kho.
B. Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
C. Tài sản cố định thuê tài chính.
D. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Vòng quay tài sản dài hạn tính bằng:
A. Doanh thu bán chịu / giá trị tài sản dài hạn bình quân.
B. Doanh thu thuần / tổng giá trị tài sản.
C. Doanh thu / giá trị tài sản dài hạn bình quân.
D. Doanh thu thuần / giá trị tài sản dài hạn bình quân.
Điều kiện kinh tế - tài chính chủ yếu cho một doanh nghiệp mới ra đời gồm những vấn đề gì?
A. Phải có nguồn lực tài chính cần thiết và phải đăng ký kinh doanh trong một ngành nghề nhất định mà pháp luật không cấm.
B. Phải có một lượng vốn chủ sở hữu nhất định để đảm bảo hình thành các yếu tố sản xuất và phải được nhà nước cấp giấy phép kinh doanh.
C. Phải có một số vón pháp định cho một ngành nghề kinh doanh đã được pháp luật quy định và phải có dự án đầu tư được duyệt.
D. Phải có khả năng sản xuất, cung ứng một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định và có khả năng sinh lời, phải có nguồn tài chính, nhất là số vốn chủ sở hữu nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
A. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài.
B. Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ.
C. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất được gọi là:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Người nhận thầu độc lập
C. Công ty Cổ phần
D. Công ty hợp danh
Quan hệ tài chính giữa các doanh nghiệp trong nước với các doanh nghiệp nước ngoài được thể hiện dưới các hình thức gì?
A. Ký kết hợp đồng xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ với nhau và thanh toán chi trả cho nhau theo hợp đồng.
B. Liên doanh, liên kết hợp tác đầu tư để kinh doanh kiếm lời và cùng nhau chia lợi nhuận theo phần vốn đóng góp.
C. Liên doanh, liên kết với nhau, hợp tác về xuất khẩu lao động, đào tạo cán bộ, công nhân cho nhau.
D. Liên doanh, liên kết với nhau, thanh toán tiền xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ cho nhau, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài.