Quản trị tài chính - HM59 (127)

Câu hỏi 729818:

Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu.

A. 30 vòng
B. 15,8 vòng
C. Không có đáp án nào đúng.
D. 31,7 vòng

Câu hỏi 729819:

Hao mòn hữu hình của tài sản cố định là:

A. Sự giảm dần về giá trị sử dụng, theo đó là giảm dần về giá trị.
B. Sự giảm thuần túy về giá trị.
C. Không có khái niệm đúng
D. Sự giảm thuần túy về giá trị sử dụng.

Câu hỏi 729820:

Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng.

A. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 108 triệu
B. Không đáp án nào đúng.
C. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 64,8 triệu
D. Mk1 = 90 triệu;
Mk2 = 90 triệu

Câu hỏi 729821:

Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là…… cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.

A. Lợi nhuận đòi hỏi
B. Tỷ suất sinh lời bình quân
C. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
D. Không trường hợp nào đúng.

Câu hỏi 729822:

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh

A. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ
C. Tất cả các phương án đều sai
D. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

Câu hỏi 729823:

Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:

A. Giá trị tổng tài sản – nợ dài hạn
B. Vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn
C. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
D. Giá trị tổng tài sản – Nợ ngắn hạn

Câu hỏi 729824:

Người nắm giữ cổ phần thường có quyền:

A. Nhận cổ tức với mức cố định.
B. Ưu tiên về cổ tức và thanh toán khi công ty giải thể.
C. Quyền quản lý và kiểm soát công ty.
D. Không tham gia biểu quyết những vấn đề quan trọng của công ty.

Câu hỏi 729825:

Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T. Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36. Beta của danh mục là bao nhiêu?

A. 1.19
B. 1.15
C. 1.21
D. 1.17

Câu hỏi 729826:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.

A. 11%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 11,67%
D. 12%

Câu hỏi 729827:

Cổ phiếu phổ thông của công ty Up and Coming có beta 1,05. Nếu lãi suất phi rủi ro là 5,3% và lợi suất đòi hỏi trên thị trường là 12%, thì chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

A. 12.335%
B. 12.005%
C. 12.305%
D. 12.333%

Câu hỏi 729828:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 40.000đ/CP. Chi phí phát hành bằng 12% giá phát hành. Tỷ lệ cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm = 5%. Cổ tức nhận được ở năm trước là 1.000đ/CP.

A. 7,84%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 7,98%
D. 7,5%

Câu hỏi 729829:

Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.

A. 12,6%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 19,8%
D. 18%

Câu hỏi 729830:

Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là …… mà doanh nghiệp tăng thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”

A. Chi phí cho một lượng vốn.
B. Chi phí cho một đồng vốn.
C. Chi phí cho một đồng vốn mới nhất.
D. Toàn bộ chi phí.

Câu hỏi 729831:

Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế, biết: chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 15%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. 2,4%
B. 8%
C. 9,6%
D. 12%

Câu hỏi 729832:

Công ty Mai Trang có các thông tin sau đây trên báo cáo kết quả kinh doanh năm 2018 như sau: doanh thu = 196 tỷ đồng; chi phí = 104 tỷ đồng; chi phí khác = 6.8 tỷ đồng; chi khấu hao = 9.1 tỷ đồng; chi lãi = 14.8 tỷ đồng; thuế = 21.455 tỷ đồng; chi cổ tức = 10.4 tỷ đồng.

A. 37.20 tỷ đồng
B. 45.16 tỷ đồng
C. 39.845 tỷ đồng
D. 48.72 tỷ đồng

Câu hỏi 729833:

Theo phương pháp khấu trừ, thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định thể nào

A. Bằng (Giá bán ra có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá vốn hàng hóa mua vào x Thuế suất)
B. Bằng Thuế GTGT đầu ra phải nộp – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ tính thuế
C. Bằng (Thuế suất x GTGT đầu ra) – (Thuế suất x GTGT đầu vào)
D. Bằng (Giá bán chưa có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá đầu vào x Thuế suất)

Câu hỏi 729834:

Quỹ đầu tư phát triển dùng để:

A. Trích một phần khen thưởng công nhân viên chức trong doanh nghiệp
B. Gia tăng vốn điều lệ, bổ sung nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Trích một phần dùng cho quỹ phúc lợi.
D. Gia tăng vốn pháp định

Câu hỏi 729835:

Trong năm 2018, công ty Hà Cường có doanh thu 730 tỷ. Giá vốn hàng bán, chi phí hành chính và bán hàng, chi khấu hao lần lượt là 580 tỷ, 105 tỷ và 135 tỷ. Ngoài ra, công ty có khoản chi trả lãi 75 tỷ và thuế suất là 20% (bỏ qua các khoản kết chuyển lỗ thuế). Hỏi: Thu nhập ròng của công ty năm 2018?

A. -286 tỷ đồng
B. -179 tỷ đồng
C. -132 tỷ đồng
D. -165 tỷ đồng

Câu hỏi 729836:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng?

A. Doanh thu chịu thuế x Thuế suất
B. Thu nhập chịu thuế từ sản xuất kinh doanh x Thuế suất
C. Thu nhập tính thuế x Thuế suất
D. (Doanh thu tính thuế thu nhập – Chi phí hợp lý + Thu nhập khác) x Thuế suất

Câu hỏi 729837:

Tỷ suất lợi nhuận giá thành phán ánh nội dung kinh tế gì?

A. Một đồng giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước hoặc sau thuế.
B. Một đồng giá thành sản xuất được tiêu thụ tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trước hoặc sau thuế
C. Một đồng chi phí sản xuất trong năm tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế.
D. Một đồng giá thành toàn bộ tạo ra bao nhiêu đồng trước hoặc sau thuế.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.