[Unable to find Component]

Quản trị tài chính - HM59 (127)

Câu hỏi 100447:

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ.
C. Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
D. Chi phí vật tư trực tiếp

Câu hỏi 100446:

Bảng CĐKT năm 2018 của công ty Saddle Creek cho thấy tài sản ngắn hạn là 2100 tỷ và nợ ngắn hạn là 1380 tỷ. Bảng CĐKT năm 2019 cho thấy tài sản ngắn hạn là 2250 tỷ và nợ ngắn hạn là 1710 tỷ. Thay đổi trong vốn lưu động ròng năm 2019 của công ty, NWC, là bao nhiêu?

A. -163 tỷ đồng
B. -176 tỷ đồng
C. -180 tỷ đồng
D. -168 tỷ đồng

Câu hỏi 100445:

Bảng cân đối kế toán hiện thời của công ty cho thấy tài sản cố định ròng là 3,7 tỷ, nợ ngắn hạn 1,1 tỷ, và vốn lưu động ròng 380 triệu. Nếu toàn bộ tài sản ngắn hạn được thanh lý vào hôm nay, công ty sẽ nhận được 1,6 tỷ tiền mặt. Giá trị sổ sách của tài sản ngắn hạn của công ty hôm nay là bao nhiêu? Giá trị thị trường?

A. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.72 tỷ đồng
B. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.38 tỷ đồng
C. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.48 tỷ đồng
D. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.1 tỷ đồng

Câu hỏi 100444:

Khoản tiền trả lãi ngân hàng được hạch toán vào chi phí nào của doanh nghiệp.

A. Chi phí sản xuất sản phẩm
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí hoạt động tài chính
D. Chi phí bất thường khác

Câu hỏi 100443:

Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi

A. Chi phí thuê xe vận chuyển
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao nhanh
C. Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc.
D. Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất

Câu hỏi 100442:

Theo phương pháp trực tiếp, thuế GTGT phải nộp được xác định thế nào:

A. Doanh thu tính thuế x Thuế suất
B. Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào
C. GTGT của hàng hóa dịch vụ x Thuế suất
D. (Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ bán ra – Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ mua vào) x Thuế suất

Câu hỏi 100441:

Thuế tiêu thụ đặc biệt được thu như thế nào?

A. Không thu ở khâu sản xuất mà thu ở khâu lưu thông
B. Thu cả khâu sản xuất và khâu lưu thông
C. Thu một lần ở khâu xuất hoặc nhập khẩu
D. Thu một lần ở khâu bán

Câu hỏi 100440:

Xác định mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành đối với:

A. Cả 3 đáp án đều đúng
B. Sản phẩm hàng hóa so sánh được.
C. Sản phẩm mới sản xuất
D. Sản phẩm tiêu biểu

Câu hỏi 100439:

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)

A. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
B. ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
C. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
D. ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ

Câu hỏi 100438:

Những khoản chi phí nào sau đây thuộc chi phí hoạt động của doanh nghiệp?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí thanh lý tài sản
C. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết và Chi phí khấu hao tài sản cố định
D. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết

Câu hỏi 100437:

Điền cụm từ đúng vào câu: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là …….cần phải đạt được khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư, sao cho thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.

A. Lợi nhuận
B. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
C. Tỷ suất lợi nhuận.
D. Là chi phí bình quân.

Câu hỏi 100436:

Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:

Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.

Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.

Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.

A. 8,96%
B. 10,16%
C. 10,6%
D. 11,2%

Câu hỏi 100435:

Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời tối thiểu cần phải đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư sao cho thu nhập…… hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.

A. Mong đợi
B. Được chia.
C. Được tích lũy
D. Trên một cổ phần.

Câu hỏi 100434:

Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.

A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
C. Lợi nhuận trước thuế.
D. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.

Câu hỏi 100433:

Ngân hàng Việt Tín có cổ phiếu phổ thông với cổ tức được dự tính là 8,000/cổ phiếu. Chi phí vốn cổ phần là 12%. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến là 7%. Giá bán hiện tại của cổ phiếu phổ thông của ngân hàng này là bao nhiêu?

A. 155,000 đồng
B. 160,000 đồng
C. 150,000 đồng
D. 145,000 đồng

Câu hỏi 100432:

Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư trứng, biết: số vốn gốc và lãi doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr; 37,2tr; 42,5tr. Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. 89,96 triệu
B. 111,2 triệu
C. Không đáp án nào đúng.
D. 91,2782 triệu

Câu hỏi 100431:

Bạn sở hữu một danh mục có 2,950 triệu đầu tư vào cổ phiếu A và 3,700 triệu đầu tư vào cổ phiếu B. Nếu lợi suất kỳ vọng trên hai cổ phiếu này lần lượt là 11% và 15% thì lợi suất kỳ vọng của danh mục là bao nhiêu?

A. 11.34%
B. 13.23%
C. 12.98%
D. 13.11%

Câu hỏi 100430:

Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Trên góc độ người đầu tư là người……. thì chi phí sử dụng vốn là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư đòi hỏi.”.

A. Cung cấp vốn cho doanh nghiệp
B. Cùng chia sẻ lợi nhuận với doanh nghiệp.
C. Bán cổ phiếu cho doanh nghiệp.
D. Tham gia cùng doanh nghiệp.

Câu hỏi 100429:

Cổ phiếu CRI có beta 0,85. Mức bù rủi ro thị trường là 8%, tín phiếu Kho bạc hiện có lợi suất 5%. Chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

A. 11.808%
B. 11.800%
C. 11.008%
D. 11.880%

Câu hỏi 100428:

Công ty cổ phần M vừa phát hành loại trái phiếu có lãi suất cố định = 8,5%. Mỗi năm trả lãi một lần vào cuối năm, thời hạn 5 năm. Mức bù rủi ro tăng them được xác định 5%. Mệnh giá trái phiếu = 100.000đ/ TP. Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại.

A. 3,5%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 13,5%
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.