Tài chính doanh nghiệp - AC22 (60)

Câu hỏi 835661:

Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:

A. Các dự án xung khắc nhau
B. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án độc lập với nhau

Câu hỏi 835662:

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Số năm hoạt động của dự án
D. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án

Câu hỏi 835663:

Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:

A. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
C. Chấp nhận tất cả các dự án
D. Bỏ tất cả các dự án

Câu hỏi 835664:

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

A. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
D. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

Câu hỏi 835665:

IRR là chỉ tiêu phản ánh:

A. Thời gian hoàn vốn
B. Vốn đầu tư năm t
C. Giá trị hiện tại thuần
D. Tỷ suất sinh lời nội bộ

Câu hỏi 835666:

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?

A. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Khấu hao theo số dư giảm dần.

Câu hỏi 835667:

Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

A. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
B. Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
C. Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
D. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực

Câu hỏi 835668:

Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:

A. Có lãi
B. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
C. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ

Câu hỏi 835669:

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:

A. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động

Câu hỏi 835670:

Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:

A. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
B. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
C. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
D. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu hỏi 835671:

Tỷ suất sinh lời của tài sản:

A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
C. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
D. Là khả năng sinh lời của vốn cố định

Câu hỏi 835672:

…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.

A. Tất cả các phương án đều sai
B. DTL
C. DOL
D. DFL

Câu hỏi 835673:

Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:

A. Tổng hợp
B. Chung
C. Kinh doanh
D. Tài chính

Câu hỏi 835674:

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:

A. Chi phí biến đổi, lãi vay
B. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
C. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
D. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay

Câu hỏi 835675:

Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:

A. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Chỉ số khả năng thanh toán
D. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số

Câu hỏi 835676:

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:

A. Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
B. Giá trị của TSCĐ
C. Vật chất của TSCĐ
D. Giá trị sử dụng của TSCĐ

Câu hỏi 835677:

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

A. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
D. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

Câu hỏi 835678:

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
C. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
D. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

Câu hỏi 835679:

DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi.

A. EBIT, doanh số
B. Doanh số, EBIT
C. EBIT; EPS
D. EPS; EBIT

Câu hỏi 835680:

Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.

A. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
D. Khi EBIT tăng, EPS giảm
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.