Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 835908:

Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công

A. Thưởng tháng thứ 13
B. Thưởng bằng cổ phiếu
C. Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
D. Thưởng Tết

Câu hỏi 835909:

Kỳ tính thuế thu nhập cá nhân theo năm được áp dụng đối với:

A. Tất cả các loại thu nhập của cá nhân cư trú
B. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú
C. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú
D. Tất cả các loại thu nhập không kể cá nhân cư trú hay cá nhân không cư trú

Câu hỏi 835910:

Công ty X (thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), tháng 01/N số lượng bán ra được 9 sp Y với giá bán trả góp 15 triệu đồng/sp (đã có thuế giá trị gia tăng 10% là 1 triệu) và 1 sp Y bán giá thanh toán ngay 11 triệu đồng/sp (gồm thuế giá trị gia tăng 10%). Xác định doanh thu trong tháng 01 để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

A. 136 triệu đồng
B. 150 triệu đồng
C. 100 triệu đồng
D. 110 triệu đồng

Câu hỏi 835911:

Một DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong năm tính thuế có tài liệu sau:

Doanh thu bán 600 sp X loại thu tiền ngay, giá bán chưa thuế GTGT 0,5 tỷ đ/sp;

Doanh thu bán 500 sp X trả góp trong năm tính thuế, số tiền thu từ bán trả góp chưa thuế GTGT 260 tỷ đ, trong đó, lãi trả góp 10 tỷ đ.

Biết thuế suất các mặt hàng mà doanh nghiệp là 10%, giá bán sản phẩm X ổn định trong năm. Doanh thu tính thuế TNDN của DN này là bao nhiêu tỷ đồng?

A. 616 tỷ đồng
B. 605 tỷ đồng
C. 550 tỷ đồng
D. 560 tỷ đồng

Câu hỏi 835912:

Thuế thu nhập doanh nghiệp thường được tính trong thời gian bao lâu ?

A. 3 năm
B.
C. 2 năm
D. 4 năm
E. 1 năm

Câu hỏi 835913:

Công ty X đang cần 800 triệu để mua tồn trữ Thép. Hiện tại, công ty không thể vay vốn của ngân hàng được, biết lãi suất do ngân hàng Nhà nước công bố là 1,5%/tháng,  công ty vay vốn của cổ đông với lãi suất 2,5%/tháng. Xác định chi phí lãi vay được trừ khi tính thuế TNDN? Thời gian vay là 3 tháng

A. 54.000.000
B. 43.200.000
C. 60.000.000
D. 36.000.000

Câu hỏi 835914:

Một doanh nghiệp kinh doanh XNK trong kỳ tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 1.000 m vải, giá bán tại cửa khẩu xuất: 40.000đ/m, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 10.000đ/m, các chi phí khác của vải nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK vải: 60%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Số thuế NK doanh nghiệp này phải nộp cho hoạt động trên là:

A. 30.000.000 đồng
B. 24.000.000 đồng
C. 8.000.000 đồng
D. 45.000.000 đồng

Câu hỏi 835915:

Công ty TNHH Thành Nam:

+ Năm 201N có tình hình như sau:

- Doanh thu bán hàng hóa: 1.200.000.000đ

- Doanh thu từ cung cấp dịch vụ: 200.000.000 đ

- Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tiền gủi): 50.000.000đ

- Thu nhập khác (thu thanh lý tscđ): 15.000.000đ

- Chi phí giá vốn hàng bán: 750.000.000đ

- Chi phí bán hàng: 240.000.000đ

- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 180.000.000 đ

- Chi tài chính (lãi vay vốn): 15.000.000đ, biết Công ty đã góp đủ vốn

Biết rằng:

- Thuế TNDN 20%

- Năm 201N-1 lỗ: - 40.000.000đ

Yêu cầu: Tính thuế TNDN công ty Thành Nam phải nộp năm 201N?

A. 47.000.000đ
B. 49.000.000đ
C. 48.000.000đ
D. 50.000.000đ

Câu hỏi 835916:

Căn cứ tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối là:

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK; Giá tính thuế từng mặt hàng và Thuế suất từng mặt hàng
B. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Thuế suất từng mặt hàng
C. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Mức thuế tuyệt đối tính trên một đơn vị hàng hóa
D. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Giá tính thuế từng mặt hàng

Câu hỏi 835917:

Một doanh nghiệp nhập khẩu 5000 SP C, giá hợp đồng theo giá FOB là 8USD/SP, phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 2USD/SP. Tỷ giá 20.000 VNĐ/USD. Thuế suất thuế NK là 15%. Số thuế nhập khẩu phải nộp?

A. 120 triệu đồng
B. 155 triệu đồng
C. 130 triệu đồng
D. 150 triệu đồng

Câu hỏi 835918:

Xác định chi phí không được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp

A. Các khoản chi: quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị; chi hỗ trợ tiếp thị, chi hỗ trợ chi phí; chi cho, biếu, tặng hàng hóa, dịch vụ cho khách hang
B. Phần lãi vay của các đối tượng khác không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.
C. Chi phí mua hàng hóa, dịch vụ lập Bảng kê thu mua HHDV mua vào: Mua HH là nông sản, hải sản, thủy sản của người SX đánh bắt trực tiếp bán ra
D. Khoản chi có tính chất phúc lợi chi trực tiếp cho người lao động như: chi đám hiếu, hỷ của bản thân và gia đình người lao động; chi nghỉ mát, chi hỗ trợ điều trị… Tổng số chi có tính chất phúc lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của doanh nghiệp

Câu hỏi 835919:

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A. Khai tạm tính theo tháng
B. Khai theo tháng hoặc quý
C. Khai quyết toán quý
D. Khai quyết toán năm

Câu hỏi 835920:

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

A. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
B. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
C. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm khoản trợ giá nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
D. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng đã thu được tiền.

Câu hỏi 835921:

Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có tài liệu như sau:

Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 7.000 triệu đồng

Chi phí doanh nghiệp kê khai: 5.000 triệu đồng, trong đó:

+ Tiền lương công nhân viên có chứng từ hợp pháp: 500 triệu đồng

+ Tiền trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật: 200 triệu đồng

+ Các chi phí còn lại là hợp lý

Thuế suất thuế TNDN là 20%

Thuế TNDN mà doanh nghiệp phải nộp trong năm:

A. 440 triệu đồng
B. 484 triệu đồng
C. 540 triệu đồng
D. 400 triệu đồng

Câu hỏi 835922:

Công ty cổ phần Duy Lợi ký hợp đồng tư vấn thiết kế 1 dự án căn hộ chung cư cho công ty cổ phần Toàn Phát. Theo tiến độ, ngày 20/11, hợp đồng tư vấn hoàn thành. Tuy nhiên, công ty cổ phần Toàn Phát yêu cầu và bên công ty cổ phần Duy Lợi đã đồng ý xuất hóa đơn vào ngày 30/11. Thời điểm xác định doanh thu của công ty cổ phần Duy Lợi là khi nào ?

A. 10-Thg11
B. 20-Thg11
C. 30-Thg11
D. 31-Thg12

Câu hỏi 835923:

Để sản xuất 5.000 sản phẩm tiêu thụ trong năm, Doanh nghiệp J đã tập hợp các khoản chi như sau: Chi mua nguyên vật liệu 3 tỷ đồng, chi tiền lương 1 tỷ đồng, khấu hao TSCĐ 1 tỷ đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 1 tỷ đồng, chi về nghiên cứu chống ô nhiễm môi trường bằng nguồn vốn do cơ quan chủ quản cấp trên cấp 0,5 tỷ đồng, chi nộp phạt vi phạm hành chính về thuế 0,5 tỷ đồng. Xác định chi phí được trừ trong năm để tính thuế TNDN.

A. 5 tỷ đồng
B. 6 tỷ đồng
C. 6,5 tỷ đồng
D. 7 tỷ đồng

Câu hỏi 835924:

Trong tháng doanh nghiệp nhận được lãi tiền gửi NH là 2.200.000 đồng:

A. Chi phí của doanh nghiệp 2.200.000 đồng
B. Chi phí của doanh nghiệp 200.000 đồng
C. Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp 2.200.000 đồng
D. Thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp 2.000.000 đồng

Câu hỏi 835925:

Doanh nghiệp vật liệu xây dựng X nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng. Hóa đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 22.000.000 đồng. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

A. 24.220.000 đồng
B. 13.800.000 đồng
C. 20.000.000 đồng
D. 22.000.000 đồng

Câu hỏi 835926:

 Khoản nào sau đây không được tính trừ vào thu nhập tính thuế TNCN.

A. Giảm trừ gia cảnh đối với người phụ thuộc.
B. Các khoản BHXH bắt buộc
C. Khoản mua bảo hiểm nhân thọ.
D. Khoản mua hưu trí tự nguyện

Câu hỏi 835927:

Thuế suất 0% KHÔNG áp dụng đối với:

A. Vận tải quốc tế
B. Hàng hóa xuất khẩu
C. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
D. Dịch vụ xuất khẩu
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.