[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 613811:

Nhận định nào không phải đặc trưng của thuế trực thu ?

A.
B. Chủ thể chịu thuế đồng thời là chủ thể nộp thuế.
C. Mức thuế phụ thuộc vào kết quả tạo thu nhập như tiền lương, tiền công, lợi nhuận, cổ tức.
D. Mang tính lũy thoái ( thu nhập càng tăng thì mức độ động viên thuế trên thu nhập càng giảm ) .
E. Mang tính lũy tiến

Câu hỏi 613810:

Nhập khẩu 10.000sp B theo giá CIF là 5USD/sp. Qua kiểm tra hải quan xác định thiếu 200 sp. Tỷ giá tính thuế là 23.000đ/USD.

Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của công ty?

Biết rằng: Thuế nhập khẩu sp B là 15%;

A. 469.050.000đ
B. 389.050.000đ
C. 169.050.000đ
D. 279.050.000đ

Câu hỏi 613809:

Những đối tượng nào sau đây là người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (1)
B. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (3)
C. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước (2)
D.
E. Cả (1), (2), (3)

Câu hỏi 613808:

Tại một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh rượu, trong kỳ tính thuế có

Nhập khẩu 2.000 chai rượu ngoại, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 160.000đ/chai. Thuế nhập khẩu của 2.000 chai rượu ngoại là 160.000.000đ

Thuế suất thuế TTĐB của rượu nhập khẩu: 35%

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ?

A. 480.000.000đ
B. 168.000.000đ
C. 720.000.000đ
D. 320.000.000đ

Câu hỏi 613807:

Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của nhà máy sản xuất thuốc lá X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 40.000đ/cây. Do không đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng theo HĐ nên chỉ XK được 8.000 cây với giá 70.000đ/cây. Số còn lại phải tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 76.500đ/cây.

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%

Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?

A. 90.000.000đ
B. 63.000.000đ
C. 0đ
D. 400.000.000đ

Câu hỏi 613806:

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

A. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3.
C. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên
D. Điều hòa nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU

Câu hỏi 613805:

Các hàng hóa, dịch vụ được lựa chọn để thu thuế TTĐB có tính chất sau:

A. Lượng cầu của hàng hóa, dịch vụ này thường biến động theo thu nhập nhưng ít biến động theo mức giá cả (3)
B. Hàng hóa, dịch vụ cao cấp vượt trên nhu cầu phổ thông của đời sống xã hội (1)
C. Hàng hóa, dịch vụ không có lợi cho sức khỏe, môi trường, gây lãng phí cho xã hội (2)
D.
E. Cả (1), (2), (3)

Câu hỏi 613804:

Tại một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu, trong kỳ tính thuế có:

Nhập khẩu 500 chiếc điều hòa nhiệt độ công suất 20.000 BTU, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 3.000.000đ/chiếc Thuế suất thuế nhập khẩu của điều hòa nhiệt độ là 10%. Thuế suất thuế TTĐB của điều hòa nhiệt độ là 10%

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp liên quan đến tình hình trên?

A. 150.000.000đ
B. 181.500.000đ
C. 165.000.000đ
D. 300.000.000đ

Câu hỏi 613803:

Tại một doanh nghiệp sản xuất rượu, trong kỳ tính thuế có

Trực tiếp tiêu thụ trong nước 100.000 chai rượu. Giá bán chưa có thuế GTGT là 82.500đ/chai

Thuế suất thuế TTĐB của rượu 65%

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ

A. 3.250.000.000đ
B. 5.000.000.000đ
C. 7.500.000.000đ
D. 12.500.000.000đ

Câu hỏi 613802:

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp chịu thuế TTĐB là:

A. Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hóa đó cộng với khoản lãi trả góp.
B. Giá bán chưa có thuế GTGT, thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế TTĐB của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần của hàng hóa đó không bao gồm khoản lãi trả góp.
C. Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hóa đó.
D. Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hóa đó chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Câu hỏi 613801:

Thuế tiêu thụ đặc biệt là sắc thuế đánh vào

A.
B. Tất cả hàng hóa dịch vụ nhập khẩu
C. Hàng hóa dịch vụ tiêu thụ trong nước
D. Một số hàng hóa dịch vụ đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước quy định
E. Hàng hóa dịch vụ xuất khẩu

Câu hỏi 613800:

Công ty CP XNK Văn An trong kỳ có tài liệu như sau:

- Nhập khẩu 2.000 lít rượu 32 độ để sản xuất ra 500.000 sản phẩm X thuộc diện chịu thuế TTDB giá tính thuế nhập khẩu là 110.000 đ/lít, thuế suất thuế Nhập khẩu là 30%.

- Xuất khẩu 300.000 sp X theo giá FOB là 200.000đ/sp. Thuế xuất khẩu của X là 1%.

- Bán trong nước 10.000 sp X với đơn giá chưa thuế GTGT là 220.000 đ/sp.

Yêu cầu : Hãy tính thuế TTDB phải nộp sau các khâu (Sau khi nhập khẩu, xuất khẩu được hoàn thuế và bán trong nước). Biết rằng thuế suất thuế TTĐB của X và rượu nước là 65%, thuế GTGT 10%

A. 941.508.764đ
B. 955.308.941đ
C. 976.148.365đ
D. 937.308.667đ

Câu hỏi 613799:

Thuế suất 0% KHÔNG áp dụng đối với:

A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài
B. Dịch vụ xuất khẩu
C. Xăng, dầu bán cho xe ô tô của cơ sở kinh doanh trong khu phi thuế quan mua tại nội địa
D. Hàng bán cho cửa hàng miễn thuế

Câu hỏi 613798:

Một cơ sở sản xuất quạt điện xuất kho 150 quạt điện, trong đó:

- 100 bán cho công ty thương mại

- 50 quạt điện để chuyển kho nội bộ. Số lượng quạt điện tính thuế GTGT đầu ra?

A. 50
B. 0
C. 150
D. 100

Câu hỏi 613797:

Trong kỳ tính thuế, Công ty A thanh toán dịch vụ đầu vào được tính khấu trừ là loại hóa đơn đặc thù như các loại vé. Tổng giá thanh toán theo hóa đơn là 110 triệu đồng (giá có thuế GTGT), dịch vụ này chịu thuế là 10%, số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ là

A. 10 triệu đồng
B. 11 triệu đồng
C. 0 đồng (không được khấu trừ)
D. 1 triệu đồng.

Câu hỏi 613796:

Hãy xác định tổng thuế TTĐB mà Công ty xuất nhập khẩu ABC nhập khẩu 3 lô hàng sau:- Nhập khẩu 3 lô hàng đều mua theo điều kiện FOB. Tổng chi phí chuyên chở cho 3 lô hàng từ cảng nước xuất khẩu về tới Việt Nam là 22.000 USD. - Lô hàng A gồm 100 SP, đơn giá 5.200 USD/SP, mua bảo hiểm 5% giá FOB- Lô hàng B gồm 2.500 SP, đơn giá 85 USD/SP, mua bảo hiểm 7% giá FOB

- Lô hàng C gồm 4.500 SP, đơn giá 44 USD/SP, mua bảo hiểm 3% giá FOB.

Biết rằng:

- Chi phí vận chuyển phân bổ theo giá trị từng lô hàng (giá FOB)

- Tỷ giá là 22.300đ/USD.

- Thuế suất thuế NK của A là 30%, B là 25%, C là 20%.

- Thuế TTDB của hàng nhập khẩu A là 20%, B là 30% ,C là 40%

A. 7.113.910.980đ
B. 7.831.668.212đ
C. 8.513.562.437đ
D. 7.413.512.432đ

Câu hỏi 613795:

Một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong tháng có số liệu sau:

Nguyên liệu mua vào tồn kho đầu tháng trị giá chưa thuế GTGT 10 triệu đồng.

Nguyên liệu mua vào trong tháng:

+ Mua của doanh nghiệp A với giá chưa có thuế GTGT 30 triệu đồng. Hóa đơn GTGT ghi chép đúng quy định.

+ Mua của doanh nghiệp B với giá chưa có thuế GTGT 20 triệu đồng. Hóa đơn GTGT không ghi địa chỉ của doanh nghiệp

+ Mua của một hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp trực tiếp có hóa đơn bán hàng, trị giá NVL mua vào là 25 triệu đồng.

Nguyên liệu tồn cuối tháng với giá trị chưa có thuế GTGT 10 triệu đồng.

Thuế suất thuế GTGT của nguyên liệu mua vào là 10%

Doanh nghiệp chỉ sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng của doanh nghiệp là:

A. 5.5 triệu đồng
B. 3 triệu đồng
C. 7.5 triệu đồng
D. 5 triệu đồng

Câu hỏi 613794:

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải của Thuế giá trị gia tăng:

A. Gián thu
B. Đánh nhiều giai đoạn
C. Trùng lắp
D. Có tính trung lập cao

Câu hỏi 613793:

Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
B. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng
C. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng
D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng.

Câu hỏi 613792:

Công ty A bán 1 lô hàng X cho công ty B với giá bán đã có thuế GTGT của cả lô hàng là 33 triệu, thuế suất thuế GTGT 10%. Tính giá tính thuế của lô hàng?

A. 36,3 triệu
B. 33 triệu
C.
D. 20 triệu
E. 30 triệu
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.