[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 432217:

Thuế tài nguyên KHÔNG phụ thuộc vào cách thức tổ chức và hiệu quả sản xuất kinh doanh của người khai thác, là một khoản thu bắt buộc đối với các tổ chức và cá nhân có:

A. hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. hoạt động chế biến.
C. hoạt động xuất nhập khẩu.
D. lợi nhuận từ sản xuất.

Câu hỏi 432216:

Doanh nghiệp bảo vệ thực vật An Giang chuyên nhập khẩu các loại thuốc diệt cỏ. Tháng 9/2024 doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng 100 tấn thuốc diệt cỏ CO 2,4D của đối tác Trung Quốc tại cửa khẩu quốc tế Lào Cai. Hãy tính số thuế bảo vệ môi trường doanh nghiệp phải nộp? Biết rằng mức thuế bảo vệ môi trường đối với thuốc diệt cỏ là 2.000 đồng/kg.

A. 250.000.000 đồng
B. 200.000.000 đồng
C. 230.000.00 đồng
D. 220.000.000 đồng

Câu hỏi 432215:

Thuế bảo vệ môi trường là công cụ nhằm điều tiết các hoạt động sản xuất, kinh doanh có ảnh hưởng tới:

A. môi trường và kiểm soát ô nhiễm môi trường.
B. môi trường kinh doanh.
C. môi trường đầu tư.
D. môi trường văn hóa, xã hội

Câu hỏi 833564:

Công ty TNHH sản xuất ô tô Thanh Thảo bán xe ô tô 16 chỗ chỗ theo hai phương thức: trả ngay giá chưa có thuế giá trị gia tăng là 320 triệu đồng/xe, trả góp 1 năm là 360 triệu đồng/xe (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng). Trong tháng 9/N doanh nghiệp bán được 50 xe theo phương thức trả ngay và 25 xe theo phương thức trả góp. Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ô tô 16 chỗ là 30%. Thuế tiêu thụ đặc biệt mà công ty phải nộp của tháng 9 là:

A. 576.923.076 đồng.
B. 623.076.923 đồng
C. 5.538.461.538 đồng.
D. 720.000.000 đồng.
.

Câu hỏi 833563:

Hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường, theo quy định của pháp luật thuộc đối tượng không chịu thuế bảo vệ môi trường trong trường hợp nào?

A. Trao đổi của cư dân biên giới.
B. Xuất khẩu.
C. Tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu.
D. Chuyển cửa khẩu.

Câu hỏi 833562:

Thuế bảo vệ môi trường được xác định theo loại thuế nào?

A. Thuế lũy tiến.
B. Thuế lũy thoái
C. Thuế tuyệt đối.
D. Thuế tương đối.

Câu hỏi 833550:

Thuế bảo vệ môi trường đánh vào sản phẩm, hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường là loại thuế:

A. hỗn hợp.
B. trực thu.
C. gián thu.
D. tài sản.

Câu hỏi 613820:

Trường hợp nào xuất khẩu được áp dụng mức thuế suất GTGT 0%?

A. Chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài
B. Đầu tư chứng khoán ra nước ngoài
C. Dịch vụ bưu chính viễn thông chiều ra nước ngoài
D. Hàng hóa xuất khẩu để bán tại hội chợ, triển lãm ở nước ngoài.

Câu hỏi 613819:

Tính ổn định của hệ thống thuế được hiểu là hệ thống thuế và từng sắc thuế được ban hành và thực thi:

A. Trong một khoảng thời gian thích hợp, hạn chế việc sửa đổi, bổ sung trong một khoảng thời gian thích hợp
B. Không có thời gian chuẩn bị thực thi thích hợp
C. Không có sự thông báo trước
D. Thường xuyên sửa đổi, bổ sung

Câu hỏi 613818:

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào không thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

A. Dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật bao gồm cả dạy ngoại ngữ, tin học; dạy múa, hát, hội họa, nhạc, kịch, xiếc, thể dục, thể thao; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ văn hóa, kiến thức chuyên môn nghề nghiệp
B. Vàng thỏi nhập khẩu
C. Dịch vụ chăm sóc cây cảnh tại công viên
D. Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập bao gồm: Mô hình, hình vẽ, bảng, phấn, thước kẻ, com-pa…

Câu hỏi 613817:

Sắc thuế nào không được cơ quan thuế ủy nhiệm cho các tổ chức khác thu ?

A. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
B. Thuế TNDN
C. Thuế nhà đất.
D. Thuế đối với hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.

Câu hỏi 613816:

Trong các trường hợp sau đối tượng nào không thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

A. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt (không bao gồm các loại nước uống đóng chai, đóng bình và các loại nước giải khát khác)
B. Hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân kinh doanh có mức doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống
C. Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam; hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu; nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng sản xuất, gia công xuất khẩu ký kết với bên nước ngoài.
D. Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao theo quy định của pháp luật về ưu đãi miễn trừ ngoại giao; hàng là đồ dùng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi về nước mang theo;

Câu hỏi 613815:

Nhập khẩu từ Hàn Quốc gồm 200 chiếc sản phẩm X với giá FOB tại cảng xuất khẩu là 250usd/chiếc. Chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng vận chuyển đến cảng Việt Nam là 5.200usd. Hãy xác định số thuế GTGT phải nộp? Biết: Thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%, tỷ giá 22.300đ/usd

A. 148.715.900 đ
B. 147.715.200 đ
C. 150.560.500 đ
D. 149.560.200 đ

Câu hỏi 613814:

Công ty TNHH Nam Thanh mua trong nước 14 chiếc máy tính với giá bán chưa thuế GTGT là 8.500.000đồng/chiếc. Thuế suất thuế GTGT là 10%. Hãy xác định số thuế GTGT đầu vào mà Công ty phải trả.

A. 10.900.000 đ
B. 11.900.000 đ
C. 12.900.000 đ
D. 13.900.000 đ

Câu hỏi 613813:

Mặt hàng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế suất GTGT 5%.

A. Bông, băng, gạc y tế và băng vệ sinh y tế
B. Xe ô tô cứu thương
C. Thực phẩm chức năng
D. Dụng cụ đo huyết áp, tim, mạch, dụng cụ truyền máu

Câu hỏi 613811:

Nhận định nào không phải đặc trưng của thuế trực thu ?

A.
B. Chủ thể chịu thuế đồng thời là chủ thể nộp thuế.
C. Mức thuế phụ thuộc vào kết quả tạo thu nhập như tiền lương, tiền công, lợi nhuận, cổ tức.
D. Mang tính lũy thoái ( thu nhập càng tăng thì mức độ động viên thuế trên thu nhập càng giảm ) .
E. Mang tính lũy tiến

Câu hỏi 613810:

Nhập khẩu 10.000sp B theo giá CIF là 5USD/sp. Qua kiểm tra hải quan xác định thiếu 200 sp. Tỷ giá tính thuế là 23.000đ/USD.

Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của công ty?

Biết rằng: Thuế nhập khẩu sp B là 15%;

A. 469.050.000đ
B. 389.050.000đ
C. 169.050.000đ
D. 279.050.000đ

Câu hỏi 613809:

Những đối tượng nào sau đây là người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (1)
B. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (3)
C. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước (2)
D.
E. Cả (1), (2), (3)

Câu hỏi 613808:

Tại một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh rượu, trong kỳ tính thuế có

Nhập khẩu 2.000 chai rượu ngoại, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 160.000đ/chai. Thuế nhập khẩu của 2.000 chai rượu ngoại là 160.000.000đ

Thuế suất thuế TTĐB của rượu nhập khẩu: 35%

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ?

A. 480.000.000đ
B. 168.000.000đ
C. 720.000.000đ
D. 320.000.000đ

Câu hỏi 613807:

Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của nhà máy sản xuất thuốc lá X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 40.000đ/cây. Do không đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng theo HĐ nên chỉ XK được 8.000 cây với giá 70.000đ/cây. Số còn lại phải tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 76.500đ/cây.

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%

Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?

A. 90.000.000đ
B. 63.000.000đ
C. 0đ
D. 400.000.000đ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.