Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 568516:

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?

A. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT
B. Giá tính thuế nhập khẩu
C. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế GTGT
D. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Câu hỏi 568517:

Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của cơ sở sản xuất X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 60.000đ/cây. Trong kỳ, cơ sở đã xuất khẩu toàn bộ số thuốc lá theo hợp đồng

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%

Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?

A. 400.000.000đ
B. 90.000.000đ
C. 0đ
D. 58.500.000đ

Câu hỏi 568518:

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTĐB?

A. Điều hòa nhiệt độ có công suất 20.000 BTU
B. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
C. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên
D. Xe mô tô hai bánh có dung tích 75cm3

Câu hỏi 568519:

- Nhập khẩu 350 chiếc tủ lạnh tại cửa khẩu xuất của Nhật giá FOB là 300usd/chiếc, chi phí vận chuyển và phí bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng khi về đến Việt Nam là 3.200usd. .

- Nhập khẩu 220 chiếc điều hòa nhiệt độ công suất 20.000BTU, giá FOB mua tại cửa khẩu xuất là 600usd/chiếc. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 4.000usd.

Biết rằng:

- Thuế nhập khẩu của tủ lạnh 15%, điều hòa 20%

- Hàng hóa xuất khẩu đủ điều kiện áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%, Tỷ giá ngoại tệ 1usd = 23.200đồng

Yêu cầu: Tính tổng nhập khẩu Công ty CP Minh Anh phải nộp trong năm tính thuế?

A. 1.305.376.000đ
B. 1.007.576.000đ
C. 1.103.596.000đ
D. 1.204.578.000đ

Câu hỏi 568520:

Trực tiếp xuất khẩu 130 sp Y theo điều kiện CIF giá là 42usd/chiếc. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 8.100đ/sp. Tỷ giá 23.050đ/usd, thuế xuất khẩu 3%. Xác định thuế xuất khẩu phải nộp?

A. 5.744.000đ
B. 4.744.000đ
C. 6.744.000đ
D. 3.744.000đ

Câu hỏi 568521:

Trong kỳ tính thuế tháng 7/N, Công ty A mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất D để xuất khẩu nhưng chỉ xuất khẩu một phần, phần còn lại thì tiêu thụ hết ở trong nước Công ty A phải khai và nộp thuế TTĐB kỳ tính thuế tháng 7/N cho:

A. Toàn bộ số hàng hóa đã xuất khẩu mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/N .
B. Không phải kê khai và nộp thuế TTĐB
C. Toàn bộ số hàng hóa đã mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/N.
D. Toàn bộ số hàng hóa đã tiêu thụ trong nước mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/N.

Câu hỏi 568522:

Một cơ sở sản xuất rượu A. Trong kỳ bán 2000 chai cho cơ sở kinh doanh xuất khẩu B để xuất khẩu theo hợp đồng. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu B chỉ xuất khẩu được 1.000 chai, số còn lại cơ sở B tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 54.000 đồng/chai. Thuế suất thuế TTĐB của rượu là 35%

Thuế TTĐB cơ sở kinh doanh xuất khẩu phải nộp trong kỳ là:

A. 14.000.000đ
B. 9.000.000đ
C. 0đ
D. 28.000.000đ

Câu hỏi 568523:

Trong kỳ tính thuế, công ty A có các hoạt động sau:

- Nhập khẩu 10.000 lít rượu nước, đã nộp thuế TTĐB khi NK 250 triệu đồng

- Xuất kho 8.000 lít để SX 12.000 chai rượu

- Xuất bán trong nước 9.000 chai rượu, số thuế TTĐB phát sinh khi xuất bán của 9.000 chai rượu là 350 triệu đồng

- Công ty đã nộp đầy đủ các loại thuế ở khâu NK

Xác định thuế TTĐB công ty phải nộp trong kỳ khi kê khai với cơ quan thuế:

A. 150.000.000đ
B. 250.000.000đ
C. 350.000.000đ
D. 200.000.000đ

Câu hỏi 568524:

Căn cứ tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối là

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Mức thuế tuyệt đối tính trên một đơn vị hàng hóa
B. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ; Giá tính thuế từng mặt hàng và Thuế suất từng mặt hàng
C. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Thuế suất từng mặt hàng
D. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Giá tính thuế từng mặt hàng

Câu hỏi 568525:

Hệ thống thuế được coi là công bằng theo chiều dọc nếu:

A. Nếu người có khả năng nộp thuế nhiều hơn thì phải nộp thuế thấp hơn những người khác
B. Nếu người có khả năng nộp thuế nhiều hơn thì phải nộp thuế cao hơn những người khác
C. Nếu các cá nhân có điều kiện về mọi mặt như nhau thì phải nộp một số thuế như nhau
D.
E. Nếu các cá nhân có điều kiện về mọi mặt như nhau thì được đối xử ngang nhau trong việc thực hiện nghĩa vụ thuế

Câu hỏi 568526:

Nhận định nào sau đây về thuế là không chính xác

A. Người nộp thuế không có quyền thỏa thuận về những lợi ích của mình được hưởng khi nộp thuế
B.
C. Sau khi nộp thuế, Nhà nước không có sự bồi hoàn trực tiếp nào cho người nộp thuế
D. Thuế là một công cụ tài chính có tính pháp lý cao
E. Thuế là một khoản đóng góp tự nguyện từ các thể nhân và pháp nhân

Câu hỏi 568527:

Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho ai:

A. Cho người nhận gia công
B. Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp
C. Cho người tiêu dùng
D. Cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu

Câu hỏi 568528:

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

A. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc
B. Thuế có phạm vi điều tiết rộng
C. Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp
D. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

Câu hỏi 568529:

Căn cứ vào cơ sở đánh thuế, thuế được phân loại thành:

A. Thuế trực thu và thuế gián thu
B. Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản
C. Thuế Trung ương và thuế địa phương
D. Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

Câu hỏi 835882:

Căn cứ tính thuế tài nguyên là gì?

A. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác, giá tính thuế và thuế suất
B. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và giá tính thuế
C. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác
D. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và thuế suất.

Câu hỏi 835883:

Hàng hóa nào thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?

A. Xe ô tô
B. Rượu
C. Điều hòa nhiệt độ
D. Túi ni lông

Câu hỏi 835884:

Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh được xác định bằng:

A. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
B. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
C. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
D. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh nhân thuế suất

Câu hỏi 835885:

Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?

A. Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
B. Thu nhập từ trúng thưởng
C. Thu nhập từ bản quyền
D. Thu nhập từ đầu tư vốn

Câu hỏi 835886:

Trong năm N, DN B trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 50 triệu đồng. Tuy nhiên thực tế trong năm N chỉ phát sinh chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 30 triệu đồng. Xác định chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

A. 20 triệu đồng
B. 70 triệu đồng
C. 30 triệu đồng
D. 50 triệu đồng

Câu hỏi 835887:

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:

- Doanh thu bán hàng: 5.000 triệu đồng

- Doanh nghiệp kê khai chi phí tính thuế TNDN là: 4.000 triệu đồng, trong đó, chi phạt vi phạm hành chính: 200 triệu đồng

- Thu từ tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 100 triệu đồng. Doanh nghiệp không bị phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

Thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong năm là:

A. 1.400 triệu đồng
B. 1.300 triệu đồng
C. 1.200 triệu đồng
D. 1.500 triệu đồng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.