[Unable to find Component]

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - IT05 (255)

Câu hỏi 241684:

Đoạn mã cài đặt hàm tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dãy sắp xếp tăng dần:

int BinarySearch( int a[ ], int n, int x )

{

int left = ……….., right = ……………;

int middle;

do

{

middle = (left+right)/2;

if (x == a[middle]) break;

else if (x<a[middle]) right = middle - 1;

else left = middle + 1;

} while ( left <= right );

if ( left <= right ) return middle;

else return -1;//ko tìm thấy phần tử x

}

Giá trị được điền vào dấu ………... để đoạn mã cài đặt thực hiện đúng:

A. 0 và n-1
B. n và 1
C. n-1 và 0
D. 1 và n

Câu hỏi 241683:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 5 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 58, 74
C. 11, 23, 58, 65, 42, 74
D. 11, 23, 42, 58, 65, 74

Câu hỏi 241682:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

A. 11, 23, 58, 65, 42, 74
B. 23, 42, 74, 11, 65, 58
C. 11, 23, 42, 74, 58, 65
D. 11, 23, 42, 65, 74, 58

Câu hỏi 241681:

Các phương pháp tìm kiếm là

A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Tìm kiếm tuyến tính và nhị phân
C. Tìm kiếm nhị phân
D. Tìm kiếm tuyến tính

Câu hỏi 241680:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp đổi chỗ trực tiếp (Interchange Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

A. 11, 23, 42, 58, 74, 65
B. 11, 23, 42, 74, 65, 58
C. 11, 23, 42, 65, 58, 74
D. 11, 23, 42, 58, 65, 74

Câu hỏi 241679:

Cho thuật toán sau:

int LinenearSearch( int M[], int N, int X)

{

int k = 0;

while (M[k] !=X && k<N)

k++;

if (k<N) return k;

return -1;

}

Chọn câu đúng nhất trong trường hợp xấu nhất khi không tìm thấy phần tử nào có giá trị bằng X:

A. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 2
B. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1
C. Số phép gán: Gmax = 1 Số phép so sánh: Smax = N + 2
D. Số phép gán: Gmax = 2 Số phép so sánh: Smax = 2N + 1

Câu hỏi 241678:

Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4,2.

Cho biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Insertion tăng dần trên mảng các phần tử trên.

A. 3 4 6 7 8 2
B. 2 3 4 6 7 8
C. 3 8 7 6 4 2
D. 3 6 7 8 4 2

Câu hỏi 114206:

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

int main()

{

int a[20], n,i,k;

k = a[0];

for(i=0; i<n; i++)

if (a[i] > k)

k = a[i];

}

A. k có giá trị lớn nhất
B. a[k] có giá trị nhỏ nhất
C. a[k] có giá trị lớn nhất
D. k có giá trị nhỏ nhất

Câu hỏi 114205:

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int F(int a[], int n)

{

if (n==1)

return a[0];

else

return a[n-1] + F(a,n-1);

}

int main()

{

int a[] = {2, 3, 4, 5, 6};

printf("%d",F(a,5));

getch();

}

A. 14
B. 20
C. 18
D. 2

Câu hỏi 114204:

Đây là định nghĩa của độ phức nào? “được tính là tổng số chi phí về mặt tổng thời gian cần thiết để hoàn thành thuật toán, được đánh giá dựa vào số lượng các thao tác được sử dụng trong thuật toán dựa trên bộ dữ liệu đầu vào

A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều đúng
C. Cả hai lựa chọn đều sai
D. Không gian

Câu hỏi 114203:

Một chương trình cài đặt trên máy tính được xác định bởi thành phần nào

A. Cấu trúc dữ liệu
B. Cả hai thành phần
C. Không phải là các thành phần
D. Thuật toán

Câu hỏi 114202:

Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Cho biết kết quả sau lần duyệt thứ nhất của thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort

A. 1, 2, 3, 5, 9, 7, 15, 10
B. 1, 2, 3, 5, 7, 9, 15, 10
C. 1, 2, 5, 7, 9, 3, 15, 10
D. 1, 2, 3,7,9, 5, 15, 10

Câu hỏi 114201:

Thủ tục mô tả thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp:

void SapXepChonTrucTiep( T M[], int N)

{

int K = 0, posmin;

int Temp;

................................................

{

T Min = M[K];

Posmin = K;

for( int pos = K+1; pos<N; pos++)

if( Min > M[pos])

{

Min = M[pos];

Posmin = pos;

}

Temp = M[k];

M[k] = m[posmin];

M[posmin] = Temp;

}

return;

}

Đoạn mã cần thiết để đặt vào dòng .....................để chương trình sắp xếp đúng

A. for ( k =0; k<n-1; k++)
B. for ( k =n-1; k>0; k--)
C. for ( k =n; k>0; k--)
D. for ( k =0; k<n-1; k--)

Câu hỏi 114200:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp phân hoạch (Quick Sort), điểm chốt a[middle] ban đầu là:

A. Các đáp án đưa ra đều không đúng
B. a[middle] = 11
C. a[middle] = 23
D. a[middle] = 74

Câu hỏi 114199:

Cho thuật toán sắp xếp Bubble Sort như sau:

void BubbleSort( int M[], int N)

{

for( int i = 0; i< N-1; i++)

for( int j = N-1; j>I; j--)

if( M[j] <M[j-1]) Swap( M[j], M[j-1]);

return ;

}

Chọn câu đúng nhất cho hàm Swap:

A. void Swap( int *X, int *Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
B. void Swap( int X, int Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
C. void Swap( floatX, float Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}
D. void Swap( int &X, int &Y)
{
int Temp = X;
X=Y;
Y = Temp;
return ;
}

Câu hỏi 114198:

Cho đoạn chương trình:

void QuickSort( int a[ ], int L , int R )

{

int i,j,x;

x= a[(L+R)/2];

i = L; j = R;

do

{

while ( a[i] < x ) i++;

while ( a[j] > x ) j--;

if ( i <= j )

{

Hoanvi (a[i], a[j]);

i++; j--;

}

} while(i<j);

if (L<j) ….

if (i<R) ….

}

Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng

A. QuickSort(a,L,j);
QuickSort(a,R,i);
B. QuickSort(a,i,R);
QuickSort(a,L,j);
C. QuickSort(a,j,L);
QuickSort(a,i,R);
D. QuickSort(a,L,j);
QuickSort(a,i,R);

Câu hỏi 114197:

Hàm mô tả sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) trên mảng M có N phần tử:

1. void BubbleSort(int M[ ], int N)

2. {

3.int i,j,tg;

4.for( i = 0 ; i < N-1 ; i++ )

5.........................................

6.if ( M[j] < M[j-1] )

7.{

8.tg = M[j];

9.M[ j] = M[j-1];

10.M[ j-1] = tg;

11.}

12.}

Lệnh nào sau đây sẽ được đưa vào dòng số [5] của đoạn mã trên

A. for( j = N-1; j>i; j++)
B. Không có dòng lệnh nào phù hợp, không cần thêm thuật toán vẫn chạy đúng
C. for( j = N; j< i; j--)
D. for( j = N-1; j>i; j--)


Câu hỏi 114196:

Cho đoạn chương trình:

void QuickSort( int a[ ], int L , int R )

{

int i,j,x;

x=……..;

i = L; j = R;

do

{

while ( a[i] < x ) i++;

while ( a[j] > x ) j--;

if ( i <= j )

{

Hoanvi (a[i], a[j]);

i++; j--;

}

} while(i<j);

if (L<j) QuickSort(a,L,j);

if (i<R) QuickSort(a,i,R);

}

Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng

A. a[R/2]
B. a[(L-R)/2]
C. a[(L+R)/2]
D. a[(L+R)]

Câu hỏi 114195:

Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:

74326

Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán chọn trực tiếp để sắp xếp mảng tăng dần là:

A. 2
B. 5
C. 4
D. 3

Câu hỏi 114194:

Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 74, 58
C. 11, 23, 42, 74, 65, 58
D. 11, 23, 58, 65, 42, 74
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.