Câu hỏi 313089:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt LNR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt LNR thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
Ma trận kề của đồ thị có hướng G = <V,E>
Cho đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với tổng bậc các đỉnh là 10. Vậy số số cạnh của đồ thị là bao nhiêu
Phần tử thế mạng có thể được dùng khi xóa nút trong trường hợp nút có hai nhánh con là gì?
Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết đôi sử dụng phương án nào?
Đoạn mã để tạo ra nút mới có thành phần là x trong danh sách liên kết đôi với mỗi nút gồm các thành phần (infor, next, pre) sau:
Node* get_node( Data x ){
Node *p;
p = (Node*)malloc(sizeof(Node));
if ( p == NULL )
{
printf(“Ko du bo nho”);
exit(1);
}
p ->infor = x;
p -> …. = NULL;
p -> pre = NULL;
return p;
}
Điền phần còn thiếu vào chỗ ………….
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:
struct DoThi{ int n; float C[max][max];};
Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó trong đồ thị
Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?
Cho đoạn mã sau, cho biết kết quả của x?
Stack S;
InitStack(S);
Push(S, “Green”);
Push(S, “Red”);
Push(S, “Yellow”);
Pop(S,x);
Cho các bước mô tả thuật toán như sau:
Nếu danh sách rỗng:
DQ.Head = new_element;
DQ.Tail = DQ.Head;
Ngược lại (d/s khác rỗng):
new_element -> next = DQ.Head;
DQ.Head -> pre = new_element;
DQ.Head = new_element;
Đây là mô tả của thuật toán chèn một phần tử vào danh sách liên kết đôi với vị trí chèn là?
Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số
Cho biết đây là ý tưởng của thuật toán nào:
Xuất phát từ dãy đầu a0, a1, …, ai, xét các phần tử sau đó từ ai+1 đến an xem có phần tử nào nhỏ hơn ai không thì hoán đổi vị trí => Sau mỗi lần luôn được dãy a0, a1, …, ai đã được sắp thứ tự
Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng ma trận trọng số như sau:
struct DoThi{ int n; float C[max][max];};
Cho biết đoạn chương trình con sau thực hiện gì?
void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}
Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm:
Cho đoạn chương trình như sau:
void RemoveHead( DLIST &DQ )
{
DNode*p;
if ( DQ.Head != NULL)
{
p = DQ.Head;
DQ.Head = DQ.Head -> next;
(...1...)
free(p);
if ( DQ.Head == NULL)DQ.Tail = NULL;
}
}
Đoạn lệnh được đưa vào (1) là?
Cho đoạn mã sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Khai báo CTDL trên là khai báo CTDL dạng gì?
Cho Danh sách liên kết đôi chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (DList Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Tail; p!=NULL; p=p->pre)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:
struct Canh
{
int dd,dc;
float ts;
};
struct DoThiCanh
{
int m;
Canh ds[max];
};
Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó trong đồ thị
Cây là đồ thị vô hướng liên thông
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















