Trong số các luồng tiền sau, luồng tiền nào thuộc hoạt động tài chính?
A. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của chính doanh nghiệp đã phát hành
B. Các luồng tiền phát sinh từ việc mua và thanh lý các công ty con hoặc các đơn vị kinh doanh khác
C. Các luồng tiền mua bán liên quan đến mua, bán chứng khoán vì mục đích thương mại
D. Tiền thu từ bán các công cụ nợ cho mục đích thương mại
Việc trình bày và phân loại các khoản mục trên BCTC phải nhất quán từ niên độ này sang niên độ khác, trừ khi?
A. Tất cả các phương án trên
B. Một chuẩn mực kế toán khác yêu cầu có sự thay đổi trong trình bày
C. Khi xem xét lại việc trình bày BCTC cho thấy rằng cần phải thay đổi để có thể trình bày một cách hợp lý hơn các giao dịch và các sự kiện
D. Có sự thay đổi đáng kể về bản chất các hoạt động của doanh nghiệp
Doanh nghiệp không được lập báo cáo tài chính trên cơ sở nguyên tắc hoạt động liên tục khi nào?
A. Nếu Ban Giám đốc xác nhận sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm có dự kiến giải thể DN, ngừng sản xuất kinh doanh, thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động hoặc phá sản
B. Nếu Ban Giám đốc xác nhận sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm có dự kiến giải thể DN, ngừng sản xuất kinh doanh, thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động hoặc phá sản và Nếu kết quả kinh doanh bị giảm sút và tình hình tài chính xấu đi sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm đều sai
C. Nếu Ban Giám đốc xác nhận sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm có dự kiến giải thể DN, ngừng sản xuất kinh doanh, thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động hoặc phá sản & Nếu kết quả kinh doanh bị giảm sút và tình hình tài chính xấu đi sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm đều đúng
D. Nếu kết quả kinh doanh bị giảm sút và tình hình tài chính xấu đi sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
Trong năm N, văn phòng công ty A trả tiền mua nguyên vật liệu của chi nhánh B. Luồng tiền phát sinh từ nghiệp vụ này thuộc hoạt động nào trên báo cáo LCTT theo PP trực tiếp của công ty A?
A. Hoạt động tài chính
B. Hoạt động kinh doanh
C. Hoạt động đầu tư
D. Không phát sinh luồng tiền
Lợi thế thương mại được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp KHÔNG được ghi nhận là TSCĐVH của doanh nghiệp đó, bởi vì:
A. Cả 3 đáp án trên
B. Nó không phải là nguồn lực có thể xác định được
C. Nguyên giá của nó không đánh giá được một cách đáng tin cậy
D. Doanh nghiệp không thể kiểm soát được nguồn lực này
Công ty A mua lại quyền sử dụng đất của công ty B với mục đích nắm giữ chờ tăng giá trong thời gian 3 năm, quyền sử dụng đất này sẽ được ghi nhận là:
A. Hàng hóa bất động sản
B. Tất cả các câu đều sai
C. Bất động sản đầu tư
D. TSCĐ hữu hình
Kế toán phải ghi giảm bất động sản đầu tư trong trường hợp nào sau đây
A. Tất cả các trường hợp
B. Chuyển đổi từ bất động sản đầu tư thành HTK hoặc bất động sản chủ sở hữu
C. Trả lại bất động sản đầu tư cho người cho thuê
D. Bán bất động sản đầu tư
Việc chuyển từ bất động sản đầu tư thành BĐS đầu tư sang bất động sản chủ sở hữu sử dụng khi:
A. Bất động sản chủ sở hữu sử dụng chuyển thành BĐS đầu tư khi chủ sở hữu kết thúc sử dụng tài sản đó
B. BĐS đầu tư chuyển thành bất động sản chủ sở hữu sử dụng khi chủ sở hữu bắt đầu sử dụng tài sản này
C. Hàng tồn kho chuyển thành BĐS đầu tư khi chủ sở hữu bắt đầu cho bên khác thuê hoạt động
D. BĐS đầu tư chuyển thành hàng tồn kho khi chủ sở hữu bắt đầu triển khai cho mục đích bán
Một bất động sản đầu tư được được ghi nhận là tài sản khi thỏa mãn các điều kiện?
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc Nguyên giá của bất động sản đầu tư phải được xác định một cách đáng tin cậy
B. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai và Nguyên giá của bất động sản đầu tư phải được xác định một cách đáng tin cậy
C. Nguyên giá của bất động sản đầu tư phải được xác định một cách đáng tin cậy
D. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Khi áp dụng chuẩn mực BCTC quốc tế (IFRS) tại Việt Nam các DN sẽ gặp phải rào cản gì:
A. Kỹ thuật khá phức tạp để tính toán, đo lường các chỉ tiêu trên BCTC
B. Thiên về các ước tính và xét đoán
C. Tất cả các rào cản
D. Nguồn nhân lực và ngôn ngữ
Lợi ích của việc áp dụng chuẩn mực kế toán đối với doanh nghiệp là:
A. nâng cao trách nhiệm giải trình của DN
B. cung cấp thông tin hữu ích cho lãnh đạo ra các quyết định kinh tế, quản trị, điều hành.
C. nâng cao tính trung thực, minh bạch của của BCTC
D. Tất cả các câu
Thực hiện nguyên tắc nhất quán sẽ đảm bảo
A. đảm bảo tính thống nhất, so sánh được của các chỉ tiêu giữa các kỳ với nhau
B. số liệu thông tin của kế toán trung thực, khách quan
C. số liệu thông tin của kế toán trung thực, khách quan và đảm bảo tính thống nhất, so sánh được của các chỉ tiêu giữa các kỳ với nhau
D. số liệu thông tin của kế toán trung thực, khách quan hoặc đảm bảo tính thống nhất, so sánh được của các chỉ tiêu giữa các kỳ với nhau
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về “Trọng yếu”:
A. Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể
B. Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu tính chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đến báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính
C. Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu tính chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đến báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính và Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể
D. Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu tính chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đến báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính hoặc Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể
Một khoản mục được ghi nhận trong báo cáo tài chính trong chuẩn mực kế toán chung khi thoả mãn điều kiện nào sau đây”
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương lai và Khoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy
B. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc Khoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy
C. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai hoặc giảm lợi ích kinh tế trong tương lai
D. Khoản mục đó có giá trị và xác định được giá trị một cách đáng tin cậy
Trong năm N, một doanh nghiệp A vay tiền của ngân hàng để thanh toán tiền mua máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp A. Luồng tiền phát sinh từ nghiệp vụ trên thuộc hoạt động nào trên báo cáo LCTT theo PP trực tiếp của doanh nghiệp A?
A. Hoạt động đầu tư
B. Hoạt động kinh doanh
C. Hoạt động tài chính
D. Hoạt động đầu tư và hoạt động kinh doanh
Doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính trên cơ sở dồn tích, ngoại trừ các thông tin liên quan đến?
A. Các luồng tiền
B. Vốn chủ sở hữu
C. Các khoản nợ
D. Tất cả các thông tin đều phải lập trên cơ sở dồn tích
Các khoản mục tài sản và nợ phải trả trình bày trên BCTC?
A. Chỉ được bù trừ khi có một chuẩn mực kế toán khác quy định hoặc cho phép bù trừ
B. Được bù trù cho nhau
C. Được bù trù cho nhau hoặc Không được bù trừ cho nhau
D. Không được bù trừ cho nhau
Các khoản mục doanh thu, thu nhập khác và chi phí chỉ được bù trừ khi?
A. Được quy định tại một chuẩn mực kế toán khác hoặc Các khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan phát sinh từ các giao dịch và các sự kiện giống nhau hoặc tương tự và không có tính trọng yếu
B. Các khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan phát sinh từ các giao dịch và các sự kiện giống nhau hoặc tương tự và không có tính trọng yếu
C. Được quy định tại một chuẩn mực kế toán khác và Các khoản lãi, lỗ và các chi phí liên quan phát sinh từ các giao dịch và các sự kiện giống nhau hoặc tương tự và không có tính trọng yếu
D. Được quy định tại một chuẩn mực kế toán khác
Chi phí khấu hao TSCĐHH nào sau đây KHÔNG được ghi nhận vào chi phí sản xuất hoạt động kinh doanh trong kỳ?
A. Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động quản lý của đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Tất cả các chi phí trên đều được ghi nhận vào chi phí trong kỳ
C. Chi phí khấu hao TSCĐHH dùng cho giai đoạn triển khai để xây dựng TSCĐHH
D. Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD sản phẩm hàng hóa đã bán hết trong kỳ
thông tư 45 – BTC, những TSCĐ nào của doanh nghiệp không phải trích khấu hao?
A. TSCĐ không được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp
B. Tất cả các câu
C. TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh
D. TSCĐ khấu hao chưa hết bị mất