Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)
Các lệnh nào sau đây bạn sẽ dùng để tạo thủ tục (procedure) mà nhận vào 1 ký tự và hiển thị các tiêu đề bắt đầu với ký tự đó:
A. Create procedure prcDispName@cValue char(1)asSelect * from titles Where title like ’@cValue%’
B. Create procedure prcDispName @cValue char(1)asDeclare @temp char(2)Select @temp=@cValue+ ’%’ Select * from titles Where title like @temp
C. Create procedure prcDispNameasDeclare @temp char(2)Select @temp=’A%’Select * from titles Where title like @temp
D. Create procedure prcDispName @cValue char(1)asSelect * from titles Where title like @cValue%.
Câu lệnh để thực hiện “Hủy bỏ quyền xem và cập nhất dữ liệu trên cột ‘Luong’ của bảng nhân viên đối với tài khoản có tên là ‘db_user1’ ” được viết như thế nào?
A. REVOKE SELECT ON NHANVIEN( Luong ) FROM db_user1
B. REVOKE SELECT, UPDATE ON NHANVIEN( Luong ) FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE ON NHANVIEN FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE ON NHANVIEN
Có mấy kiểu xác thực trong SQL Server
Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:
NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)
PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)
Tài khoản “db_user1” được thực hiện câu lệnh nào sau khi đoạn mã sau được thực hiện:
REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN( TenPB )
FROM db_user1
A. Select HoTen, HSL, TenPB
From NHANVIEN, PHONGBAN
Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB
Update NHANVIEN Set HSL = HSL + 1 Where GioiTinh = N’Nữ”
B. Select HoTen, HSL, TenPB
From NHANVIEN, PHONGBAN
Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB
Update NHANVIEN Set PC = PC + 1 Where GioiTinh = N’Nữ”
C. Select HoTen, HSL, TenPB, GioiTinh From NHANVIEN, PHONGBAN Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB
D. Delete from NHANVIEN Where GioiTinh = N’Giới tính”
Để khai thác đến một bảng của CSDL khác trong cùng Server cần phải xác định thông tin gì?
A. Tên người dùng
B. Tên CSDL
C. Tất cả các thông tin
D. Tên bảng
Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh
-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email
Câu lệnh còn thiếu để tạo view đầy đủ danh sách các GV lấy từ cả 2 server (view được viết trên Server2)
Create View DSNV
as
begin
Select tblNV.MaNV, Hoten, GioiTinh, DiaChi, DienThoai, Email
From tblNV, Server1.QLGV.dbo.tblNV
Where
…..
end
A. tblNV.MaNV = Server1.QLGV.dbo.tblNV.MaNV
B. tblNV.MaNV = Server1. tblNV.MaNV
C. MaNV = tblNV.MaNV
D. tblNV.MaNV = QLGV.dbo.tblNV.MaNV
Thành phần nào không phải đối tượng trong SQL Server?
A. Replication
B. Trigger
C. Table
D. Constraint
Thay vì thực hiện truy vấn câu lệnh:
SELECT *
FROM Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang
Để thực hiện trong suốt dữ liệu với tên là “QLKH” thì câu lệnh đúng là gì?
A. Create QLKH for Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang
Select * from QLKH
B. Create synonym QLKH for Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang Select * from QLKH
C. Create synonym QLKH for QuanlyKH.dbo.KhachHang
Select * from QLKH
D. Create synonym QLKH for KhachHang
Select * from QLKH
Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh
-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email
Đoạn code thiếu để chèn thêm một nhân viên mới vào bảng (thủ tục được viết trên Server2)
Create Proc spInsertNhanVien (@ma varchar(10), @HTnVarchar(20), @GT as nvarchar(3), @DC as nvarchar(20), @DT as nvarchar(20), @Email as nvarchar(20))@diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))
as
Begin
Insert Into tblNV Values(@ma, @DC, @DT, @Email)
…..
print N'Thêm thành công'
End
A. Insert Into Server2.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
B. Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@DC, @DT, @Email)
C. Insert Into tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
D. Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
Câu lệnh nào sau đây trả về trung bình lương của các phòng mà có nhiều hơn 5 người?
A. SELECT sPhong, AVG(fLuong) FROM tblNV GROUP BY sPhong
B. SELECT sPhong, AVG(fLuong) FROM tblNV GROUP BY sPhong HAVING COUNT(*) > 5
C. SELECT AVG(fLuong) FROM tblNV
D. SELECT AVG(fLuong) GROUP BY sPhong WHERE COUNT(*) > 5
Câu lệnh truy vấn SELECT dùng để thực hiện yêu cầu gì trong SQL?
A. Truy xuất dữ liệu từ các bảng đã có
B. Thêm dữ liệu mới vào bảng đã có
C. Xóa dữ liệu đã có trong bảng
D. Cập nhật dữ liệu trên bảng đã có
Trong SQL Server, kiểu dữ liệu lưu văn bản Unicode (hỗ trợ tiếng việt) là?
A. VARCHAR
B. NCHAR
C. CHAR
D. NVARCHAR
Dữ liệu bán cấu trúc có đặc điểm nào?
A. Có cấu trúc nhưng không tuân thủ định dạng cố định
B. Có cấu trúc định dạng cố định
C. Dễ xử lý bằng Excel
D. Không có cấu trúc
Lệnh SQL nào dùng để tạo cơ sở dữ liệu mới?
A. CREATE TABLE
B. INSERT INTO
C. CREATE DATABASE
D. USE DATABASE
Tính 'Veracity' ảnh hưởng thế nào đến kết quả phân tích dữ liệu?
A. Chỉ ảnh hưởng đến tốc độ
B. Không ảnh hưởng
C. Chỉ ảnh hưởng bảo mật
D. Gây sai lệch nếu dữ liệu không chính xác
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM).
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các sản phẩm đã được mua hàng theo mã hóa đơn nào đó?
A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd) As BEGIN Select sTenSP From tblCTHOADON, tbSANPHAM Where sMaHD = @mhd END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd) As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP END
C. CREATE PROC spTenSP As BEGIN Declare nvarchar(9) @mhd Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP END
D. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd) As BEGIN Select sTenSP From tblCTHOADON Where sMaHD = @mhd END
Cho bảng tblNHANVIEN(sMaNV , sHoTen, sGioiTinh, sQueQuan).
Đâu là câu lệnh thêm cột fHeSL với ràng buộc
- fHeSL có giá trị mặc định là 2.34
- fHeSL có giá trị tối đa là 8
A. ALTER TABLE tblNHANVIEN ADD fHeSL float Default(2.34) Check(fHeSL>=8)
B. ALTER TABLE tblNHANVIEN ADD f HeSL float Default(2.34) Check( f HeSL<=8)
C. ALTER TABLE tblNHANVIEN ADD fHeSL float Default(2.34)
D. ALTER TABLE tblNHANVIEN ADD fHeSL float Check(fHeSL<=8)
Các trường hợp nào bắt buộc phải sử dụng trigger?
A. Khi có sự thay đổi dữ liệu ở 1 bảng và muốn dữ liệu trên một số bảng khác liên quan tự động thay đổi theo
B. Các ràng buộc mà không thể mô tả khi định nghĩa bảng
C. Tất cả các phương án đều đúng
Lệnh nào sau đây không thể rollback?
A. INSERT
B. Tất cả đều sai
C. DROP
D. DELETE
Cho bảng tblNHANVIEN(maNV, HoTen, QueQuan, HSL).
Câu lệnh để phân quyền được phép xem (lấy)và chỉnh sửa dữ liệu trên cột (HoTen, QueQuan) của bảng tblNHANVIEN cho tài khoản “nguoidung1” là gì?
A. GRANT SELECT, UPDATE ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan) TO nguoidung1
B. GRANT VIEW, UPDAE ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan) TO nguoidung1
C. GRANT SELECT, UPDATE ON tblNHANVIEN TO nguoidung1
D. GRANT UPDATE ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan) TO nguoidung1