[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 170846:

Các lệnh nào sau đây bạn sẽ dùng để tạo thủ tục (procedure) mà nhận vào 1 ký tự và hiển thị các tiêu đề bắt đầu với ký tự đó:

A. Create procedure prcDispName@cValue char(1)asSelect * from titles Where title like ’@cValue%’
B. Create procedure prcDispName @cValue char(1)asDeclare @temp char(2)Select @temp=@cValue+ ’%’ Select * from titles Where title like @temp
C. Create procedure prcDispNameasDeclare @temp char(2)Select @temp=’A%’Select * from titles Where title like @temp
D. Create procedure prcDispName @cValue char(1)asSelect * from titles Where title like @cValue%.

Câu hỏi 170845:

Câu lệnh để thực hiện “Hủy bỏ quyền xem và cập nhất dữ liệu trên cột ‘Luong’ của bảng nhân viên đối với tài khoản có tên là ‘db_user1’ ” được viết như thế nào?

A. REVOKE SELECT
ON NHANVIEN( Luong )
FROM db_user1
B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( Luong )
FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN

Câu hỏi 170843:

Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:

NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)

PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)

Tài khoản “db_user1” được thực hiện câu lệnh nào sau khi đoạn mã sau được thực hiện:

REVOKE SELECT, UPDATE

ON NHANVIEN( HoTen, HSL )

FROM db_user1

REVOKE SELECT, UPDATE

ON PHONGBAN( TenPB )

FROM db_user1

A. Select HoTen, HSL, TenPB
From NHANVIEN, PHONGBAN
Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

Update NHANVIEN
Set HSL = HSL + 1
Where GioiTinh = N’Nữ”

B. Select HoTen, HSL, TenPB
From NHANVIEN, PHONGBAN
Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

Update NHANVIEN
Set PC = PC + 1
Where GioiTinh = N’Nữ”

C. Select HoTen, HSL, TenPB, GioiTinh
From NHANVIEN, PHONGBAN
Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB
D. Delete from NHANVIEN
Where GioiTinh = N’Giới tính”

Câu hỏi 170842:

Để khai thác đến một bảng của CSDL khác trong cùng Server cần phải xác định thông tin gì?

A. Tên người dùng
B. Tên CSDL
C. Tất cả các thông tin
D. Tên bảng

Câu hỏi 170841:

Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:

-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh

-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email

Câu lệnh còn thiếu để tạo view đầy đủ danh sách các GV lấy từ cả 2 server (view được viết trên Server2)

Create View DSNV

as

begin

Select tblNV.MaNV, Hoten, GioiTinh, DiaChi, DienThoai, Email

From tblNV, Server1.QLGV.dbo.tblNV

Where

…..

end

A. tblNV.MaNV = Server1.QLGV.dbo.tblNV.MaNV
B. tblNV.MaNV = Server1. tblNV.MaNV
C. MaNV = tblNV.MaNV
D. tblNV.MaNV = QLGV.dbo.tblNV.MaNV

Câu hỏi 563610:

Thành phần nào không phải đối tượng trong SQL Server?

A. Replication
B. Trigger
C. Table
D. Constraint

Câu hỏi 170840:

Thay vì thực hiện truy vấn câu lệnh:

SELECT *

FROM Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang

Để thực hiện trong suốt dữ liệu với tên là “QLKH” thì câu lệnh đúng là gì?

A. Create QLKH for  Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang

Select * from QLKH

B. Create synonym QLKH for  Server2.QuanlyKH.dbo.KhachHang
Select * from QLKH
C. Create synonym QLKH for  QuanlyKH.dbo.KhachHang

Select * from QLKH

D. Create synonym QLKH for  KhachHang

Select * from QLKH

Câu hỏi 170839:

Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:

-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh

-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email

Đoạn code thiếu để chèn thêm một nhân viên mới vào bảng (thủ tục được viết trên Server2)

Create Proc spInsertNhanVien (@ma varchar(10), @HTnVarchar(20), @GT as nvarchar(3), @DC as nvarchar(20), @DT as nvarchar(20), @Email as nvarchar(20))@diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))

as

Begin

Insert Into tblNV Values(@ma, @DC, @DT, @Email)

…..

print N'Thêm thành công'

End

A. Insert Into Server2.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
B. Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@DC, @DT, @Email)
C. Insert Into tblNV Values(@ma,@HT, @GT)
D. Insert Into Server1.QLGV.dbo.tblNV Values(@ma,@HT, @GT)

Câu hỏi 170838:

Câu lệnh nào sau đây trả về trung bình lương của các phòng mà có nhiều hơn 5 người?

A. SELECT sPhong, AVG(fLuong)
FROM tblNV
GROUP BY sPhong
B. SELECT sPhong, AVG(fLuong)
FROM tblNV
GROUP BY sPhong
HAVING COUNT(*) > 5
C. SELECT AVG(fLuong)
FROM tblNV
D. SELECT AVG(fLuong)
GROUP BY sPhong
WHERE COUNT(*) > 5

Câu hỏi 170837:

Câu lệnh truy vấn SELECT dùng để thực hiện yêu cầu gì trong SQL?

A. Truy xuất dữ liệu từ các bảng đã có
B. Thêm dữ liệu mới vào bảng đã có
C. Xóa dữ liệu đã có trong bảng
D. Cập nhật dữ liệu trên bảng đã có

Câu hỏi 170836:

Trong SQL Server, kiểu dữ liệu lưu văn bản Unicode (hỗ trợ tiếng việt) là?

A. VARCHAR
B. NCHAR
C. CHAR
D. NVARCHAR

Câu hỏi 170835:

Dữ liệu bán cấu trúc có đặc điểm nào?

A. Có cấu trúc nhưng không tuân thủ định dạng cố định
B. Có cấu trúc định dạng cố định
C. Dễ xử lý bằng Excel
D. Không có cấu trúc

Câu hỏi 170834:

Lệnh SQL nào dùng để tạo cơ sở dữ liệu mới?

A. CREATE TABLE
B. INSERT INTO
C. CREATE DATABASE
D. USE DATABASE

Câu hỏi 170833:

Tính 'Veracity' ảnh hưởng thế nào đến kết quả phân tích dữ liệu?

A. Chỉ ảnh hưởng đến tốc độ
B. Không ảnh hưởng
C. Chỉ ảnh hưởng bảo mật
D. Gây sai lệch nếu dữ liệu không chính xác

Câu hỏi 170832:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM).

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các sản phẩm đã được mua hàng theo mã hóa đơn nào đó?

A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblCTHOADON, tbSANPHAM
Where sMaHD = @mhd
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar(9) @mhd
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP
END
D. CREATE PROC spTenSP(nvarchar(9) @mhd)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblCTHOADON
Where sMaHD = @mhd
END

Câu hỏi 170831:

Cho bảng tblNHANVIEN(sMaNV, sHoTen, sGioiTinh, sQueQuan).

Đâu là câu lệnh thêm cột fHeSL với ràng buộc

- fHeSL có giá trị mặc định là 2.34

- fHeSL có giá trị tối đa là 8

A. ALTER TABLE tblNHANVIEN
ADD fHeSL float Default(2.34) Check(fHeSL>=8)
B. ALTER TABLE tblNHANVIEN
ADD fHeSL float Default(2.34) Check(fHeSL<=8)
C. ALTER TABLE tblNHANVIEN
ADD fHeSL float Default(2.34)
D. ALTER TABLE tblNHANVIEN
ADD fHeSL float Check(fHeSL<=8)

Câu hỏi 170830:

Các trường hợp nào bắt buộc phải sử dụng trigger?

A. Khi có sự thay đổi dữ liệu ở 1 bảng và muốn dữ liệu trên một số bảng khác liên quan tự động thay đổi theo
B. Các ràng buộc mà không thể mô tả khi định nghĩa bảng
C. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 170829:

Lệnh nào sau đây không thể rollback?

A. INSERT
B. Tất cả đều sai
C. DROP
D. DELETE

Câu hỏi 170828:

Cho bảng tblNHANVIEN(maNV, HoTen, QueQuan, HSL).

Câu lệnh để phân quyền được phép xem (lấy)và chỉnh sửa dữ liệu trên cột (HoTen, QueQuan) của bảng tblNHANVIEN cho tài khoản “nguoidung1” là gì?

A. GRANT SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
B. GRANT VIEW, UPDAE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
C. GRANT SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN
TO nguoidung1
D. GRANT UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.