Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)
Câu lệnh
SELECT *
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE '_i%'
sẽ lọc ra các tên như thế nào?
A. Tên có chứa 'i'
B. Tên bắt đầu bằng chữ 'i'
C. Tên có hai ký tự
D. Tên có ký tự thứ hai là 'i'
Tại sao việc làm sạch dữ liệu (data cleaning) lại quan trọng trong Big Data?
A. Để tránh sai lệch kết quả phân tích do dữ liệu lỗi
B. Để tăng dung lượng lưu trữ
C. Để tăng số lượng dòng
D. Để làm đẹp giao diện
Khi nào cần dùng đến ràng buộc `FOREIGN KEY` trong thực hiện câu lệnh CREATE TABLE?
A. Khi tạo bảng không có dữ liệu
B. Khi muốn kiểm tra giá trị nhập vào của một thuộc tính thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Khi muốn lưu giá trị tự động cho một thuộc tính
D. Khi muốn đảm bảo liên kết giữa hai bảng , cho phép giá trị của một thuộc tính tham chiếu liên kết đến một thuộc tính của bảng khác
Vì sao hệ thống xử lý Big Data cần tính chịu lỗi (fault tolerance)?
A. Vì dữ liệu quá lớn dễ gây lỗi phần cứng
B. Để tránh mất kết nối mạng
C. Để người dùng dễ hiểu hơn
D. Để tăng chi phí vận hành
Cho CSDL “QuanLyBH” được cài đặt tại ServerAo và ServerThat như sau:
*Tại ServerAo có chứa bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)
*Tại ServerThat có bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)
Tại ServerThat câu lệnh truy vấn để cho danh sách tất cả thông tin gồm (MaNV, HoTen, TrinhDo) được viết như thế nào?
A. Seclect * From tblNV Union Seclect * From ServerAo.tblNV
B. Select MaNV, HoTen, TrinhDo From tblNV Union Select MaNV, HoTen, TrinhDo From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
C. Seclect * From tblNV Union Seclect * From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
D. Select MaNV, HoTen, TrinhDo From tblNV Union Select MaNV, HoTen, TrinhDo From ServerAo.tblNV
Công nghệ Apache Spark có vai trò gì trong Big Data?
A. Xử lý dữ liệu nhanh và phân tán
B. Thiết kế giao diện
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Bảo mật dữ liệu
Big Data thường được xử lý theo quy trình nào?
A. Thu thập – Xử lý – Phân tích – Trực quan
B. Tải lên – Email – In ấn
C. Tạo bảng – Xóa dòng – In báo cáo
D. Cắt – Ghép – Chuyển định dạng
IoT (Internet of Things) đóng vai trò gì trong Big Data?
A. Nguồn tạo ra dữ liệu lớn
B. Thiết bị lưu trữ
C. Không liên quan
D. Thiết kế giao diện
Câu lệnh để cấp phát tất cả các quyền cho tất cả các tài khoản được viết như thế nào?
A. GRANT all TO public
B. GRANT all TO all accounts
C. GRANT all TO accounts
D. Không có đáp án nào đúng
Cú pháp để truy xuất đến một bảng của CSDL khác năm khác Server là:
A. [ServerName][.DatabaseName][.owner][.tableName]
B. [ServerName][.tableName]
C. [ServerName][.owner][.tableName]
D. [DatabaseName][.owner][.tableName] [.ServerName]
Câu lệnh nào được phép dùng trong khối lệnh T-SQL?
A. DELETE
B. CREATE VIEW
C. ALTER TABLE
D. DROP TABLE
Mục đích của câu lệnh ALTER TRIGGER là gì?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Xóa một trigger đã có
C. Tạo một trigger mới
D. Sửa một trigger đã có
Từ khóa `PRIMARY KEY` dùng để làm gì khi thực hiện câu lệnh tạo bảng?
A. Xóa bảng
B. Tạo khóa chính
C. Nhập dữ liệu
D. Chỉ định cột nhận giá trị NULL
Trong câu lệnh SELECT, từ khóa ORDER BY dùng để làm gì?
A. Tạo bảng mới trong Cở sở dữ liệu đã có
B. Sắp xếp kết quả của câu lệnh truy vấn theo một trật tự xác định nào đó
C. Xóa dữ liệu trong bảng thoả mãn điều kiện nào đó
D. Thêm dữ liệu mới vào bảng đã xác định
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một hóa đơn nào đó?
A. CREATE PROC spTenSP(varchar(9) @mhd) As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where tblHOADON.sMaHD = @mhd END
B. CREATE PROC spTenSP(varchar(9) @mhd) As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP END
C. CREATE PROC spTenSP As BEGIN Declare varchar(9) @mhd Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP END
D. CREATE PROC spTenSP As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B Where and A.sMaSP = B.sMaSP END
Cho đoạn mã sau.
DECLARE
@V_BONUS INT,
BEGIN
SELECT @V_SALARY = luong
FROM nhanvien
WHERE manv = 1
set @V_BONUS = @V_SALARY * 0.1;
END
select @V_BONUS
Nguyên nhân đoạn mã gây ra lỗi:
A. Thiếu phần EXCEPTION
B. Chưa khai báo biến @V_SALARY
C. Biến V_BONUS chưa khởi tạo.
D. Câu lệnh SELECT có bí danh
Cấu trúc nào sau đây dùng để thực hiện công việc sau:
Tăng 25% lương của nhân viên sinh trước năm 1980
Tăng 10% lương của nhân viên sinh từ năm 1980 đến 1990
Không tăng lương của nhân viên sinh sau năm 1990
A. . IF… …ELSE
B. IF… …ELSIF…ELSE
C. WHILE
D. Không có đáp án đúng
Cho hai bảng
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG)
Để cho phép mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của HOADON được cập nhật theo thì viết trigger với lựa chọn biến cố nào?
A. Update
B. Insert
C. Delete
D. Select
Phương pháp phân tán nào mà dữ liệu để tại một Server và các máy khách (Client) liên kết đến để khai thác?
A. Phương thức lai
B. Tập trung dữ liệu
C. Sao lặp dữ liệu
D. Chia nhỏ dữ liệu
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM).
Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(nvarchar @mhd)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where sMaHD = @mhd and A.sMaSP = B.sMaSP
END
A. Cho biết tên sản phẩm đã được khách hàng thực hiện mua hàng
B. Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào
C. Cho danh sách tên các sản phẩm đã được khách hàng mua hàng trong một ngày nào đó
D. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào