Câu lệnh nào dùng để thêm cột mới vào bảng đã có?
A. ADD COLUMN ….
ON TABLE ….
B. MODIFY COLUMN …
ON TABLE ….
C. NEW COLUMN …
FOR TABLE ….
D. ALTER TABLE …
ADD …
Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia quan hệ ban đầu R thành các mảnh (đoạn), mỗi mảnh chứa một số bộ giá trị của R thỏa mãn một tính chất nào đấy (điều kiện phân mảnh).
A. Phân mảnh ngang
B. Phân mảnh dọc
C. Phân mảnh hỗ hợp
D. Không phải các phương pháp này
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên các sản phẩm có đơn giá trong một khoảng @a và @b nào đó?
A. CREATE PROC spTenSP(float @a)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia >@a
END
B. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between 30000 and 100000
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare float @a, float @b
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between @a and @b
END
D. CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between @a and @b
END
Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:
NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)
PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)
Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?
A. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1
B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN( TenPB )
FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1
Câu lệnh nào dùng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu?
A. INSERT
B. MAKE TABLE
C. CREATE TABLE
D. NEW TABLE
Tại sao cần dùng công cụ như Flume hoặc Kafka trong Big Data?
A. Để chuyển dữ liệu thời gian thực vào hệ thống phân tích
B. Để vẽ biểu đồ
C. Để thiết kế giao diện
D. Để lưu dữ liệu vào Word
Cho CSDL gồm các bảng:
tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX, TSLuongBan)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Để cho phép mỗi khi Khách hàng mua hàng với số lượng mua iSLM nào đó thì tổng số lượng hàng đã bán TSLuongBan của sản phẩm được cập nhật tự động thì tạo đối tượng gì trong CSDL tương ứng?
A. Proc
B. Trigger
C. Table
D. View
Thủ tục sp_addlinkedserver dùng để thực hiện gì?
A. Thêm môt Linked Server (Cho phép liên kết đến Server khác)
B. Hủy bỏ liên kết đến Server khác
C. Kiểm tra việc tạo liên kết đến Server khác có thành công hay không
D. Đăng nhập và kết nối đến Server khác
Khi thực hiện tạo bảng, ràng buộc `CHECK` dùng để?
A. Gán giá trị mặc định cho thuộc tính
B. Xóa dữ liệu đã có của bảng
C. Tạo khóa chính cho bảng
D. Kiểm tra điều kiện dữ liệu của một thuộc tính
Từ khóa nào giúp sửa kiểu dữ liệu của cột đã có?
A. MODIFY COLUMN
B. CHANGE TYPE
C. ALTER COLUMN
D. UPDATE COLUMN
Khi tạo bảng, ràng buộc `CHECK(fHSL>=2.34 and fHSL<=10)` đảm bảo điều gì?
A. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến nhỏ hơn 10
B. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến 10
C. Thuộc tính fHSL có thể nhận bất kỳ giá trị nào
D. Thuộc tính fHSL phải lớn hơn 2.34
Câu lệnh
SELECT sTenNV
WHERE sTen LIKE '%a_n%'
lọc ra danh sách tên nhân viên như thế nào?
A. Danh sách tên nhân viên kết thúc bằng 'an'
B. Danh sách tên nhân viên có chữ 'a' trước 1 ký tự rồi 'n'
C. Danh sách tên nhân viên có chứa 'a' hoặc 'n'
D. Danhh sách tên nhân viên bắt đầu bằng 'a' và chứa 'n'
Phiên bản Enterprise của SQL Server chứa đầy đủ các đặc trưng của SQL Server và có thể chạy tốt trên hệ thống lên đến?
A. 4 CPU và 2 GB RAM
B. 32 CPUs và 64 GB RAM
C. 64 CPUs và 128 GB RAM
D. 16 CPUs và 32 GB RAM
Lệnh SELECT thường được sử dụng để làm gì
A. Xóa cột
B. Tạo bảng mới
C. Chèn cột
D. Truy vấn dữ liệu
Câu lệnh SELECT * FROM tblNhanVien thực hiện yêu cầu gì?
A. Chọn tất cả các dòng dữ liệu đã nhập trong bảng tblNhanVien
B. Chọn dòng dữ liệu đầu tiên của bảng tblNhanVien
C. Cập nhật dữ liệu trong bảng tblNhanVien
D. Xóa tất cả dữ liệu trong bảng tblNhanVien
Câu lệnh nào đúng để đếm số nhân viên có lương > 5000 của mỗi phòng ban trong bảng tblNV
A. SELECT sPhong, COUNT(fLuong > 5000)
FROM tblNV
B. SELECT sPhong, COUNT(*)
FROM tblNV
GROUP BY sPhong
C. SELECT sPhong, COUNT(*)
FROM tblNV
WHERE fLuong > 5000
GROUP BY sPhong
D. SELECT COUNT(*)
FROM tblNV
WHERE fLuong > 5000
Cú pháp nào để thực hiện cập nhật dữ liệu trong bảng?
A. EDIT FROM bảng
WHERE cột = giá_trị
B. MODIFY bảng
SET cột = giá_trị
C. UPDATE bảng
SET cột = giá_trị
WHERE điều_kiện
D. CHANGE bảng
VALUE cột
Khảo sát thủ tục sau:Create procedure prcTemp@tmp int outputAsSelect @tmp=ytd_sales from titlesReturnHãy xác định lệnh SQL được dùng để hiển thị giá trị của biến đầu ra khi thủ tục này được gọi :
A. Declare @temp intExec prcTemp @tmp=@temp outputPrint @temp
B. Declare @tmp int Exec prcTemp @tmp Print @tmp
C. Exec prcTemp @tmp output Print @tmp
D. Declare @temp int Exec prcTemp @tmp=@tempPrint @temp
Phát biểu nào sau đây mô tả thuộc tính atomicity của 1 transaction ?
A. Mọi dữ liệu đều ở trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hiện thành công
B. Bất kỳ thay đổi dữ liệu được thực hiện bởi một transaction vẫn giữ nguyên hiệu quả sau khi transaction hoàn tất
C. Việc chỉnh sửa dữ liệu được làm bởi 1 transaction này thì độc lập với việc chỉnh sửa dữ liệu của 1 transaction khác
D. Mọi chỉnh sửa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoặc không có 1 chỉnh sửa nào được thực hiện
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
A. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm
B. Cho danh sách tên các sản phẩm có xuất xứ nước ngoài
C. Cho danh sách tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
D. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm theo một một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào