Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 170885:

Câu lệnh CHECK nào sau đây là đúng để giới hạn thuộc tính iTuoi nhận giá trị từ 18 đến 60?

A. CHECK (iTuoi >= 18 TO 60)
B. CHECK (iTuoi BETWEEN 18 AND 60)
C. CHECK (iTuoi >= 18 AND <= 60)
D. CHECK (iTuoi IN 18..60)

Câu hỏi 170884:

Câu lệnh `DROP TABLE` thực hiện được khi thỏa mãn điều kiện gì?

A. Bảng không có khóa ngoại bị tham chiếu đến
B. Bảng có dữ liệu
C. Không tồn tại bảng
D. Bảng đã khóa

Câu hỏi 170883:

Câu lệnh nào đúng để trả lại tên nhân viên có lương cao nhất trong bảng tblNV

A. SELECT MAX(sTen)
FROM tblNV
B. SELECT sTen
FROM tblNV
WHERE fLuong = (SELECT MAX(fLuong) FROM tblNV)
C. SELECT sTen
FROM tblNV
WHERE fLuong = MAX(fLuong)
D. SELECT TOP 1 sTen
FROM tblNV

Câu hỏi 170880:

Giả sử có 1 CSDL chứa thông tin của các công ty cùng với mã vùng (zip code). Hiện tại CSDL chỉ mới chứa dữ liệu của các công ty với 5 mã vùng khác nhau. Số công ty trong mỗi mã vùng có thể từ 10 đến 5000. Trong tương lai sẽ có thêm nhiều công ty với các mã vùng mới khá Bạn cần tạo 1 truy vấn để xem thông tin từ CSDL. Việc thực thi truy vấn không được ảnh hưởng đến số công ty được trả về. Truy vấn được tạo ra cần thông nhất và làm tối thiểu việc phải bảo trì sửa đổi truy vấn này trong tương lai. Bạn nên làm gi?

A. Tạo 1 view cho mỗi mã vùng
B. Chia bảng thành nhiều bảng, mỗi bảng chứa 1 mã vùng. Sau đó xây dựng 1 view kết các bảng này lại sao cho dữ liệu có thể vẫn được xem như chỉ từ 1 bảng
C. Tạo 1 thủ tục (stored procedure) yêu cầu mã vùng như tham số đầu vào, bao gồm tuỳ chọn WITH RECOMPILE khi tạo thủ tục
D. Tạo 1 thủ tục cho mỗi mã vùng

Câu hỏi 170876:

Cho bảng tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên của các nhân có hệ số lương trên 3.66

A. Select sHoten
From tblNHANVIEN
B. Select *
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.66
C. Select sHoten, fHSL
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.66
D. Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.66

Câu hỏi 170875:

Đoạn mã tạo trigger để cho phép chỉ nhập giá trị Nam hoặc Nữ khi thêm vào bảng NHANVIEN là?

A. CREATE TRIGGER NV_GT
ON NHANVIEN
INSTEAD OF INSERT
As
BEGIN
declare @Gt as nvarchar(3)
select @gt = GT from INSERTED
if ( @gt not in ('Nam', N'Nữ') )
Raiserror('Ban nhap sai Gioi tinh',16,10)
END
B. CREATE TRIGGER NV_GT
ON NHANVIEN
INSTEAD OF INSERT
As
BEGIN
declare @Gt as nvarchar(3)
select @gt = GT from NHANVIEN
if ( @gt not in ('Nam', N'Nữ') )
Raiserror('Ban nhap sai Gioi tinh',16,10)
END
C. CREATE TRIGGER NV_GT
ON NHANVIEN
INSTEAD OF INSERT
As
BEGIN
declare @Gt as nvarchar(3)
select @gt = GT from INSERTED
if ( @gt in ('Nam', N'Nữ') )
Raiserror('Ban nhap sai Gioi tinh',16,10)
END
D. CREATE TRIGGER NV_GT
ON NHANVIEN
INSTEAD OF DELETE
As
BEGIN
declare @Gt as nvarchar(3)
select @gt = GT from INSERTED
if ( @gt not in ('Nam', N'Nữ') )
Raiserror('Ban nhap sai Gioi tinh',16,10)
END

Câu hỏi 170874:

Paul thực hiện lệnh SQL sau:SELECT Customers.name, Customers.ord_id, Orders.ord_dateFROM Customers INNER JOIN OrdersWHERE Customers.cust_id = Orders.cust_idMỗi bảng trong lệnh trên đều chứa 10000 hàng, do đó phải mất nhiều thời gian để thực hiện Để cải thiện việc thực thi truy vấn này, nên dùng đối tượng nào sau đây:

A. View
B. Batches
C. Stored Procedures
D. Triggers

Câu hỏi 170873:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đâu là thủ tục để cho biết tên các sản phẩm đã được mua hàng trong một ngày nào đó

A. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d
END
B. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare datetime @d
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
C. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP
END
D. CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END

Câu hỏi 170872:

Điều gì làm cho vòng lặp WHILE ngừng lặp?

A. Câu lệnh EXIT luôn luôn được sử dụng để kết thúc vòng lặp.
B. Khi điều kiện được đánh giá là FALSE
C. Khi điều kiện được đánh giá là TRUE
D. Khi điều kiện được đánh giá là NULL

Câu hỏi 170871:

Một câu lệnh IF… …ELSIF có thể có mấy mệnh đề ELSE?

0 64 1

A. 1
B. 0 1
C. Không giới hạn
D. 64

Câu hỏi 170870:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với bảng tblNHANVIEN gồm các dòng dữ liệu:

Cho biết kết quả của câu lệnh truy vấn sau:

Select sHoten

From tblNHANVIEN

Where sGioitinh = N’Nữ’

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 170869:

Cho đoạn lệnh:

declare @IX int =100

while (@IX <=110)

begin print @IX

if @IX=105 break

set @IX = @IX +1

END

Mấy dòng dữ liệu được in ra

A. 6
B. 1
C. 0
D. 5

Câu hỏi 170868:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với bảng tblNHANVIEN gồm các dòng dữ liệu:

 

Cho biết kết quả của câu lệnh truy vấn sau:

Select sHoten

From tblNHANVIEN

Where fHSL<3.33

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 170867:

Cho bảng tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG, fThanhTien) và tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạn Trigger sau để thực hiện yêu cầu gì:

CREATE TRIGGER suaCTHD

ON tblCTHOADON

Instead of update

As

If update(iSL)

Begin

Declare int @sl, float @dg, nvarchar @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD

From insterted

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + @sl * @dg

Where sMaHD = @soHD

End

A. Khi cập nhật giá trị tại cột Số lượng (iSL) trong bảng tblCTHOADON thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó trong được tính toán lại tương ứng
B. Khi cập nhật dữ liệu trong bảng tblCTHOASDON thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó được tính toán lại tương ứng
C. Khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì số tiền trong hóa đơn được cập nhật tương ứng
D. Khi cập nhật giá trị tại cột đơn giá (fDG) của sản phẩm mua thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó trong Hóa đơn được tính toán lại tương ứng

Câu hỏi 170866:

Thứ tự kiêm tra ràng buộc toàn vẹn dữ liệu là gì?

A. Trigger For/After -> Trigger instead of -> Constraint
B. Constraint -> Trigger instead of ->Trigger For/After
C. Trigger instead of -> Constraint -> Trigger For/After
D. Constraint -> Trigger instead of -> Trigger For/After

Câu hỏi 170865:

Cho đoạn mã tạo trigger:

CREATE TRIGGER NV_GT

ON NHANVIEN

INSTEAD OF INSERT

As

BEGIN

declare @Gt as nvarchar(3)

select @gt = GT from INSERTED

if ( @gt not in ('Nam', N'Nữ') )

Raiserror('Ban nhap sai Gioi tinh',16,10)

END

Cho biết ý nghĩa của dòng code “select @gt = GT from INSERTED”

A. Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN
B. Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi thêm với bảng NHÂN VIÊN
C. Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng INSERTED khi sửa với bảng NHÂN VIÊN
D. Lấy giá trị đang được nhập tạm thời của thuộc tính Giới tính trong bảng DELETED khi xóa với bảng NHÂN VIÊN

Câu hỏi 170864:

Cho các bảng

LOP( malop, TenLop, NienKhoa, SiSo)

SINHVIEN ( MaSV, Hoten, NS, GT, maLop)

Viết trigger khi sưar một lớp nào đó thì các sinh viên thuộc lớp đó cũng sửa theo.

A. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END
B. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END

C. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

END
END
D. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON SINHVIEN
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END

Câu hỏi 170863:

Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

DENY SELECT, INSERT, UPDATE

ON TacGia

TO db_user1, db_user2

A. Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tất cả các tài khoản
B. Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2
C. Từ chối quyền được phép xoa – chọn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2
D. Từ chối quyền được phép chọn sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

Câu hỏi 170862:

Sự khác biệt cơ bản giữa dettach và xóa CSDL?

A. CSDL xóa hẳn nhưng instance vẫn quản ly
B. CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance
C. CSDL xóa hẳn trong máy

Câu hỏi 170861:

Câu lệnh để thực hiện Cấp phát cho tài khoản ‘db_user1’ được quyền xem và cập nhật dữ liệu trên cột ‘hoten, diachi, và Luong của bảng nhân viên’ được viết như thế nào?

A. GRANT SELECT
ON NHANVIEN
TO db_user1
B. GRANT SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
TO db_user1
C. GRANT UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)
D. GRANT SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)
TO db_user1
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.