Kiến trúc máy tính - IT02 (201)

Câu hỏi 677600:

Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80x86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B . Ký hiệu xxxxH là một con số dạng mã Hexa. Lệnh máy ADD A, B thực hiện cộng giá trị toán hạng từ nguồn B với đích A , kết quả chứa vào A. Ký pháp [R+xxxxH] biểu diễn phương pháp xác định địa chỉ Cơ sở+khoảng dịch. Giả định AX = 2040H, BX = 5140H. Các ô nhớ 5140H, 5141H và 5142H đang chứa các giá trị 1853H, 1843H và 1833H. Sau khi lệnh ADD AX, [BX+2H] được thực hiện thì :

A. AX = 3873H
B. AX = 1853H
C. AX = 3883H
D. AX = 7182H

Câu hỏi 677601:

Ký hiệu xxxxH là một số dạng mã Hexa. Cho một tập lệnh có khuôn dạng 16 bit, 4 bit đầu tiên là mã thao tác và lệnh chỉ có một thành phần địa chỉ. Cho bộ nhớ có ô nhớ rộng 16 bit. Lệnh máy STORE xxxH thực hiện sao nội dung ACC ra ô nhớ có địa chỉ xxxH xác định trên lệnh. Cho ACC=0637H, con trỏ lệnh PC= 354H , ô nhớ 354H chứa lệnh STORE 485H, ô nhớ 485H chứa giá trị 2323H. Sau tiểu chu kỳ thực hiện lệnh STORE 485H, thanh ghi MBR có giá trị:

A. 485H
B. 354H
C. 637H
D. 355H

Câu hỏi 678125:

Bit cờ F trong dòng cache được đặt lên 1 để:

A. Ghi nhận nội dung dòng cache bị thay đổi so với bản gốc ở bộ nhớ chính trong trường hợp truy cập để ghi “trúng”
B. Ghi nhận nội dung dòng cache bị thay đổi so với bản gốc ở bộ nhớ chính trong trường hợp truy cập để ghi
C. Ghi nhận dòng cache bị truy cập “trượt”
D. Ghi nhận dòng cache bị truy cập “trúng”

Câu hỏi 678126:

Ưu điểm của cache tập liên kết là gì?

A. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ của bộ nhớ chính
B. Số lượng dòng cache lớn theo kích thước của bộ nhớ chính
C. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ có cùng số thứ tự tập của bộ nhớ chính
D. Mỗi dòng cache tương ứng với nhiều khối nhớ có cùng số thứ tự tập của bộ nhớ chính, cần ít bộ so sánh số thẻ nên có giá thành thấp

Câu hỏi 678127:

Tổ chức và sử dụng bộ nhớ cache trong hệ thống bộ nhớ vật lý nhiều mức của máy tính giúp:

A. tăng kích thước bộ nhớ chính mà giá thành xây dựng bộ nhớ tăng không đáng kể
B. tăng kích thước bộ nhớ chính và tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính
C. tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính nhưng với giá thành xây dựng bộ nhớ tăng không đáng kể
D. tăng tốc độ truy cập bộ nhớ chính nhưng với giá thành xây dựng bộ nhớ tăng dáng kể

Câu hỏi 678128:

Trong mỗi dòng cache đều có một (hoặc nhiều) trường thông tin gọi là thẻ (tag). Số thẻ này đóng vai trò gì trong tìm kiếm và truy cập thông tin trên cache:

A. là dữ liệu của ô nhớ mà đơn vị xử lý trung tâm đang cần truy cập
B. là các bit địa chỉ cao của ô nhớ chứa dữ liệu tương ứng
C. là địa chỉ của ô nhớ chứa dữ liệu tương ứng
D. là địa chỉ của ô nhớ mà đơn vị xử lý trung tâm đang cần truy cập

Câu hỏi 678129:

Nhược điểm của cache ánh xạ trực tiếp là gì ?

A. Số lượng dòng cache lớn theo kích thước của bộ nhớ chính
B. Cần nhiều bộ so sánh số thẻ nên có giá thành cao
C. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính chỉ có một vị trí dòng cache duy nhất tương ứng trong bộ nhớ cache
D. Mỗi một khối nhớ trong bộ nhớ chính có thể có nhiều vị trí dòng cache tương ứng trong cache

Câu hỏi 678130:

Điều kiện để có thể thực hiện vào ra dữ liệu theo phương pháp ngắt cứng là:

A. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Phải xác lập được mối quan hệ giữa số ngắt và địa chỉ của chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi đó
B. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu cho mỗi thiết bị ngoại vi phải được tổ chức để đáp ứng được cơ chế phục vụ ngắt
C. Hệ thống ngắt cứng phải được xác lập chế độ làm việc, trong đó có việc gán số ngắt với tín hiệu yêu cầu ngắt từ thiết bị giao diện vào-ra. Phải xác lập được mối quan hệ giữa số ngắt và địa chỉ của chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi đó. Chương trình điều khiển vào-ra dữ liệu cho mỗi thiết bị ngoại vi phải được tổ chức để đáp ứng được cơ chế phục vụ ngắt

Câu hỏi 789237:

Trong chế độ thực và chế độ 8086 ảo, các thanh ghi đoạn CS, DS, ES và SS được dùng để chứa:

A. các đoạn có tên tương ứng
B. địa chỉ nền của các đoạn vật lý có tên tương ứng
C. địa chỉ của các đoạn có tên tương ứng
D. địa chỉ nền của các đoạn có tên tương ứng

Câu hỏi 789238:

Sự khác biệt trong các thao tác đơn vị xử lý trung tâm khi thực hiện lệnh gọi xa ( FAR CALL) so với gọi gần (NEAR CALL) đến một chương trình con đích có mức đặc quyền thấp hơn là:

A. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP
B. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS-IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ đoạn và địa chỉ offset của chương trình con đích vào CS-IP
C. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của CS vào ngăn xếp, sau đó nạp bộ chọn đoạn của chương trình con đích vào CS
D. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện cất giá trị hiện thời của IP vào ngăn xếp, sau đó nạp địa chỉ offset của chương trình con đích vào IP

Câu hỏi 789239:

Thao tác đầu tiên để đơn vị xử lý trung tâm chuyển đến nhiệm vụ tiếp theo là:

A. truy cập đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo
B. truy cập Bộ mô tả LDT của nhiệm vụ tiếp theo
C. truy cập Bộ mô tả TSS của nhiệm vụ tiếp theo
D. truy cập Bộ mô tả đoạn mã lệnh của nhiệm vụ tiếp theo

Câu hỏi 789240:

Các đơn vị xử lý trung tâm 32 bit họ Intel x86 hỗ trợ quản lý bộ nhớ theo phân trang và sử dụng hai mức bảng trang là Thư mục trang và Bảng trang. Thư mục trang gồm các mục thư mục trang PDE, Bảng trang gồm các mục bảng trang PTE, trong đó:

A. PDE chứa địa chỉ bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ khung trang và thông tin về khung trang
B. PDE chứa địa chỉ bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ trang và thông tin về trang
C. PDE chứa bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ trang và thông tin về trang
D. PDE chứa bảng trang và thông tin về bảng trang, PTE chứa địa chỉ khung trang và thông tin về khung trang

Câu hỏi 789242:

Địa chỉ các cổng vào-ra ở trên các máy tính được gọi là “máy vi tính PC” :

A. được quy định giống nhau trên mọi máy vi tính sử dụng các vi mạch tích hợp của Intel
B. được quy định giống nhau trên mọi thế hệ máy vi tính PC và theo chuẩn máy vi tính PC/AT
C. được quy định khác nhau, tuỳ theo hãng chế tạo
D. được quy định giống nhau trên các máy vi tính PC cùng thế hệ

Câu hỏi 789243:

Quá trình vào/ra dữ liệu theo phương pháp ngắt cứng là quá trình:

A. Đơn vị xử lý trung tâm gọi và thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu theo trình tự xác định trước với thiết bị ngoại vi có yêu cầu
B. Bộ điều khiển ngắt PIC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu
C. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu
D. Hệ thống ngắt cứng điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

Câu hỏi 789244:

Quá trình vào/ra dữ liệu theo phương pháp truy nhập trực tiếp bộ nhớ (phương pháp DMA) là quá trình

A. bộ điều khiển ngắt PIC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu với thiết bị ngoại vi có yêu cầu
B. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo DRQ từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu
C. đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị giao diện của thiết bị ngoại vi có yêu cầu
D. bộ điều khiển DMAC điều khiển quá trình vào/ra dữ liệu theo kiểu truy nhập trực tiếp giữa bộ nhớ với thiết bị ngoại vi có yêu cầu

Câu hỏi 789245:

Tại sao khi thực hiện vào/ra (nhập/xuất) dữ liệu với các thiết bị ngoại vi của máy tính phải áp dụng một trong các phương pháp vào-ra dữ liệu:

A. Để đơn vị xử lý trung tâm không phải tham gia vào quá trình vào-ra dữ liệu
B. Để đơn vị xử lý trung tâm có thể bắt nhịp được với tốc độ và khả năng đáp ứng chậm hơn rất nhiều của các thiết bị ngoại vi, qua đó đảm bảo độ tin cậy của quá trình vào-ra dữ liệu
C. Vì mỗi thiết bị ngoại vi cần một phương pháp vào/ra (nhập/xuất) dữ liệu riêng tương ứng
D. Để giảm tải cho đơn vị xử lý trung tâm

Câu hỏi 789246:

Cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang là cơ chế quản lý trong đó:

A. Bộ nhớ được phân chia và định vị theo trang
B. Bộ nhớ được phân chia và giám sát theo trang
C. Bộ nhớ được phân chia, giám sát và định vị theo trang
D. Bộ nhớ được phân chia theo trang

Câu hỏi 789247:

Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân trang, địa chỉ offset (địa chỉ lệch) là con số:

A. xác định vị trí ô nhớ trong trang chứa nó
B. xác định vị trí ô nhớ trong trang và khung trang chứa nó
C. xác định vị trí ô nhớ trong bộ nhớ vật lý
D. xác định vị trí ô nhớ trong khung trang chứa nó

Câu hỏi 789248:

Cơ chế để đơn vị xử lý trung tâm bắt nhịp được với hoạt động của thiết bị ngoại vi ở phương pháp vào-ra theo thăm dò là :

A. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó trực tiếp kiểm tra cổng kết nối và tín hiệu báo trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi, sau đó phản ứng theo kết quả kiểm tra
B. Đơn vị xử lý trung tâm đáp ứng ngay yêu cầu thực hiện vào/ra khi nhận được tín hiệu báo ngắt từ thiết bị ngoại vi theo cơ chế phục vụ ngắt
C. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó thực hiện giám sát và thực hiện nhập/xuất với thiết bị ngoại vi theo một chu kỳ xác định trước
D. Đơn vị xử lý trung tâm thực hiện chương trình vào/ra dữ liệu, trong đó liên tục kiểm tra thông tin về trạng thái sẵn sàng đáp ứng của thiết bị ngoại vi và phản ứng theo kết quả kiểm tra

Câu hỏi 789249:

Thực tiễn hoạt động nào của đơn vị xử lý trung tâm trong khi thực hiện truy cập bộ nhớ chính đã cho phép sử dụng bộ nhớ cache :

A. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một vùng nhớ hữu hạn của bộ nhớ chính
B. Tại một thời điểm đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một ô nhớ của bộ nhớ chính
C. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một chương trình đang chạy trong bộ nhớ chính
D. Trong một thời khoảng đơn vị xử lý trung tâm chỉ truy cập vào một ô nhớ của bộ nhớ chính
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.