Phép phân chia khái niệm sau đây sai vì đã vi phạm quy tắc nào:Khái niệm Thị trường hàng hoá được phân thành Thị trường hàng thực phẩm, Thị trường hàng dược phẩm và Thị trường thuốc.
A. Phân chia phải cân đối.
B. Phân chia phải cùng một cơ sở.
C. Phân chia phải liên tục
D. Các khái niệm thành phần phải loại trừ nhau.
Phương pháp giống nhau duy nhất là phương pháp:
A. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra của một hiện tượng nào đó.
B. Tất cả đều đúng.
C. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra một hiện tượng giống nhau ở một hoàn cảnh duy nhất.
D. Dựa trên nguyên nhân nẩy sinh ra một hiện tượng mà các hoàn cảnh có trước đều giống nhau ở một hoàn cảnh duy nhất.
Chọn câu đúng:
A. Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có ba cách chứng minh gián tiếp.
B. Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của chính luận đề. Có hai cách chứng minh gián tiếp: phản chứng và loại suy.
C. Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có bốn cách chứng minh gián tiếp.
D. Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có hai cách chứng minh gián tiếp: phản chứng và loại suy.
Loại hình thứ nhất của luận ba đoạn:
A. Thuật ngữ giữa M là chủ từ ở tiền đề lớn và là tân từ ở tiền đề nhỏ.
B. Tất cả đều đúng.
C. Thuật ngữ giữa M là chủ từ trong cả hai tiền đề.
D. Thuật ngữ giữa M là tân từ trong cả hai tiền đề.
Chọn câu đúng:
A. Chứng minh bằng phản chứng là thao tác logic: Thừa nhận tính chân thực của luận đề và của phản luận đề; lập luận liên kết các luận cứ quy về sự đồng nhất; loại bỏ phản luận đề và thừa nhận luận đề.
B. Chứng minh bằng phản chứng là thao tác logic: Thừa nhận tính không chân thực của phản luận đề; lập luận liên kết các luận cứ quy về sự mâu thuẫn; loại bỏ phản luận đề và thừa nhận luận đề.
C. Chứng minh bằng phản chứng là thao tác logic: Thừa nhận tính chân thực của phản luận đề; lập luận lien kết các luận cứ quy về sự mâu thuẫn; loại bỏ phản luận đề và thừa nhận luận đề.
D. Chứng minh bằng phản chứng là thao tác logic: Thừa nhận tính chân thực của luận đề; lập luận liên kết các luận cứ quy về sự thống nhất; loại bỏ phản luận đề và thừa nhận luận đề.
Sơ đồ của suy luận sau thuộc phép quy nạp gì? :a có Pb có Pc có P………..………n có Pa, b, c, ……n thuộc S____________________Kết luận: Mọi S có tính P
A. Suy luận quy nạp kết hợp giữa quy nạp hoàn toàn và không hoàn toàn
B. Suy luận quy nạp khoa học
C. Suy luận quy nạp hoàn toàn
D. Suy luận quy nạp phổ thông
Cho suy luận: “Hàng hoá nào cũng là sản phẩm của lao động, vật này là sản phẩm của lao động, nên vật này là hàng hoá”Hỏi: Suy luận trên nếu không hợp lôgíc thì vi phạm quy tắc nào? Hãy chọn phương án đúng:
A. M¯ không chu diên ở một tiền đề nào cả
B. Thuật ngữ không chu diên ở tiền đề mà chu diên ở kết luận
C. Suy luận hợp lôgíc
D. Hai tiền đề đều là phán đoán riêng
Quy luật phi mâu thuẫn lôgíc được phát biểu như sau:
A. Hai phán đoán trong đó một phán đoán khẳng định và một phán đoán phủ định về cùng một đối tượng tư tưởng trong cùng một quan hệ thì không thể đồng thời là chân thật
B. Hai phán đoán trong đó một phán đoán khẳng định và một phán đoán phủ định về cùng một đối tượng tư tưởng trong cùng một mối quan hệ, tại cùng một thời điểm thì đồng thời là chân thật
C. Tất cả đều đúng
D. Hai phán đoán trong đó một phán đoán khẳng định và một phán đoán phủ định về cùng một đối tượng tư tưởng trong cùng một mối quan hệ, tại cùng một thời điểm thì không thể đồng thời là chân thật
Suy luận hai đoạn là một hình thức của suy luận ba đoạn trong đó:
A. Một bộ phận nào đó hoặc tiền đề lớn hoặc tiền đề nhỏ hoặc kết luận không được thể hiện
B. Hoặc tiền đề lớn, hoặc tiền đề nhỏ không được thể hiện
C. Tất cả đều đúng
D. Hoặc tiền đề lớn hoặc kết luận không được thể hiện
Nguyên tắc toàn diện của lôgíc biện chứng yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng:
A. Trong mối liên hệ đa dạng, nhiều vẻ của sự vật.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Trong mối liên hệ qua lại giữa các sự vật đó với sự vật khác.
D. Trong mối quan hệ qua lại giữa các bộ phận, giữa các yếu tố, các thuộc tính khác nhau của chính sự vật đó.
Quy nạp không hoàn toàn là loại suy luận:
A. Về lớp đối tượng nào đó được suy luận trên cơ sở nghiên cứu một số đối tượng của lớp ấy.
B. Về lớp đối tượng nào đó được rút ra trên cơ sở nghiên cứu một số đối tượng của lớp ấy.
C. Tất cả đều đúng.
D. Trong đó kết luận chung về lớp đối tượng nào đó được rút ra trên cơ sở nghiên cứu một số đối tượng của lớp ấy.
Chọn đáp án đúng:
A. Luận chứng là phán đoán nhằm trả lời câu hỏi: chứng minh bằng cái gì.
B. Luận chứng là phán đoán liên kết luận đề và luận cứ
C. Luận chứng chính là chứng cứ nhằm để chứng minh luận đề
D. Luận chứng là thao tác logic để liên kết luận cứ với luận đề
“Tất cả sinh viên trường ĐH MỞ Hà nội đều phải học môn Lôgíc học, nhưng không phải trường Đại học nào ở nước ta cũng coi Lôgíc học là môn bắt buộc”. Nhận định trên có vi phạm quy luật nào của Lôgíc hình thức hay không? Hãy chọn phương án đúng:
A. Vi phạm quy luật đồng nhất
B. Vi phạm quy luật loại trừ cái thứ ba
C. Không vi phạm quy luật nào cả
D. Vi phạm quy luật không mâu thuẫn
Thực chất của quá trình phân chia khái niệm:
A. Phân chia nội hàm và ngoại diên của khái niệm
B. Phân chia nội hàm của khái niệm
C. Phân chia ngoại diên của khái niệm
D. Tất cả đều đúng
Xác định cặp khái niệm có quan hệ mâu thuẫn trong các cặp khái niệm sau:
A. “Giáo sư” và “Tiến sĩ”.
B. “Người kinh doanh giỏi” và “Người kinh doanh không giỏi”.
C. “Người lao động” và “Nhà quản lý”.
D. “Người giám đốc” và “Người kế toán trưởng”.
Xác định quan hệ đối lập trong các cặp khái niệm dưới đây:
A. “Thị trường tài chính” và “Thị trường sức lao động”
B. “Hàng lương thực” và “Hàng xuất khẩu”
C. “Ngành dịch vụ” và “Ngành du lịch”
D. “Thị trường hàng xuất khẩu” và “Thị trường hàng nhập khẩu”
Xác định các khái niệm có quan hệ mâu thuẫn trong các cặp khái niệm sau:
A. “Hàng tiêu dùng” và “Thực phẩm”
B. “Cao” và “Thấp”
C. “Sinh viên” và “Học sinh”
D. “Có văn hoá” và “Vô văn hoá”
Suy luận sau thuộc phương pháp suy luận quy nạp gì?A có m, n, p, q, rB có m, n, p, q----------------------------------R cũng là thuộc tính của B
A. Phương pháp quy nạp tương hợp
B. Phương pháp quy nạp phần dư
C. Phương pháp quy nạp sai biệt
D. Phương pháp quy nạp tương tự
Những quy luật của lôgíc hình thức:
A. Phản ánh những mối liên hệ cơ bản, tất yếu, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
B. Tất cả đều đúng
C. Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
D. Phản ánh những mối liên hệ, bản chất giữa các đơn vị cấu thành của tư tưởng hay giữa các tư tưởng với nhau
Phương thức bác bỏ?
A. Tất cả đều đúng.
B. Bác bỏ luận đề.
C. Bác bỏ hình thức chứng minh.
D. Bác bỏ luận cứ.