Lý thuyết xác suất và thống kê toán - EG11 (129)

Câu hỏi 602871:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Đáp án nào đúng dưới đây?

A. E (X) = 0
B. E (Y) = 1,4
C. E (X/Y = 2) = 2/3
D. E (XY) = 0

Câu hỏi 602868:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Khẳng định nào sau đây sai? 

A. E (X) = 15
B. E (X) = 16
C. Biến cố (X = 10) và (Y = 1) độc lập

Câu hỏi 602867:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Khẳng định nào sau đây sai? 

A. P (X = 2) = 0,5
B. A bất kỳ
C. P (Y = 4) = 0,5

Câu hỏi 602866:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Khẳng định nào sau đây sai? 

A. E (X) = 1,7
B. Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập
C. Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập

Câu hỏi 602865:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó:

Khẳng định nào sau đây đúng? 

A. A, B tùy ý
B. A = B
C. A = - B
D. C = 0,2

Câu hỏi 602864:

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N (60, 2). Biến ngẫu nhiên liên tục Y có phân phối chuẩn N (40, 2). Đáp án nào sai dưới đây?

A. P (56 < X < 64) ≥ 0,875
B. P (56 < X < 64) = P (36 < Y < 44)
C. P (36 < Y < 44) ≥ 0,875

Câu hỏi 602863:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

Khẳng định nào sau đây sai? 

A. E (Y/X = 10) = 1,4
B. E (Y/X = 10) = 7/3
C. E Có = 2,15

Câu hỏi 602862:

Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau:

Bảng phân phối xác suất biên của Y là :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 602861:

Ta có bảng phân phối xác suất của BNN 2 chiều (X,Y) như sau:

Bảng phân phối xác suất biên của X là :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 602860:

Khi nào có thể áp dụng BĐT Trê bư sép đối với biến ngẫu nhiên X?

A. Khi kỳ vọng và phương sai của X hữu hạn
B. Chỉ cần phương sai hữu hạn
C. Mọi trường hợp
D. Chỉ cần kỳ vọng hữu hạn

Câu hỏi 602857:

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất

và E (Y) = 2; E (X/Y = 2) = 1.

Đáp án nào sai dưới đây?

A. B = 2
B. A = 4
C. A = 3

Câu hỏi 602856:

Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn hóa N (0,1).

Đáp án nào đúng dưới đây?

A. P (0 < X < 3) = 0,9973/3
B. P (0 < X < 3) = 0,9973
C. Cả 3 đáp án đều sai
D. P (0 < X < 3) = 0,9973/2

Câu hỏi 602855:

Đáp án nào đúng dưới đây?

Tìm hiểu 100 sinh viên , thấy có 30 người thích học xác suất thống kê với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) sinh viên thích học môn này

A. 0,4 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,4 + 1,96 .
B. 0,3 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .
C. 0,3 - 1,645 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .
D. 0,3 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,3 + 1,645 .

Câu hỏi 602854:

Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin cậy 95%, tìm khoảng tin cậy tối đa theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người thích bóng đá). Đáp án nào đúng dưới đây?

A. Tất cả các đáp án đều đúng
B.
C.

Câu hỏi 602853:

Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung bình là 1,65m và S = 2cm. Với độ tin cậy 95%. Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b). Đáp án nào đúng dưới đây?

A. Tất cả các đáp án đều đúng
B.
C.

Câu hỏi 602852:

Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 -  )

Ký hiệu độ chính xác là 

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.
B.
C.
D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu hỏi 602851:

Đáp án nào đúng dưới đây?

Tìm hiểu 100 người bị đau cột sống , thấy có 52 người làm công việc văn phòng với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) người làm công việc văn phòng trong số những người bị đau cột sống?

A. 0,52 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .
B. 0,52 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .
C. 0,5 - 1,96 . ≤ P ≤ 0,5 + 1,96 .
D. 0,52 - 1,645 . ≤ P ≤ 0,52 + 1,645 .

Câu hỏi 602850:

Bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai (mẫu có n < 30).

Chọn hàm thống kê

Khẳng định nào sai?

A.
B.
C. Cả 2 đáp án đều sai

Câu hỏi 602849:

Giá trị nào dưới đây thích hợp với khoảng tin cậy?

A. 0,2
B. 0,03
C. 0,05
D. 0,96

Câu hỏi 602848:

Kiểm tra 400 sản phẩm thì thấy 160 sản phẩm loại I. Ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại I tối đa với độ tin cậy 95%?

A. 44%
B. 44,03%
C. 44,5%
D. 45%
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.