[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 613764:

Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế?

A. Tiền nhận được từ thân nhân ở nước ngoài gửi tặng.
B. Tiền lãi nhận được từ cho tổ chức kinh doanh vay.
C. Tiền lãi nhận được từ gửi tiết kiệm tại ngân hàng.
D. Tiền lãi nhận được từ gửi tiết kiệm tại ngân hàng.

Câu hỏi 613763:

Giá tính thuế tài nguyên là:

A. Giá bán của một đơn vị tài nguyên theo giá thị trường
B. Giá bán của một đơn vị tài nguyên tại nơi khai thác
C. Giá bán của một đơn vị tài nguyên bao gồm cả thuế giá trị gia tăng

Câu hỏi 835905:

Căn cứ tính thuế đối với thuế thu nhập cá nhân là:

A. Tiền lương, tiền công và Thuế suất
B. Thu nhập chịu thuế và Thuế suất
C. Thu nhập tính thuế và Thuế suất
D. Thu nhập tính thuế

Câu hỏi 835904:

Tại Công ty X có số liệu như sau:

– Năm 201N-1 lãi

– Quý I/201N: Lỗ 20 trđ

– Quý II/201N: Lãi 15 trđ .

– Quý III/201N: Lãi 11tr 

– Quy IV/201N: Lỗ 12 trđ

Xác định  Quý IV/201N Công ty X phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) là bao nhiêu?

A. 15.000.000đ
B. 5.000.000d
C. Quý IV không phải nộp thuế TNDN.
D. 10.000.000đ

Câu hỏi 835903:

Tại một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu, trong kỳ tính thuế có

Nhập khẩu 500 chiếc điều hòa nhiệt độ công suất 20.000 BTU, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 3.000.000đ/chiếc. Thuế suất thuế nhập khẩu của điều hòa nhiệt độ là 10%.

Yêu cầu: Xác định thuế nhập khẩu doanh nghiệp phải nộp liên quan đến tình hình trên?

A. 181.500.000đ
B. 150.000.000đ
C. 300.000.000đ
D. 165.000.000đ

Câu hỏi 835902:

Công ty ký hợp đồng gia công cho nước ngoài, theo hợp đồng công ty nhập khẩu 50.000 kg nguyên liệu theo giá CIF quy ra tiền đồng Việt Nam là 20.000 đồng/kg. Theo định mức được giao thì đơn vị phải hoàn thành 5.000 SP từ số nguyên liệu nói trên. Tuy nhiên khi giao hàng thì có 1.000 SP không đạt chất lượng nên bên nước ngoài phải trả lại tiêu dùng nội địa với giá bán chưa thuế GTGT là 300.000 đồng/SP. Thuế suất NK 10%. Tính thuế NK

A. 20 triệu đồng
B. 14 triệu đồng
C. 22 triệu đồng
D. 10 triệu đồng

Câu hỏi 835901:

Khoản nào sau đây không phải là khoản thu nhập được miễn thuế khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp sản xuất dược phẩm ?

A. Thu nhập từ bán bất động sản khu vực nhà xưởng
B. Thu nhập từ bán thuốc
C. Thu nhập từ bán thanh lý tài sản cố định
D. Thu nhập từ nghiên cứu và triển khai sản xuất thuốc điều trị ung thư mới

Câu hỏi 835900:

Trong những khoản dưới đây, khoản thu nhập nào không được trừ 10 triệu đồng khi tính thu nhập tính thuế TNCN?

A. Thu nhập từ quà tặng
B. Thu nhập từ trúng thưởng.
C. Thu nhập từ hoạt động đầu tư vốn.
D. Thu nhập từ thừa kế

Câu hỏi 835899:

Một công ty cổ phần trong năm tính thuế có số liệu như sau:

Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 9.000 triệu đồng

Chi phí doanh nghiệp kê khai: 7.500 triệu đồng, trong đó:

+ Tiền lương của các sáng lập viên doanh nghiệp nhưng không tham gia điều hành doanh nghiệp có chứng từ hợp pháp: 500 triệu đồng

Thuế suất thuế TNDN là 20%

Thuế TNDN phải nộp trong năm tính thuế:

A. 100 triệu đồng
B. 440 triệu đồng
C. 400 triệu đồng
D. 300 triệu đồng

Câu hỏi 835897:

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A. Chi đào tạo tay nghề cho công nhân
B. Chi trả lãi vay vốn sản xuất kinh doanh
C. Khấu hao tài sản cố định đã hết thời hạn khấu hao
D. Chi phí vật liệu dùng cho sản xuất kinh doanh

Câu hỏi 835895:

Biểu thuế lũy tiến của thuế thu nhập cá nhân được áp dụng đối với:

A. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú
B. Tất cả các loại thu nhập không kể cá nhân cư trú hay cá nhân không cư trú
C. Tất cả các loại thu nhập của cá nhân cư trú
D. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú

Câu hỏi 835894:

Ông A – người Việt Nam có hộ khẩu thường trú ở Hà Nội, trong năm ông nhận được cổ tức từ mua cổ phần công ty B sau khi đã khấu trừ thuế là 38 triệu đồng và thu nhập từ bản quyền là 40 triệu đồng. Thuế suất đối với thu nhập từ đầu tư vốn và thu nhập từ bản quyền là 5%. Số thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn và bản quyền lần lượt là (ĐVT: triệu đồng)

A. 1,9 và 2,1
B. 2 và 1,5
C. 0,9 và 2
D. 1,9 và 2

Câu hỏi 835892:

Người nộp thuế xuất khẩu bao gồm

A. Chủ hàng hóa xuất khẩu (1)
B. Cả (1), (2) và (3)
C. Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu hàng hóa (3)
D. Người xuất cảnh có hàng hóa xuất khẩu (2)

Câu hỏi 835890:

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế nhập khẩu

A. Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào thị trường nội địa
B. Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa
C. Hàng từ khu chế xuất này bán sang khu chế xuất khác

Câu hỏi 835884:

Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh được xác định bằng:

A. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
B. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
C. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
D. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh nhân thuế suất

Câu hỏi 568529:

Căn cứ vào cơ sở đánh thuế, thuế được phân loại thành:

A. Thuế trực thu và thuế gián thu
B. Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản
C. Thuế Trung ương và thuế địa phương
D. Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

Câu hỏi 568528:

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

A. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc
B. Thuế có phạm vi điều tiết rộng
C. Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp
D. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

Câu hỏi 568527:

Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho ai:

A. Cho người nhận gia công
B. Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp
C. Cho người tiêu dùng
D. Cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu

Câu hỏi 568526:

Nhận định nào sau đây về thuế là không chính xác

A. Người nộp thuế không có quyền thỏa thuận về những lợi ích của mình được hưởng khi nộp thuế
B.
C. Sau khi nộp thuế, Nhà nước không có sự bồi hoàn trực tiếp nào cho người nộp thuế
D. Thuế là một công cụ tài chính có tính pháp lý cao
E. Thuế là một khoản đóng góp tự nguyện từ các thể nhân và pháp nhân

Câu hỏi 568524:

Căn cứ tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu đối với hàng hóa áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối là

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Mức thuế tuyệt đối tính trên một đơn vị hàng hóa
B. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ; Giá tính thuế từng mặt hàng và Thuế suất từng mặt hàng
C. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Thuế suất từng mặt hàng
D. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và Giá tính thuế từng mặt hàng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.