Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 613781:

Một doanh nghiệp sản xuất trong năm tính thuế TNDN có tài liệu sau: (ĐVT: triệu đồng) Doanh thu tính thuế 50.000. Tổng số chi phí được trừ hợp lý 40.500. Thu nhập từ chênh lệch mua bán ngoại tệ: 100. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Thuế TNDN phải nộp?

A. 1.900 triệu đồng
B. 3.048 triệu đồng
C. 1.920 triệu đồng
D. 2.553 triệu đồng

Câu hỏi 613782:

Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động bán hàng là:

A. Là thời điểm xuất kho hàng hóa
B. Là thời điểm Doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh
C. Là thời điểm xuất hóa đơn bán hàng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
D. Là thời điểm giao đủ hàng hóa theo hợp đồng thương mại

Câu hỏi 613783:

Doanh nghiệp kinh doanh ABC tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng bán 1.000 sản phẩm X theo hóa đơn GTGT với giá chưa thuế là 500 triệu đồng, sản phẩm X chịu thuế GTGT 10%. Doanh thu và thuế GTGT đầu ra của Doanh nghiệp kinh doanh ABC là:

A. Doanh thu là 550 triệu đồng; thuế GTGT là 0 triệu đồng
B. Doanh thu là 500 triệu đồng; thuế GTGT là 0 triệu đồng
C. Doanh thu là 500 triệu đồng; thuế GTGT là 50 triệu đồng
D. 550 triệu đồng; thuế GTGT là 50 triệu đồng

Câu hỏi 613784:

Một Công ty bán điện thoại X trong năm tính thuế có: Thu nhập chịu thuế từ việc bán điện thoại 3.000 triệu đồng, thu tiền vi phạm hợp đồng kinh tế 400 triệu đồng, Thu nhập từ chênh lệch, mua bán ngoại tệ 50 triệu đồng, chi phí về tiền vi phạm hợp đồng kinh tế do giao hàng không đúng thời hạn 300 triệu đồng. Thu nhập chịu thuế TNDN của Công ty X trong năm là:

A. 3.100 triệu đồng
B. 3.105 triệu đồng
C. 3.150 triệu đồng
D. 3.000 triệu đồng

Câu hỏi 613785:

Thuế TNDN là thuế:

A. Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp.
B. Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp.
C. Tính trên thu nhập tính thuế của doanh nghiệp.
D. Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp.

Câu hỏi 613786:

Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tối đa:

A. 15% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. 5% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. 20% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. 10% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

Câu hỏi 613787:

Bà Hương có các khoản thu nhập trong tháng như sau:

- Tiền lương: 61.000.000 đồng

- Tiền phụ cấp độc hại: 12.000.000 đồng

- Phụ cấp ăn trưa 1.000.000 đồng

- Phụ cấp điện thoại 450.000 đồng (khoán theo quy chế tài chính của Công ty)

- Tiền thưởng vượt doanh thu 10.600.000 đồng

Xác định tổng thu nhập chịu thuế của Bà Hương?

A. 71.870.000 đ
B. 75.980.000 đ
C. 69.120.000 đ
D. 61.690.000 đ

Câu hỏi 613788:

Doanh thu để xác định thu nhập chịu thuế đối với sản phẩm tiêu dùng nội bộ được xác định là:

A. Toàn bộ chi phí để sản xuất ra sản phẩm đó
B. Theo giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương trừ chi phí bán hàng
C. Theo giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm thực hiện hoạt động đó
D. Theo giá xuất xưởng của sản phẩm đó

Câu hỏi 613789:

Thuế TNDN được xác định căn cứ vào:

A. Thu nhập ròng của doanh nghiệp và thuế suất
B. Doanh thu trong kỳ tính thuế của doanh nghiệp và thuế suất
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp và thuế suất
D. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất

Câu hỏi 613790:

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với doanh nghiệp nhận làm đại lý, ký gửi hàng hóa bán hàng theo đúng giá quy định của đơn vị kinh doanh giao đại lý được xác định:

A. Tiền đã nhận được từ việc bán hàng trừ cho phần hoa hồng
B. Tiền hoa hồng được hưởng
C. Tiền hoa hồng và tiền bán hàng
D. Tiền đã nhận được từ việc bán hàng

Câu hỏi 613791:

Số thuế GTGT phải nộp đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng bạc đá quý được xác định bằng:

A. Tỷ lệ % nhân với doanh thu
B.
C. Giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế GTGT 10%
D. Phương pháp khoán
E. Số thuế GTGT đầu ra trừ đi số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Câu hỏi 613792:

Công ty A bán 1 lô hàng X cho công ty B với giá bán đã có thuế GTGT của cả lô hàng là 33 triệu, thuế suất thuế GTGT 10%. Tính giá tính thuế của lô hàng?

A. 36,3 triệu
B. 33 triệu
C.
D. 20 triệu
E. 30 triệu

Câu hỏi 613793:

Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
B. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng
C. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng
D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng.

Câu hỏi 613794:

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải của Thuế giá trị gia tăng:

A. Gián thu
B. Đánh nhiều giai đoạn
C. Trùng lắp
D. Có tính trung lập cao

Câu hỏi 613795:

Một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong tháng có số liệu sau:

Nguyên liệu mua vào tồn kho đầu tháng trị giá chưa thuế GTGT 10 triệu đồng.

Nguyên liệu mua vào trong tháng:

+ Mua của doanh nghiệp A với giá chưa có thuế GTGT 30 triệu đồng. Hóa đơn GTGT ghi chép đúng quy định.

+ Mua của doanh nghiệp B với giá chưa có thuế GTGT 20 triệu đồng. Hóa đơn GTGT không ghi địa chỉ của doanh nghiệp

+ Mua của một hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp trực tiếp có hóa đơn bán hàng, trị giá NVL mua vào là 25 triệu đồng.

Nguyên liệu tồn cuối tháng với giá trị chưa có thuế GTGT 10 triệu đồng.

Thuế suất thuế GTGT của nguyên liệu mua vào là 10%

Doanh nghiệp chỉ sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng của doanh nghiệp là:

A. 5.5 triệu đồng
B. 3 triệu đồng
C. 7.5 triệu đồng
D. 5 triệu đồng

Câu hỏi 613796:

Hãy xác định tổng thuế TTĐB mà Công ty xuất nhập khẩu ABC nhập khẩu 3 lô hàng sau:- Nhập khẩu 3 lô hàng đều mua theo điều kiện FOB. Tổng chi phí chuyên chở cho 3 lô hàng từ cảng nước xuất khẩu về tới Việt Nam là 22.000 USD. - Lô hàng A gồm 100 SP, đơn giá 5.200 USD/SP, mua bảo hiểm 5% giá FOB- Lô hàng B gồm 2.500 SP, đơn giá 85 USD/SP, mua bảo hiểm 7% giá FOB

- Lô hàng C gồm 4.500 SP, đơn giá 44 USD/SP, mua bảo hiểm 3% giá FOB.

Biết rằng:

- Chi phí vận chuyển phân bổ theo giá trị từng lô hàng (giá FOB)

- Tỷ giá là 22.300đ/USD.

- Thuế suất thuế NK của A là 30%, B là 25%, C là 20%.

- Thuế TTDB của hàng nhập khẩu A là 20%, B là 30% ,C là 40%

A. 7.113.910.980đ
B. 7.831.668.212đ
C. 8.513.562.437đ
D. 7.413.512.432đ

Câu hỏi 613797:

Trong kỳ tính thuế, Công ty A thanh toán dịch vụ đầu vào được tính khấu trừ là loại hóa đơn đặc thù như các loại vé. Tổng giá thanh toán theo hóa đơn là 110 triệu đồng (giá có thuế GTGT), dịch vụ này chịu thuế là 10%, số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ là

A. 10 triệu đồng
B. 11 triệu đồng
C. 0 đồng (không được khấu trừ)
D. 1 triệu đồng.

Câu hỏi 613798:

Một cơ sở sản xuất quạt điện xuất kho 150 quạt điện, trong đó:

- 100 bán cho công ty thương mại

- 50 quạt điện để chuyển kho nội bộ. Số lượng quạt điện tính thuế GTGT đầu ra?

A. 50
B. 0
C. 150
D. 100

Câu hỏi 613799:

Thuế suất 0% KHÔNG áp dụng đối với:

A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài
B. Dịch vụ xuất khẩu
C. Xăng, dầu bán cho xe ô tô của cơ sở kinh doanh trong khu phi thuế quan mua tại nội địa
D. Hàng bán cho cửa hàng miễn thuế

Câu hỏi 613800:

Công ty CP XNK Văn An trong kỳ có tài liệu như sau:

- Nhập khẩu 2.000 lít rượu 32 độ để sản xuất ra 500.000 sản phẩm X thuộc diện chịu thuế TTDB giá tính thuế nhập khẩu là 110.000 đ/lít, thuế suất thuế Nhập khẩu là 30%.

- Xuất khẩu 300.000 sp X theo giá FOB là 200.000đ/sp. Thuế xuất khẩu của X là 1%.

- Bán trong nước 10.000 sp X với đơn giá chưa thuế GTGT là 220.000 đ/sp.

Yêu cầu : Hãy tính thuế TTDB phải nộp sau các khâu (Sau khi nhập khẩu, xuất khẩu được hoàn thuế và bán trong nước). Biết rằng thuế suất thuế TTĐB của X và rượu nước là 65%, thuế GTGT 10%

A. 941.508.764đ
B. 955.308.941đ
C. 976.148.365đ
D. 937.308.667đ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.