Toán rời rạc - IT04 (157)

Câu hỏi 602830:

Cho ánh xạ định nghĩa bởi

Kết quả nào dưới đây là đúng?

A.
B.
C.

Câu hỏi 602829:

Z+ là tập các số nguyên dương. Đưa vào Z+ quan hệ R như sau:

a, b Z+ : aRb a đồng dư với b theo mô đun m

Hỏi R là quan hệ gì?

A. Quan hệ thứ tự
B. Quan hệ tương đương
C. Không là quan hệ thứ tự, cũng không là quan hệ tương đương.

Câu hỏi 602828:

A, B, C là các tập thỏa mãn hai điều kiện

Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A.
B.
C.

Câu hỏi 602827:

Ký hiệu là tập rỗng; U là tập vũ trụ. Ta luôn có ;

Người ta gọi tính chất trên là luật gì?

A. Luật đồng nhất
B. Luật lũy đẳng
C. Luật kết hợp

Câu hỏi 602826:

Các đẳng thức

là nội dung của luật gì?

A. Luật De Morgan
B. Luật giao hoán
C. Luật bù

Câu hỏi 602825:

Cho 2 ánh xạ f(x) = x – 1 và g(x) = 3x . Hỏi biểu thức nào dưới đây là đúng?

A. (f*g)(x) = 3x - 1
B. (f*g)(x) = 3( x – 1)
C. (f*g)(x) = 3x (x -1)

Câu hỏi 602823:

N* là tập các số nguyên dương. Đưa vào N* quan hệ R như sau:

a, b N*: aRb a không chia hết cho b.

Hỏi kết luận nào dưới đây là chính xác?

A. R có tính chất đối xứng
B. R không có tính chất phản xạ và không có tính chất đối xứng
C. R có tính chất phản xạ

Câu hỏi 602809:

Cho S = 1.1! + 2.2! + ... + n.n! . Hỏi kết quả nào dưới đây là đúng?

A. S = (n+1)! + 2.
B. S = (n+1)! - 1.
C. S = (n+1)! + 1.

Câu hỏi 602808:

Ký hiệu  là số cách chia 8 phần tử thành 2 nhóm gồm 3 và 5 phần tử và số cách chia 8 phần tử thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 phần tử. Hỏi hệ thức nào dưới đây là đúng?

A.
B.
C.

Câu hỏi 602822:

N* = {1, 2, 3, …}. Đưa vào N* quan hệ R như sau:

a, b N*: aRb a và b nguyên tố cùng nhau.

Hỏi R có tính chất nào dưới đây?

A. Phản xạ
B. Phản xứng
C. Đối xứng

Câu hỏi 602819:

Bài toán tồn tại xem như được giải quyết nếu

A. Chỉ ra cấu hình tốt nhất hoặc xấu nhất theo nghĩa nào đó
B. Chỉ ra danh sách tất cả các cấu hình tổ hợp có thể có
C. Chỉ ra một cấu hình hoặc chứng minh không có cấu hình nào thỏa mãn

Câu hỏi 602816:

Trong số 12 cầu thủ bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Luôn tìm được 2 người có tổng số tuổi chia hết cho 20 hoặc 2 người có hiệu số tuổi chia hết cho 20
B. Luôn tìm được 2 người có tổng số tuổi chia hết cho 20
C. Luôn tìm được 2 người có hiệu số tuổi chia hết cho 20

Câu hỏi 602813:

Bài toán liệt kê phải đảm bảo nguyên tắc gì?

A. Không được lặp lại một cấu hình
B. Không được bỏ sót một cấu hình và không được lặp lại một cấu hình
C. Không được bỏ sót một cấu hình

Câu hỏi 602810:

Có bao nhiêu con số hàng nghìn mà các chữ số của chúng tạo thành một dãy giảm?

A. (chỉnh hợp chập 4 của 9 phần tử)
B. (tổ hợp chập 4 của 10 phần tử)
C. (tổ hợp chập 4 của 9 phần tử)

Câu hỏi 602807:

Cho  . Hỏi kết quả nào dưới đây là đúng?

A. S = (n+1)(2n+1)(2n+3)
B. S = n(n+1)(2n+1)
C. S = n(n+1)(2n+1).

Câu hỏi 602806:

Có bao nhiêu cách xếp 5 nam và 5 nữ thành một hàng ngang sao cho nam nữ đứng xen kẽ nhau?

A. 5!5! cách.
B. 2.5!5! cách.
C. (10)! cách

Câu hỏi 602805:

Ký hiệu ; là các số tổ hợp chập 4, chập 5 và chập 6 của 10 phần tử. Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng?

A. > >
B. < <
C. = <

Câu hỏi 602803:

Có bao nhiêu con số hàng nghìn mà các chữ số của chúng tạo thành một dãy tăng?

A.  (tổ hợp chập 4 của 9 phần tử)
B.  ( tổ hợp chập 4 của 10 phần tử )
C.  ( chỉnh hợp chập 4 của 9 phần tử )

Câu hỏi 602800:

Ký hiệu S là số dãy nhị phân có độ dài 10, trong đó có 5 số 1. Kết quả nào dưới đây là đúng?

 

 

A.
B. S = P(5,5) =
C.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.