Để tạo trigger phải xấc định những nội dung gì
A. Tất cả các nội dung được liệt kê
B. Lệnh nào sẽ kích hoạt trigger thực hiện
C. Tên và bảng chịu tác động
D. Trigger sẽ làm những thao tác gì khi được kích hoạt
Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?
A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo
Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?
A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
D. MIN() và MAX()
Câu lệnh nào đúng để xóa bảng (đảm bảo bảng đã không còn bị tham chiếu)?
A. REMOVE TABLE TenBang
B. ERASE TABLE TenBang
C. DROP TABLE TenBang
D. DELETE TenBang
Để cập nhật lương tăng lên 10% cho nhân viên phòng Kế Toán, sử dụng điều kiện nào?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sPhongBan = N'Kế Toán'
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong < 10
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong > 10
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sTen = N'Kế Toán'
Tính đa dạng (Variety) của Big Data đề cập đến?
A. Chất lượng dữ liệu
B. Kích thước tệp
C. Định dạng dữ liệu khác nhau
D. Tốc độ xử lý
Đâu là câu lệnh tạo bảng mới đúng?
A. CREATE TenBang
B. TABLE CREATE TenBang
C. NEW TABLE TenBang
D. CREATE TABLE TenBang
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END
Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:
A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600
Khi xảy ra một sự kiện thao tác dữ liệu trong CSDL được lưu tạm vào bảng nào?
A. Updated
B. Deleted và Inserted
C. Inserted
D. Deleted
Câu lệnh ALTER TABLE nào dùng để thêm cột mới iSoLuong với ràng buộc NOT NULL và DEFAULT là 1 vào bảng tblVatTu?
A. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int NOT NULL DEFAULT 1
B. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT(1) NOT NULL
C. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT NOT NULL 1
D. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int WITH DEFAULT 1 NOT NULL
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên các sản phẩm có đơn giá trên 50000 và có xuất sứ ở Pháp
A. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000
B. Select *
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
C. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
D. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Pháp’
Dữ liệu được tạo ra từ mạng xã hội có đặc điểm gì?
A. Đều đặn, ổn định
B. Cố định và ít thay đổi
C. Chỉ ở dạng bảng
D. Phi cấu trúc và thay đổi nhanh
Câu lệnh
SELECT sHoTen, fLuong
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE N'%Anh'
sẽ thực hiện chọn kết quả gì ra để hiển thị?
A. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên bắt đầu bằng 'Anh'
B. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên kết thúc bằng từ 'Anh'
C. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên có giá trị khác 'Anh'
D. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên chứa từ 'Anh'
Câu lệnh nào tạo bảng có cột mã sinh viên là khóa chính và tên sinh viên không được để trống?
A. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
B. TABLE SV CREATE
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
C. CREATE SV TABLE
(
MaSV INT PK,
TenSV VARCHAR(50)
)
D. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT PRIMARY KEY,
TenSV VARCHAR(50) NOT NULL
)
Cho bảng tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên và hệ số lương của các nhân có hệ số lương trên 3.33
A. Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
B. Select *
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
C. Select sHoten, fHSL
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
D. Select sHoten, fHSL
From tblNHANVIEN
Where fHSL<3.33
Từ khóa WHERE trong lệnh SELECT dùng để làm gì?
A. Sắp xếp kết quả theo trật tự
B. Tính tổng toàn bộ giá trị có trong bảng
C. Xác định điều kiện để chọn lọc dữ liệu từ bảng
D. Thực hiện gom nhóm dữ liệu
Khi dùng lệnh SELECT có điều kiện
WHERE fLuong BETWEEN 3000 AND 6000
Thì các dòng mà giá trị tại cột fLuong bằng 6000 có được chọn không?
A. Không nếu là FLOAT
B. Chỉ khi fLuong là INT
C. Có
D. Không bao giờ
Xem xét thủ tục sau:
CREATE PROCEDURE INS_NV (@V_ID int, @V_NAME VARCHAR(20) = 'NGUYEN', @V_ADD VARCHAR(20))
AS
BEGIN
INSERT INTO Nhanvien (Manv, TenNV, Diachi)
VALUES (@v_id, @v_name, @v_ADD)
END
Để thực hiện đoạn thủ tục trên thì dùng lệnh?
A. EXECUTE INS_NV 3, 'LONG'
B. EXECUTE INS_NV 3,'HA','HANOI'
C. Không lựa chọn nào đúng
D. EXECUTE INS_NV@V_ID = @V_NAME = 'LONG', V_ADD = 'HAIPHONG'
Biến @a nhận giá trị nào khi khối lệnh sau được thực thi?
DECLARE @a int
BEGIN
select @a= @a + 1
END
select @a 1 0 Tất cả đều sai
A. Tất cả đều sai
B. NULL
C. 0
D. 1