Câu lệnh nào để cập nhật lương tăng thêm 10% chỉ cho các nhân viên mà có mã nhân viên không tồn tại ở bảng ở trong bảng hoá đơn?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
EXCEPT sMaNV IN tblHoaDon.sMaNV
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE sMaNV NOT IN (SELECT sMaNV from tblHoaDon)
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
MERGE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between @a and @b
END
A. Cho danh sách thông tin đầy đủ tất cả các sản phẩm có giá trong khoảng từ @a đến @b
B. Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá trong khoảng từ @a đến @b với @a và @b là tham số truyền vào
C. Cho danh sách các sản phẩm có đơn giá trên @b và dưới @b, với @a và @b là tham số truyền vào
D. Cho danh sách tên các sản phẩm
Khi nào cần dùng đến ràng buộc `FOREIGN KEY` trong thực hiện câu lệnh CREATE TABLE?
A. Khi tạo bảng không có dữ liệu
B. Khi muốn kiểm tra giá trị nhập vào của một thuộc tính thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Khi muốn lưu giá trị tự động cho một thuộc tính
D. Khi muốn đảm bảo liên kết giữa hai bảng, cho phép giá trị của một thuộc tính tham chiếu liên kết đến một thuộc tính của bảng khác
Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
SELECT sTen, fLuong
FROM tblNV
WHERE fLuong >= 5000
A. Chọn toàn bộ danh sách nhân viên
B. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương từ 5000 trở lên
C. Chọn thông tin họ tên nhân viên
D. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương nhỏ hơn 5000
Cho CSDL “QLNV” với bảng tblNhanVien(MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi) phân mảnh ngang theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các nhân viên Nữ
-Server2 gồm các nhân viên Nam
Câu lệnh để có được bảng đầy đủ danh sách các nhân viên (cả nam và nữ) từ Server 2 là gì?
A. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
B. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
C. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.QLNV.dbo.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
D. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From Server2.QLNV.dbo.tblNhanvien
Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang
A. Cả hai điều kiện đều đúng
B. Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ
C. Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính
D. Cả hai điều kiện đều sai
@V_GRADE nhận giá trị 'C' thì @V_PRICE sẽ nhận giá trị thế nào?
IF @V_PRICE > 1000
Set @V_GRADE = 'A'
ELSE
IF @V_PRICE > 900
Set @V_GRADE = 'B'
ELSE
IF @V_PRICE > 800 Set
@V_GRADE = 'C'
ELSE
IF @V_PRICE > 600 Set
@V_GRADE = 'D'
ELSE Set
@V_GRADE = 'E'
A. @V_PRICE lớn hơn 1000
B. @V_PRICE trong khoảng 601 và 800 V_PRICE lớn hơn 800
C. @V_PRICE trong khoảng 801 và 900 V_PRICE lớn hơn 1000
D. @V_PRICE lớn hơn 800
Khi thực hiện thao tác nào với bảng thì trigger được gọi?
A. Delete
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Insert
D. Update
Cho bảng tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG, fThanhTien). Đoạn Trigger cho phép Khi cập nhật giá trị tại cột Số lượng thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó được tính toán lại tương ứng
A. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
End
B. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End
C. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of insert
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD
End
D. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD, nvarchar(9) @maSP
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD, @maSP = sMaSP
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End
Cho bảng tblDiem(sMaSV, sMaMon, fDiem). Đâu là câu lệnh taọ bảng với các ràng buộc:
- sMaSV, sMaMon là khóa
- Điểm chỉ nhận giá trị từ 0 đến 10
A. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float
)
B. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float,
PRIMARY KEY (sMaSV, sMaMon)
)
C. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float Check (fDiem between 0 and 10),
PRIMARY KEY (sMaSV, sMaMon)
)
D. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float Check (fDiem between 0 and 10)
)
Cho bảng tblVatTu(sMaVT, sTenVT, iNamSX, sNoiSX). Đâu là câu lệnh tạo bảng với các ràng buộc:
- sMaVT là khóa
- sNoiSX chỉ nhận giá trị “Trong nước” hoặc “Nhập khẩu”
A. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)
B. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
C. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
D. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)
Để tạo trigger phải xấc định những nội dung gì
A. Tất cả các nội dung được liệt kê
B. Lệnh nào sẽ kích hoạt trigger thực hiện
C. Tên và bảng chịu tác động
D. Trigger sẽ làm những thao tác gì khi được kích hoạt
Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?
A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo
Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?
A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
D. MIN() và MAX()
Câu lệnh nào đúng để xóa bảng (đảm bảo bảng đã không còn bị tham chiếu)?
A. REMOVE TABLE TenBang
B. ERASE TABLE TenBang
C. DROP TABLE TenBang
D. DELETE TenBang
Để cập nhật lương tăng lên 10% cho nhân viên phòng Kế Toán, sử dụng điều kiện nào?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sPhongBan = N'Kế Toán'
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong < 10
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong > 10
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sTen = N'Kế Toán'
Tính đa dạng (Variety) của Big Data đề cập đến?
A. Chất lượng dữ liệu
B. Kích thước tệp
C. Định dạng dữ liệu khác nhau
D. Tốc độ xử lý
Đâu là câu lệnh tạo bảng mới đúng?
A. CREATE TenBang
B. TABLE CREATE TenBang
C. NEW TABLE TenBang
D. CREATE TABLE TenBang
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END
Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:
A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600