Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 231238:

Câu lệnh để cấp phát tất cả các quyền cho tất cả các tài khoản được viết như thế nào?

A. GRANT all
TO public
B. GRANT all
TO all accounts
C. GRANT all
TO accounts
D. Không có đáp án nào đúng

Câu hỏi 231205:

Cho T-SQL block sau:

DECLARE @X INT = 100

WHILE (@x<= 108 )

IF @x = 102

break

ELSE

BEGIN

Insert into NHANVIEN(manv) values (@X)

SET @X=@X+1

END

Bao nhiêu dòng được thêm vào bảng Nhanvien khi thực thi block?

A. 2
B. 7
C. 0
D. 9

Câu hỏi 231204:

Allen muốn xoá thủ tục dbo.fx_order_cost. Lệnh nào được dùng để xoá thủ tục này?

A. DROP
B. REMOVE
C. EDIT
D. DELETE

Câu hỏi 231203:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

CREATE PROC spTenSP(datetime @d)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END

A. Cho biết tên sản phẩm đã được khách hàng thực hiện mua hàng
B. Cho danh sách tên các sản phẩm đã được khách hàng mua hàng trong một ngày nào đó, với ngày là tham số truyền vào
C. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào
D. Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào

Câu hỏi 231202:

Cho CSDL quản lý bán sản phẩm gồm các bảng:

tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan) 

tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX) 

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH) 

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã tham gia bán hàng trong một ngày nào đó

A. CREATE PROC spTenNV
As
BEGIN
Declare datetime @d
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
B. CREATE PROC spTenNV(datetime @d)
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
C. CREATE PROC spTenNV(datetime @d)
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV not in (Select sMaNV from tblHOADON
Where dNgayLap = @d)
END
D. CREATE PROC spTenNV
As
BEGIN
Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON)
END

Câu hỏi 231201:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với hai bảng blCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM) và tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSLBan, fDongia, sXuatSu).

Đâu là câu lệnh truy vấn để tính tổng số tiền hàng đã bán của từng hóa đơn

A. Select sMaHD, sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON
Group by sMaHD
B. Select sMaHD, sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
C. Select sMaHD, sum(iSLM*fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Group by sMaHD
D. Select sum(iSLM*fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP

Câu hỏi 231200:

Trigger khác so với thủ tục lưu ở nội dung gì?

A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Không có tham số và giá trị trả về
C. Không cần gọi bằng lệnh EXEC mà tự động được kích hoạt khi dữ liệu trên bảng liên quan được cập nhật

Câu hỏi 231199:

Cho CSDL gồm các bảng:

tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX, TSLuongBan) 

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM) 

Đoạn mã xây dựng Trigger để khi cập nhật mã Sản phẩm trong bảng SẢN PHẨM thì các mã của sản phẩm đó tương ứng mà khách đã mua được cập nhật theo cho phù hợp?

A. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Insert
Begin
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON
Set sMaSP = @maSPM
Where sMaSP = @maSPC
End

B. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Update
Begin
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON
Set sMaSP = @maSPM
Where sMaSP = @maSPC
End

C. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Update
Begin
Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON
Set sMaSP = @maSPM
Where sMaSP = @maSPC
End

D. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Delete
Begin
Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON
Set sMaSP = @maSPM
End

Câu hỏi 231198:

Ràng buộc nào cho phép một cột nhận giá trị mặc định khi không có dữ liệu nhập?

A. UNIQUE
B. CHECK
C. DEFAULT
D. PRIMARY KEY

Câu hỏi 231197:

Lệnh nào sẽ xóa một cột iSoLuong khỏi bảng tblVatTu mà không làm mất dữ liệu khác?

A. DELETE COLUMN FROM t;
B. ALTER TABLE tblVatTu
DROP iSoLuong;
C. ALTER TABLE tblVatTu
REMOVE iSoLuong;
D. ALTER TABLE tblVatTu
DROP COLUMN iSoLuong;

Câu hỏi 231196:

Câu lệnh

SELECT DISTINCT sPhongBan FROM tblNV

sẽ thực hiện yêu cầu gì?

A. Lấy danh sách thông tin các phòng ban đảm bảo không có hai dòng không trùng
B. Chọn các dòng có mã phòng bất kỳ
C. Tính tổng số phòng ban
D. Xóa các dòng dữ liệu mà có giá trị trùng

Câu hỏi 231195:

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

SELECT TOP 5 *

FROM tblNhanVien

A. Lấy 5 cột đầu của bảng tblNhanVien
B. Cập nhật gía trị của 5 dòng đầu tiên của bảng tblNhanVien
C. Xóa 5 dòng đầu tiên của bảng tblNhanVien
D. Lấy giá trị của 5 dòng đầu tiên trên bảng tblNhanVien

Câu hỏi 67031:

Câu lệnh

SELECT *

FROM tblNhanVien

WHERE fLuong BETWEEN 3000 AND 5000

có ý nghĩa gì?

A. Lỗi cú pháp
B. Không trả về kết quả gì
C. Chọn ra danh sách các nhân viên có Lương trong khoảng từ 3000 đến 5000
D. Chọn ra danh sách các nhân viên có Lương nằm ngoài khoảng từ 3000 đến 5000

Câu hỏi 67030:

Trong bảng có cột `fGia` kiểu FLOAT, muốn ràng buộc giá trị phải > 0 và < 1000, cú pháp nào đúng?

A. CONSTRAINT CK_GIA CHECK (fGia > 0 AND fGia < 1000)
B. CHECK (fGia BETWEEN 0 AND 1000)
C. CONSTRAINT fGia CHECK (0 < fGia < 1000)
D. CHECK (fGia > 0 AND fGia < 1000)

Câu hỏi 67029:

Một thách thức khi xử lý dữ liệu tốc độ cao là gì?

A. Tốc độ tạo dữ liệu vượt quá khả năng xử lý
B. Không có người phân tích
C. Chỉ lưu trữ được 1 dạng dữ liệu
D. Không có phần mềm hỗ trợ

Câu hỏi 67028:

Một cột kiểu NCHAR(25) chiếm dung lượng là?

A. 25 byte
B. 100 byte
C. 50 byte
D. 2 byte

Câu hỏi 67027:

Các phương pháp phân mảnh gồm:

A. Phân mảnh ngang
B. Phân mảnh dọc
C. Phân mảnh hỗn hợp
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 67026:

Tại sao cần công nghệ in-memory database trong Big Data?

A. Giảm bảo mật
B. Tăng tốc độ truy xuất
C. Lưu trữ lâu dài
D. Giảm chi phí phần cứng

Câu hỏi 67025:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với hai bảng blCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM) và tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSLBan, fDongia, sXuatSu).

Đâu là câu lệnh truy vấn để tính tổng số tiền hàng đã bán của từng sản phẩm theo tên Sản phẩm.

A. Select sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Group by sTenSP
B. Select sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Group by sMaHD
C. Select sTenSP, sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Group by sTenSP
D. Select sTenSP, sum(iSLM *fDonGia)
From tblCTHOADON, tblSANPHAM
Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.