[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 66958:

Câu lệnh nào để cập nhật lương tăng thêm 10% chỉ cho các nhân viên mà có mã nhân viên không tồn tại ở bảng ở trong bảng hoá đơn?

A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
EXCEPT sMaNV IN tblHoaDon.sMaNV
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE sMaNV NOT IN (SELECT sMaNV from tblHoaDon)
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
MERGE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV

Câu hỏi 66874:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM

Where fDonGia between @a and @b

END

A. Cho danh sách thông tin đầy đủ tất cả các sản phẩm có giá trong khoảng từ @a đến @b
B. Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá trong khoảng từ @a đến @b với @a và @b là tham số truyền vào
C. Cho danh sách các sản phẩm có đơn giá trên @b và dưới @b, với @a và @b là tham số truyền vào
D. Cho danh sách tên các sản phẩm

Câu hỏi 66873:

Khi nào cần dùng đến ràng buộc `FOREIGN KEY` trong thực hiện câu lệnh CREATE TABLE?

A. Khi tạo bảng không có dữ liệu
B. Khi muốn kiểm tra giá trị nhập vào của một thuộc tính thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Khi muốn lưu giá trị tự động cho một thuộc tính
D. Khi muốn đảm bảo liên kết giữa hai bảng, cho phép giá trị của một thuộc tính tham chiếu liên kết đến một thuộc tính của bảng khác

Câu hỏi 66872:

Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?

SELECT sTen, fLuong

FROM tblNV

WHERE fLuong >= 5000

A. Chọn toàn bộ danh sách nhân viên
B. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương từ 5000 trở lên
C. Chọn thông tin họ tên nhân viên
D. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương nhỏ hơn 5000

Câu hỏi 66871:

Cho CSDL “QLNV” với bảng tblNhanVien(MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi) phân mảnh ngang theo nguyên tắc sau:

-Server1 gồm các nhân viên Nữ

-Server2 gồm các nhân viên Nam

Câu lệnh để có được bảng đầy đủ danh sách các nhân viên (cả nam và nữ) từ Server 2 là gì?

A. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
B. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
C. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.QLNV.dbo.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
D. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From Server2.QLNV.dbo.tblNhanvien

Câu hỏi 317854:

Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang

A. Cả hai điều kiện đều đúng
B. Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ
C. Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính
D. Cả hai điều kiện đều sai

Câu hỏi 317853:

@V_GRADE nhận giá trị 'C' thì @V_PRICE sẽ nhận giá trị thế nào?

IF @V_PRICE > 1000

Set @V_GRADE = 'A'

ELSE

IF @V_PRICE > 900

Set @V_GRADE = 'B'

ELSE

IF @V_PRICE > 800 Set

@V_GRADE = 'C'

ELSE

IF @V_PRICE > 600 Set

@V_GRADE = 'D'

ELSE Set

@V_GRADE = 'E'

A. @V_PRICE lớn hơn 1000
B. @V_PRICE trong khoảng 601 và 800 V_PRICE lớn hơn 800
C. @V_PRICE trong khoảng 801 và 900 V_PRICE lớn hơn 1000
D. @V_PRICE lớn hơn 800

Câu hỏi 317852:

Khi thực hiện thao tác nào với bảng thì trigger được gọi?

A. Delete
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Insert
D. Update

Câu hỏi 317851:

Cho bảng tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG, fThanhTien). Đoạn Trigger cho phép Khi cập nhật giá trị tại cột Số lượng thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó được tính toán lại tương ứng

A. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG
From insterted

Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg

End

B. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted

Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End

C. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of insert
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted

Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD
End
D. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD, nvarchar(9) @maSP
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD, @maSP = sMaSP
From insterted

Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End

Câu hỏi 600440:

Cho bảng tblDiem(sMaSV, sMaMon, fDiem). Đâu là câu lệnh taọ bảng với các ràng buộc:

- sMaSV, sMaMon là khóa

- Điểm chỉ nhận giá trị từ 0 đến 10

A. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float
)
B. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float,
PRIMARY KEY (sMaSV, sMaMon)
)
C. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float Check (fDiem between 0 and 10),
PRIMARY KEY (sMaSV, sMaMon)
)
D. CREATE TABLE tblDiem
(
sMaSV varchar(9),
sMaMon varchar(9),
fDiem float Check (fDiem between 0 and 10)
)

Câu hỏi 600439:

Cho bảng tblVatTu(sMaVT, sTenVT, iNamSX, sNoiSX). Đâu là câu lệnh tạo bảng với các ràng buộc:

- sMaVT là khóa

- sNoiSX chỉ nhận giá trị “Trong nước” hoặc “Nhập khẩu”

A. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)
B. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
C. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
D. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)

Câu hỏi 600438:

Để tạo trigger phải xấc định những nội dung gì

A. Tất cả các nội dung được liệt kê
B. Lệnh nào sẽ kích hoạt trigger thực hiện
C. Tên và bảng chịu tác động
D. Trigger sẽ làm những thao tác gì khi được kích hoạt

Câu hỏi 600437:

Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?

A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo

Câu hỏi 600436:

Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?

A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
C.

Các đáp án đều sai

D. MIN() và MAX()

Câu hỏi 600431:

Câu lệnh nào đúng để xóa bảng (đảm bảo bảng đã không còn bị tham chiếu)?

A. REMOVE TABLE TenBang
B. ERASE TABLE TenBang
C. DROP TABLE TenBang
D. DELETE TenBang

Câu hỏi 600430:

Để cập nhật lương tăng lên 10% cho nhân viên phòng Kế Toán, sử dụng điều kiện nào?

A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sPhongBan = N'Kế Toán'
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong < 10
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong > 10
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sTen = N'Kế Toán'

Câu hỏi 600404:

Tính đa dạng (Variety) của Big Data đề cập đến?

A. Chất lượng dữ liệu
B. Kích thước tệp
C. Định dạng dữ liệu khác nhau
D. Tốc độ xử lý

Câu hỏi 600403:

Đâu là câu lệnh tạo bảng mới đúng?

A. CREATE TenBang
B. TABLE CREATE TenBang
C. NEW TABLE TenBang
D. CREATE TABLE TenBang

Câu hỏi 600402:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào

A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END

Câu hỏi 600401:

Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:

A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.