Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)
Câu lệnh để cấp phát tất cả các quyền cho tất cả các tài khoản được viết như thế nào?
A. GRANT all TO public
B. GRANT all TO all accounts
C. GRANT all TO accounts
D. Không có đáp án nào đúng
Cho T-SQL block sau:
DECLARE @X INT = 100
WHILE (@x<= 108 )
IF @x = 102
break
ELSE
BEGIN
Insert into NHANVIEN(manv) values (@X)
SET @X=@X+1
END
Bao nhiêu dòng được thêm vào bảng Nhanvien khi thực thi block?
Allen muốn xoá thủ tục dbo.fx_order_cost. Lệnh nào được dùng để xoá thủ tục này?
A. DROP
B. REMOVE
C. EDIT
D. DELETE
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(datetime @d)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
A. Cho biết tên sản phẩm đã được khách hàng thực hiện mua hàng
B. Cho danh sách tên các sản phẩm đã được khách hàng mua hàng trong một ngày nào đó, với ngày là tham số truyền vào
C. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào
D. Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền vào
Cho CSDL quản lý bán sản phẩm gồm các bảng:
tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan)
tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX)
tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên các Nhân viên đã tham gia bán hàng trong một ngày nào đó
A. CREATE PROC spTenNV As BEGIN Declare datetime @d Select sHoten From tblNHANVIEN Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON Where dNgayLap = @d) END
B. CREATE PROC spTenNV(datetime @d) As BEGIN Select sHoten From tblNHANVIEN Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON Where dNgayLap = @d) END
C. CREATE PROC spTenNV(datetime @d) As BEGIN Select sHoten From tblNHANVIEN Where sMaNV not in (Select sMaNV from tblHOADON Where dNgayLap = @d) END
D. CREATE PROC spTenNV As BEGIN Select sHoten From tblNHANVIEN Where sMaNV in (Select sMaNV from tblHOADON) END
Cho CSDL quản lý sản phẩm với hai bảng blCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM) và tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSLBan, fDongia, sXuatSu).
Đâu là câu lệnh truy vấn để tính tổng số tiền hàng đã bán của từng hóa đơn
A. Select sMaHD, sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON Group by sMaHD
B. Select sMaHD, sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
C. Select sMaHD, sum(iSLM*fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP Group by sMaHD
D. Select sum(iSLM*fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Trigger khác so với thủ tục lưu ở nội dung gì?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Không có tham số và giá trị trả về
C. Không cần gọi bằng lệnh EXEC mà tự động được kích hoạt khi dữ liệu trên bảng liên quan được cập nhật
Cho CSDL gồm các bảng:
tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX, TSLuongBan)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Đoạn mã xây dựng Trigger để khi cập nhật mã Sản phẩm trong bảng SẢN PHẨM thì các mã của sản phẩm đó tương ứng mà khách đã mua được cập nhật theo cho phù hợp?
A. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Insert
Begin
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted
Update tblCTHOADON Set sMaSP = @maSPM Where sMaSP = @maSPC End
B. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Update
Begin
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted
Update tblCTHOADON Set sMaSP = @maSPM Where sMaSP = @maSPC End
C. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Update
Begin
Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted
Update tblCTHOADON Set sMaSP = @maSPM Where sMaSP = @maSPC End
D. Create trigger capnhat_MaSP
ON tblSanPham
After Delete
Begin
Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)
Select @maSPM From inserted
Select @maSPC From deleted
Update tblCTHOADON Set sMaSP = @maSPM End
Ràng buộc nào cho phép một cột nhận giá trị mặc định khi không có dữ liệu nhập?
A. UNIQUE
B. CHECK
C. DEFAULT
D. PRIMARY KEY
Lệnh nào sẽ xóa một cột iSoLuong khỏi bảng tblVatTu mà không làm mất dữ liệu khác?
A. DELETE COLUMN FROM t;
B. ALTER TABLE tblVatTu DROP iSoLuong;
C. ALTER TABLE tblVatTu REMOVE iSoLuong;
D. ALTER TABLE tblVatTu DROP COLUMN iSoLuong;
Câu lệnh
SELECT DISTINCT sPhongBan FROM tblNV
sẽ thực hiện yêu cầu gì?
A. Lấy danh sách thông tin các phòng ban và đảm bảo không có hai dòng không trùng
B. Chọn các dòng có mã phòng bất kỳ
C. Tính tổng số phòng ban
D. Xóa các dòng dữ liệu mà có giá trị trùng
Kết quả của câu lệnh sau là gì?
SELECT TOP 5 *
FROM tblNhanVien
A. Lấy 5 cột đầu của bảng tblNhanVien
B. Cập nhật gía trị của 5 dòng đầu tiên của bảng tblNhanVien
C. Xóa 5 dòng đầu tiên của bảng tblNhanVien
D. Lấy giá trị của 5 dòng đầu tiên trên bảng tblNhanVien
Câu lệnh
SELECT *
FROM tblNhanVien
WHERE fLuong BETWEEN 3000 AND 5000
có ý nghĩa gì?
A. Lỗi cú pháp
B. Không trả về kết quả gì
C. Chọn ra danh sách các nhân viên có Lương trong khoảng từ 3000 đến 5000
D. Chọn ra danh sách các nhân viên có Lương nằm ngoài khoảng từ 3000 đến 5000
Trong bảng có cột `fGia` kiểu FLOAT, muốn ràng buộc giá trị phải > 0 và < 1000, cú pháp nào đúng?
A. CONSTRAINT CK_GIA CHECK (fGia > 0 AND fGia < 1000)
B. CHECK (fGia BETWEEN 0 AND 1000)
C. CONSTRAINT fGia CHECK (0 < fGia < 1000)
D. CHECK (fGia > 0 AND fGia < 1000)
Một thách thức khi xử lý dữ liệu tốc độ cao là gì?
A. Tốc độ tạo dữ liệu vượt quá khả năng xử lý
B. Không có người phân tích
C. Chỉ lưu trữ được 1 dạng dữ liệu
D. Không có phần mềm hỗ trợ
Một cột kiểu NCHAR(25) chiếm dung lượng là?
A. 25 byte
B. 100 byte
C. 50 byte
D. 2 byte
Các phương pháp phân mảnh gồm:
A. Phân mảnh ngang
B. Phân mảnh dọc
C. Phân mảnh hỗn hợp
D. Tất cả các phương án đều đúng
Tại sao cần công nghệ in-memory database trong Big Data?
A. Giảm bảo mật
B. Tăng tốc độ truy xuất
C. Lưu trữ lâu dài
D. Giảm chi phí phần cứng
Cho CSDL quản lý sản phẩm với hai bảng blCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM) và tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSLBan, fDongia, sXuatSu).
Đâu là câu lệnh truy vấn để tính tổng số tiền hàng đã bán của từng sản phẩm theo tên Sản phẩm.
A. Select sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Group by sTenSP
B. Select sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP Group by sMaHD
C. Select sTenSP, sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP Group by sTenSP
D. Select sTenSP, sum(iSLM *fDonGia) From tblCTHOADON, tblSANPHAM Where tblCTHOADON.sMaSP=tblSANPHAM.sMaSP
Kết quả của POWER(6, 2) là bao nhiêu?