Kinh tế vĩ mô - EG14 (171)

Câu hỏi 621965:

Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm

A. Tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững
B. Thất nghiệp thấp
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Giá cả ổn định

Câu hỏi 621966:

Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:

A. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa
B. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng
C. Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp
D. Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng

Câu hỏi 621967:

Khi nền kinh tế quá nóng, tổng cầu ở mức cao, lạm phát tăng, cần:

A. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
C. Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất.
D. Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.

Câu hỏi 621968:

Khi nền kinh tế suy thoái:

A. Chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế
B. Chính phủ tăng chi tiêu và giảm thuế
C. Chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế.
D. Chính phủ giảm chi tiêu và tăng thuế.

Câu hỏi 621969:

Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế là do:

A. Sự gia tăng của số lượng và chất lượng vốn nhân lực
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Sự gia tăng của số lượng và chất lượng nguồn tài nguyên
D. Sự gia tăng của số lượng và chất lượng tư bản

Câu hỏi 621970:

Khi nền kinh tế suy thoái, sản lượng thấp cần:

A. Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
C. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất.
D. Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất.

Câu hỏi 621971:

Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ mở rộng

A. Tăng thuế
B. Giảm chi tiêu Chính phủ
C. NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
D. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ

Câu hỏi 621972:

Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:

A. NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định.
B. Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định
C. Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định.
D. Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng

Câu hỏi 621974:

Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:

A. Luật về tiền lương tối thiểu.
B. Công đoàn
C. Tiền lương hiệu quả.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu hỏi 621975:

NH Thương mại tăng tỷ lệ dự trữ thực tế sẽ dẫn đến

A. Số nhân tiền tăng và thất nghiệp tăng
B. Số nhân tiền tăng và thất nghiệp giảm
C. Số nhân tiền giảm thất nghiệp tăng
D. Số nhân tiền tăng và lãi suất tăng

Câu hỏi 621976:

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

A. Nhập khẩu tăng
B. Giá dầu thế giới tăng
C. Tăng chi tiêu hộ gia đình
D. Tăng thuế

Câu hỏi 621977:

Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.

A. Tiết kiệm tư nhân và thuế
B. Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách
C. Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư
D. Thuế và cán cân ngân sách

Câu hỏi 621978:

Cho biết tình huống nào dưới đây phản ánh đúng cách xác định GNP theo giá thị trường:

A. NNP theo giá thị trường cộng với khấu hao của nền kinh tế
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài.
D. GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài.

Câu hỏi 621979:

Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?

A. Chính sách tài khóa
B. Chính sách tiền tệ
C. Tất cả các đáp án trên đều đúng
D. Lạm phát.

Câu hỏi 621980:

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu.

A. Lãi suất
B. Thuế suất
C. Cung tiến
D. Mức giá

Câu hỏi 621981:

Tỷ lệ thất nghiệp bằng:

A. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.
B. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc.
C. Số người thất nghiệp chia cho dân số.
D. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động.

Câu hỏi 621983:

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?

A. Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động.
B. Nền kinh tế suy thoái.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.
D. Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng.

Câu hỏi 621984:

Lạm phát do cầu kéo sẽ làm

A. Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm
B. Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
C. Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng
D. Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng

Câu hỏi 621985:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Công ty tài chính
B. Công ty chứng khoán
C. Ngân hàng đầu tư phát triển
D. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
E. Quĩ tín dụng

Câu hỏi 621986:

Giá dầu lửa giảm xuống thì:

A. Mức giá sẽ tăng và GDP thực tế giảm.
B. Mức giá sẽ tăng lên và GDP thực tế tăng.
C. Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế tăng.
D. Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế giảm.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.