Phương thức nào dùng để truy cập thuộc tính của một MIDlet từ bộ quản lý ứng dụng?
A. startApp()
B. getAppProperty()
C. resumeRequest()
D. notifyPause()
Vòng đời của midlet bao gồm các pha nào?
A. Active, Pause
B. Active, Pause, Destroy
C. Pause, Destroy
D. Active, Destroy
Phương thức nào dưới đây không thuộc lớp Manager?
1) createPlayer(DataSource source)
2) createPlayer(InputStream stream, String type)
3) createPlayer(OutputStream stream, String type)
4) createPlayer(String locator)
A. Phương thức 1
B. Phương thức 3
C. Phương thức 4
D. Phương thức 2
Cách lập trình để nhận tin nhắn là?
A. Lập trình lớp kế thừa BroadcastReceiver với hàm getSms để xử lý nhận tin
B. Lập trình lớp kế thừa BroadcastReceiver với hàm onReceive để xử lý nhận tin
C. Lập trình lớp kế thừa Activity với hàm onReceive để xử lý nhận tin
D. Lập trình lớp kế thừa Service với hàm onReceive để xử lý nhận tin
Kiểu layout nào sắp xếp các đối tượng theo dòng từ trái sang phải và từ trên xuống dưới?
A. TableLayout
B. LinearLayout
C. AbsoluteLayout
D. FrameLayout
Spinner có các kiểu chế độ hiển thị nào?
A. Dialog
Dropdown
B. Dialog
C. None
D. Dropdown
Các gói thư viện cơ bản trong lập trình Android là?
A. android.os.*
android.app.*
android.widget.*
B.
android.graphics.*
android.database.*
C. android.os.*
android.app.*
android.widget.*
android.view.*
android.graphics.*
android.database.*
D. android.os.*
android.app.*
android.widget.*
android.view.*
Ta sử dụng phương thức để gắn preference được khai báo trong loại tệp nào vào activity?
A. Tệp xml
B. Tệp bất kỳ
C. Tệp apk
D. Tệp text
Đoạn lệnh sau dùng để làm gì?
db.open();
Cursor c = db.getAllContacts();
if (c.moveToFirst())
{ do {
DisplayContact(c);
} while (c.moveToNext());
}
db.close();
A. Lấy về danh sách (tất cả) các bản ghi.
B. Lấy về bản ghi đầu tiên trong tệp cơ sở dữ liệu.
C. Lấy về bản ghi cuối cùng trong tệp cơ sở dữ liệu.
D. Lấy về bản ghi của contact có giá trị ID là ‘c’
Phương thức nào sau đây dùng để tạo một ảnh nhỏ làm hoạt cảnh?
A. setAnimatedTile(int animatedTileIndex, int staticTileIndex)
B. TiledLayer( cols, rows, Image, fw, fh );
C. createAnimatedTile(int staticTileIndex)
D. getAnimatedTile(int animatedTileIndex)
Có những lớp giao diện để xử lý sự kiện nào trong J2ME?
A. ItemCommandListener; ItemStateListener
B. CommandListener; ItemCommandListener
C. CommandListener; ItemStateListener
D. CommandListener; ItemCommandListene ; ItemStateListener
Một số phương thức quan trọng trong ListView là?
A. setAdapter(Class Extends<T implements Adapter>)
addHeaderView(View)
removeHeaderView(View)
B. setAdapter(Class Extends<T implements Adapter>)
C. addHeaderView(View)
D. removeHeaderView(View)
Các tham số ràng buộc và đặt kiểu dữ liệu trong đối tượng TextField là?
A. ANY
EMAIL_ADDR
NUMERIC
B. ANY
EMAIL_ADDR
PHONENUMBER
URL
C. ANY
EMAIL_ADDR
NUMERIC
PASSWORD
PHONENUMBER
URL
D. NUMERIC
PASSWORD
PHONENUMBER
URL
Thuộc tính nào trong XML dùng để canh nội dung nằm trong một thành phần?
A. android:gravity
B. android:layout_width
C. android:layout_weight
D. android:layout_height
Loại game nào khiến người chơi phải sử dụng một số kỹ năng trong thời gian thực để đạt được mục tiêu?
A. Game chiến thuật
B. Game dạng câu đố
C. Game mô phỏng
D. Game hành động
Để thêm một đối tượng Sprite vào Scene trong lập trình AndEngine ta sử dụng phương thức nào?
A. setChild
B. attachChild
C. ChildAdd
D. addChild
Để lưu những dữ liệu nhỏ dưới dạng key-value (cặp tên khóa – giá trị khóa) ta sử dụng kỹ thuật hay phương pháp nào?
A. SharedPreferences
B. Lưu trữ bằng SQLite database
C. Đọc/ghi file trong bộ nhớ trong
D. Đọc/ghi file trên bộ nhớ ngoài (thẻ nhớ)
Các phương thức chính giao tiếp giữa MIDlet và bộ quản lý ứng dụng?
A. notifyDestroyed(), notifyPaused()
B. notifyDestroyed(), resumeRequest()
C. notifyPaused(), resumeRequest()
D. notifyDestroyed(), notifyPaused(), resumeRequest()
Thuộc tính nào trong XML dùng để đặt cạnh trái của phần tử hiện thời trùng với cạnh trái của phần tử có id được chỉ ra?
A. android:layout_alignLeft
B. android:layout_alignBaseline
C. android:layout_below
D. android:layout_alignBottom
Lớp Hardware Adaptation Layer trong Symbian OS đảm nhiệm vai trò gì?
A. Chạy ứng dụng nền
B. Quản lý bộ nhớ
C. Giao diện người dùng
D. Giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành