Cách mạng Công nghiệp 2.0 được đánh dấu bằng những sự kiện gì?
A. Xuất hiện tàu thủy lớn và hang hải vượt đại dương
B. Năng lượng điện và các dây chuyền công nghiệp
C. Tàu điện và ô tô, xe máy chạy bằng điện
D. Chế tạo được các phương tiện vận chuyển hiện đại : ô tô, máy bay
Vì sao TMĐT có thể thực hiện Marketing 4C tốt hơn TM truyền thống?
A. Vì trong TMĐT có khả năng tiếp cận khách hàng dễ dàng ở mọi nơi, mọi lúc qua các dịch vụ Internet, ưu việt hơn hẳn các phương tiện truyền thông khác
B. Vì trong TMĐT chi phí quảng cáo thấp hơn trong TM truyền thống
C. Vì trong TMĐT có dùng thanh toán điện tử nên khách hàng từ xa cũng giao dịch được
D. Vì trong TMĐT có thể thực hiện giao dịch toàn cầu dễ dàng
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
A. Tăng phúc lợi xã hội
B. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
C. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
D. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
Đặc điểm nổi bật chủ yếu của Thương mại điện tử là gì?
A. Trong TMĐT người mua và người bán không có giao dịch “mặt đối mặt”
B. TMĐT là giao dịch thương mại toàn cầu, xuyên quốc gia
C. TMĐT sử dụng thanh toán không dùng tiền mặt
D. TMĐT gắn liền với việc sử dụng MTĐT và Internet giảm chi phí, nâng cao lợi ích cho người bán và người mua
Giữa chữ PROMOTION trong Marketing 4P và chữ COMMUNICATION có gì khác nhau?
A. Promotion và Communication đều là những từ chỉ các hoạt động tuyên truyền, quảng cáo hàng hóa, không có gì khác nhau
B. Promotion dùng chỉ các loại hoạt động quảng cáo đơn giản như các hình thức rao hàng, hát rong và biểu diễn xiếc rong để bán hàng, rải tờ rơi, v..v.. hiệu quả thấp
C. Communication dùng chỉ các hoạt động quảng cáo sử dụng phương tiện truyền thông hiện đại như đài phát thanh, TV v..v.. hiệu quả cao
D. Promotion là hoạt động quảng cáo có tính đối lập. Communication là hoạt động quảng cáo thực hiện dưới dạng đồng thuận
Thực hiện TMĐT có những khó khăn sau đây so với TM truyền thống:
A. Giao dịch mua bán thiếu thông tin về đối tác và hàng hóa
B. Nhiều nguy hiểm về gian dối lừa đảo giữa người mua và người bán
C. Giữa người mua và người bán thường xa xôi về địa lý
D. Vận chuyển khó khăn đối với nhiều loại hàng hóa
Thực hiện TMĐT có khó khăn nào lớn hơn nhiều so với TM truyền thống?
A. Giữa người mua và người bán thường xa xôi về địa lý, khác nhau về thói quen giao dịch
B. Giao dịch trong TMĐT là giao dịch trong môi trường mở và thiếu thông tin
C. Nhiều nguy hiểm về gian dối lừa đảo giữa người mua và người bán
D. Vận chuyển khó khăn và chi phí cao đối với nhiều loại hàng hóa
TMĐT là quá trình ứng dụng mạnh mẽ ITC vào các giao dịch mua và bán và tiến dần đến sự “nối tắt” –shortcut – giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng nhằm giảm chi phí cho quá trình lưu thông và phân phối hàng hóa, mang lại lợi ích cho toàn xã hội. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A. Truyền thông
B. Kinh doanh
C. Dịch vụ
D. Trao đổi thông tin
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của một vụ tấn cống DoS theo Cơ quan an ninh mạng của Hoa kỳ - US - CERT
A. Bị xóa bỏ hoặc làm sai lệch một số dữ liệu như địa chỉ thư điện tử, thậm chí là cả mật khẩu và số thẻ tín dụng điện tử
B. Không thể truy cập một website cụ thể (tấn công cục bộ)
C. Mạng hoạt động chậm khác thường (khi mở file hay truy cập Website).
D. Tăng lượng thư rác nhận được (đánh bom thư – mail bombing)
TMĐT bắt đầu được ứng dụng trong thế hệ thứ mấy của website?
A. Thế hệ 4
B. Thế hệ 3
C. Thế hệ 2
D. Thế hệ 5
Blog và Mạng xã hội có thế mạnh gì hơn website trong thực hiện TMĐT?
A. Khả năng tích hợp âm thanh, hình ảnh...nhiều hơn
B. Thông tin, dữ liệu cá nhân được bảo vệ tốt hơn
C. Quản lý chống xâm nhập dễ dàng hơn
D. Khả năng lan truyền nhanh chóng và rộng rãi hơn
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mật mã học là các biện pháp cất giấu thông tin ở nơi kín đáo, kỹ càng không cho kẻ địch phát hiện
B. Mật mã học là các phương pháp biến đổi thông tin từ dạng thông thường ai cũng hiểu được sang dạng bí mật mà chỉ người nào biết qui tắc biến đổi ngược lại mới hiểu
C. Mật mã học là cách sử dụng các loại mực hóa học để ghi thông tin
D. Mật mã học là cách trao đổi mật khẩu trước giưa 2 bên, khi khai báo đúng thì mới bàn giao bản tin
Chữ ký điện tử - electronic signature - đáp ứng được những yêu cầu gì cho việc trao đổi thông điệp điện tử và vấn đề bảo mật dữ liệu?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Tính toàn vẹn thông tin
C. Tính nhận dạng đối tác
D. Tính xác thực
Thuật toán DES sử dụng khóa có độ dài:
A. 32 bit
B. 64 bit
C. 128 bit
D. 56 bit
Virus máy tính lây lan do nguyên nhân nào?
A. Người sử dụng làm việc trên MT nhiễm virus sau đó sử dụng MT khác sẽ làm lây lan sang
B. Ổ cứng MT tiếp xúc với các dữ liệu nhiễm virus từ các thiết bị chứa dữ liệu
C. MT được đặt trong cùng môi trường với MT đã nhiễm virus
D. Máy tính được sắp xếp gần nhau, có tiếp xúc va chạm với những thiết bị khác đã nhiễm virus
Người có tri thức cao là người:
A. Thông minh, học 1 biết 10
B. Có nhiều nguồn tìm kiếm thông tin
C. Thu thập được nhiều thông tin và xử lý tốt
D. Sống trong môi trường luôn được cập nhật thông tin
Vì sao nói là nền kinh tế công nghiệp – cơ giới hóa thay thế nền kinh tế công nghiệp – thủ công nghiệp?
A. Vì khi nền kinh tế CN-CGH ra đời thì nông nghiệp – thủ công nghiệp suy tàn
B. Vì CN-CGH giải phóng lao động nặng nhọc cho con người
C. Vì CN-CGH thay thế vai trò chủ đao của NN-TCN trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
D. Vì CN-CGH làm cho cuộc sống con người tươi đẹp hơn
Dịch vụ nào trên INTERNET ứng dụng vào TMĐT?
A. Cả 3 ý trên
B. Mạng xã hội và Blog
C. World wide web và website
D. Email
Khi nào không nên sử dụng hòm thư miễn phí công cộng?
A. Trao đổi chuyện trò với bạn bè
B. Cần đính kèm nhiều file
C. Giao dịch với người đã quen biết
D. Giao dịch làm quen với đối tác mới cần đảm bảo tín nhiệm
Khi nhận được thư có địa chỉ lạ đính kèm file thì nên làm gì?
A. Để nguyên không động chạm đến
B. Scan các attach trước khi mở, không nhấn các link không tin cậy
C. Xóa ngay, không đọc
D. Chuyển tiếp cho người khác nhờ đọc